| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS | |||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG THỐNG KÊ HỌC SINH THAM GIA VÒNG CHUNG KẾT CẤP QUỐC GIA SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Nhà trường: | SL: | ||||||||||||||||||||||||
4 | Khối: | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Tổng cộng | |||||||||||||||||||
5 | Tỉnh Gia Lai | 259 | 301 | 346 | 388 | 483 | 1777 | |||||||||||||||||||
6 | Huyện An Lão | 2 | 2 | 3 | 5 | 5 | 17 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Tiểu học số 1 An Hòa | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||||||||||||||||||||
8 | Trường Tiểu học Số 2 An Hòa | 1 | 2 | 2 | 4 | 4 | 13 | |||||||||||||||||||
9 | Huyện Chư Păh | 8 | 8 | 10 | 12 | 16 | 54 | |||||||||||||||||||
10 | Trường Tiểu học Hòa Phú | 1 | 2 | 3 | 6 | |||||||||||||||||||||
11 | Trường Tiểu học Ia Khươl | 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
12 | Trường Tiểu học Ia Phí | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
13 | Trường Tiểu học Ianhin | 2 | 2 | 3 | 2 | 1 | 10 | |||||||||||||||||||
14 | Trường Tiểu học Phú Hoà | 5 | 3 | 4 | 4 | 7 | 23 | |||||||||||||||||||
15 | Trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
16 | Trường TH&THCS Nghĩa Hòa | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 7 | |||||||||||||||||||
17 | Huyện Chư Prông | 1 | 3 | 3 | 7 | |||||||||||||||||||||
18 | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
19 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
20 | Trường Tiểu học Trưng Vương | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
21 | Huyện Chư Pưh | 2 | 3 | 4 | 3 | 6 | 18 | |||||||||||||||||||
22 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
23 | Trường tiểu học Nguyễn Tất Thành | 1 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | |||||||||||||||||||
24 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
25 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1 | 1 | 3 | 5 | |||||||||||||||||||||
26 | Huyện Chư Sê | 5 | 9 | 7 | 11 | 11 | 43 | |||||||||||||||||||
27 | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
28 | Trường Tiểu học Hùng Vương | 1 | 2 | 2 | 2 | 7 | ||||||||||||||||||||
29 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 2 | 1 | 1 | 4 | |||||||||||||||||||||
30 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
31 | Trường tiểu học Nguyễn Tất Thành | 2 | 3 | 2 | 6 | 3 | 16 | |||||||||||||||||||
32 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2 | 2 | 2 | 1 | 7 | ||||||||||||||||||||
33 | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
34 | Trường TH & THCS Huỳnh Thúc Kháng | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||
35 | Huyện Đăk Đoa | 1 | 4 | 6 | 12 | 23 | ||||||||||||||||||||
36 | Trường Tiểu học Hà Bầu | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
37 | Trường Tiểu học số 1 Ia Băng | 2 | 2 | 2 | 6 | |||||||||||||||||||||
38 | Trường Tiểu học Số 2 Đak Đoa | 1 | 1 | 1 | 6 | 9 | ||||||||||||||||||||
39 | Trường Tiểu học số 3 Đak Đoa | 1 | 2 | 1 | 4 | |||||||||||||||||||||
40 | Trường Tiểu học Tân Bình | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
41 | Huyện Đăk Pơ | 2 | 2 | 3 | 4 | 11 | ||||||||||||||||||||
42 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
43 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
44 | Trường Tiểu học Trần Phú | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||||||||||||||||||||
45 | Huyện Đức Cơ | 5 | 2 | 4 | 7 | 15 | 33 | |||||||||||||||||||
46 | Trường Tiểu học Cù Chính Lan | 1 | 1 | 2 | 4 | |||||||||||||||||||||
47 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | 10 | |||||||||||||||||||
48 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | |||||||||||||||||||
49 | Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
50 | Trường Tiểu học Trần Phú | 1 | 1 | 4 | 6 | |||||||||||||||||||||
51 | Trường TH&THCS Nguyễn Du | 1 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||||
52 | Huyện Hoài Ân | 24 | 33 | 42 | 42 | 61 | 202 | |||||||||||||||||||
53 | Trường Tiểu học Ân Hảo Đông | 7 | 7 | 9 | 8 | 10 | 41 | |||||||||||||||||||
54 | Trường Tiểu học Ân Hảo Tây | 1 | 2 | 3 | 6 | |||||||||||||||||||||
55 | Trường Tiểu học Ân Đức | 2 | 1 | 6 | 6 | 6 | 21 | |||||||||||||||||||
56 | Trường Tiểu học Ân Hữu | 1 | 1 | 3 | 7 | 8 | 20 | |||||||||||||||||||
57 | Trường Tiểu học Ân Mỹ | 3 | 3 | 2 | 3 | 4 | 15 | |||||||||||||||||||
58 | Trường Tiểu học Ân Phong | 2 | 2 | 4 | 2 | 4 | 14 | |||||||||||||||||||
59 | Trường Tiểu học Ân Tín | 1 | 1 | 3 | 4 | 2 | 11 | |||||||||||||||||||
60 | Trường Tiểu học Ân Tường Đông | 2 | 3 | 4 | 9 | |||||||||||||||||||||
61 | Trường Tiểu học Tăng Bạt Hổ | 5 | 15 | 9 | 6 | 15 | 50 | |||||||||||||||||||
62 | Trường Tiểu học Tăng Doãn Văn | 3 | 1 | 2 | 4 | 5 | 15 | |||||||||||||||||||
63 | Huyện Hoài Nhơn | 67 | 78 | 91 | 89 | 101 | 426 | |||||||||||||||||||
64 | Trường Tiểu học Hoài Châu | 4 | 5 | 3 | 2 | 4 | 18 | |||||||||||||||||||
65 | Trường Tiểu học Hoài Châu Bắc | 2 | 3 | 3 | 6 | 5 | 19 | |||||||||||||||||||
66 | Trường Tiểu học Hoài Hải | 2 | 3 | 3 | 8 | |||||||||||||||||||||
67 | Trường Tiểu học Hoài Hương 3 | 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
68 | Trường Tiểu học Hoài Phú | 2 | 1 | 3 | 2 | 4 | 12 | |||||||||||||||||||
69 | Trường Tiểu học Hoài Sơn | 4 | 3 | 4 | 4 | 3 | 18 | |||||||||||||||||||
70 | Trường Tiểu học Hoài Xuân | 2 | 2 | 4 | ||||||||||||||||||||||
71 | Trường Tiểu học Số 1 Bồng Sơn | 9 | 8 | 13 | 10 | 9 | 49 | |||||||||||||||||||
72 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Đức | 1 | 1 | 2 | 2 | 8 | 14 | |||||||||||||||||||
73 | Trường Tiểu học Số 1 Hoài Hảo | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 9 | |||||||||||||||||||
74 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương | 2 | 2 | 5 | 5 | 14 | ||||||||||||||||||||
75 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Mỹ | 2 | 3 | 4 | 2 | 1 | 12 | |||||||||||||||||||
76 | Trường Tiểu học Số 1 Hoài Tân | 3 | 4 | 1 | 6 | 3 | 17 | |||||||||||||||||||
77 | Trường Tiểu học số 1 Hoài Thanh | 1 | 2 | 1 | 2 | 6 | ||||||||||||||||||||
78 | Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan | 3 | 7 | 1 | 1 | 6 | 18 | |||||||||||||||||||
79 | Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan Bắc | 5 | 7 | 10 | 12 | 7 | 41 | |||||||||||||||||||
80 | Trường Tiểu học Số 2 Bồng Sơn | 2 | 4 | 3 | 3 | 7 | 19 | |||||||||||||||||||
81 | Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức | 7 | 7 | 8 | 10 | 6 | 38 | |||||||||||||||||||
82 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Hảo | 4 | 3 | 3 | 3 | 13 | ||||||||||||||||||||
83 | Trường Tiểu học số 2 Hoài Mỹ | 3 | 3 | 2 | 2 | 10 | ||||||||||||||||||||
84 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Tân | 1 | 1 | 5 | 3 | 2 | 12 | |||||||||||||||||||
85 | Trường Tiểu học Số 2 Hoài Thanh | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 18 | |||||||||||||||||||
86 | Trường Tiểu học Số 2 Tam Quan | 1 | 4 | 4 | 7 | 16 | ||||||||||||||||||||
87 | Trường Tiểu học Số 2 Tam Quan Nam | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 12 | |||||||||||||||||||
88 | Trường Tiểu học Tam Quan Bắc 2 | 9 | 2 | 7 | 4 | 4 | 26 | |||||||||||||||||||
89 | Huyện Ia Grai | 1 | 9 | 6 | 7 | 12 | 35 | |||||||||||||||||||
90 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 5 | 2 | 1 | 1 | 9 | ||||||||||||||||||||
91 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
92 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 1 | 2 | 1 | 3 | 5 | 12 | |||||||||||||||||||
93 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 2 | 2 | 3 | 5 | 12 | ||||||||||||||||||||
94 | Huyện Ia Pa | 6 | 4 | 7 | 8 | 6 | 31 | |||||||||||||||||||
95 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
96 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 2 | 1 | 1 | 4 | |||||||||||||||||||||
97 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1 | 1 | 1 | 4 | 2 | 9 | |||||||||||||||||||
98 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
99 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
100 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||