| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Năm thứ nhất - tín chỉ) | |||||||||||||||||||||||||
3 | Họ tên:.................................. Mã SV:.................................... SĐT:................................................................. | |||||||||||||||||||||||||
4 | Lớp:..................................... Khoa: Kinh tế và Quản lý | |||||||||||||||||||||||||
5 | Tiêu chí đánh giá/Điểm do cá nhân, tập thể đánh giá | Mức tối đa | SV tự ĐG | Tổ CTSV Lớp, CĐ | ||||||||||||||||||||||
6 | I. Tiêu chí 1: Ý thức và kết quả học tập (Chỉ tính điểm thi lần 1) | 20 | ||||||||||||||||||||||||
7 | a. Ý thức | 10 | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1.1. Ý thức và thái độ học tập: | 4 | ||||||||||||||||||||||||
9 | + Đúng giờ, đủ giờ, nghiêm túc, không nói chuyện, làm việc không liên quan đến môn học, có thức thức XD bài, chuẩn bị bài đầy đủ ... | 4 | ||||||||||||||||||||||||
10 | + Có ý thức nhưng chưa thật đầy đủ | 2 | ||||||||||||||||||||||||
11 | + Ý thức yếu , kém | 0 | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1.2. Tham gia CLB học thuật | 2 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 1.3. Tham gia các kỳ thi, nghiêm túc, đúng quy chế, quy định | 3 | ||||||||||||||||||||||||
14 | 1.4. Tinh thần vượt khó | 1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | b. Kết quả học tập và NCKH | 10 | ||||||||||||||||||||||||
16 | b.1. Học tập | 8 | ||||||||||||||||||||||||
17 | 1.5. Điểm TBCHT học kỳ từ 3,60 đến 4,00 | 8 | ||||||||||||||||||||||||
18 | 1.6. Điểm TBCHT học kỳ từ 3,20 đến 3,59 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
19 | 1.7. Điểm TBCHT học kỳ từ 2,50 đến 3,19 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
20 | 1.8. Điểm TBCHT học kỳ từ 2,00 đến 2,49 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
21 | 1.9. Điểm TBCHT học kỳ từ 1,00 đến 1,99 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
22 | 1.10. Điểm TBCHT học kỳ <1,00 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
23 | b.2. Thi sinh viên giỏi và NCKH | 2 | ||||||||||||||||||||||||
24 | 1.11 Sinh viên Thi Olympic, Thi sinh viên giỏi, NCKH đạt giải cấp khoa trở lên | 2 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1.12. Sinh viên Thi Olympic, Thi sinh viên giỏi, tham gia NCKH, Không đạt giải | 1 | ||||||||||||||||||||||||
26 | 1.13. Sinh viên không tham gia NCKH | 0 | ||||||||||||||||||||||||
27 | II. Tiêu chí 2: Ý thức và kết quả chấp hành nội quy, quy chế trong nhà trường | 25 | ||||||||||||||||||||||||
28 | 2.1. Thực hiện tốt các nội quy quy chế | 25 | ||||||||||||||||||||||||
29 | 2.2. Vi phạm quy chế thi và kiểm tra; không đóng học phí học kỳ; Không hoàn thành nghĩa vụ công lao động sinh viên… | 0 | ||||||||||||||||||||||||
30 | 2.3 Nộp học phí, đoàn phí không đúng kỳ hạn | 15 | ||||||||||||||||||||||||
31 | 2.4. Vi phạm nội quy, quy chế (Nội, ngoại trú, đi học muộn, bỏ giờ; Không đeo thẻ sinh viên; Không nộp Phiếu quản lý sinh viên; Sinh viên nam không hoàn thành thủ tục đăng kí nghĩa vụ quân sự; Không hoàn thành hồ sơ sinh viên đúng kì hạn... ) | 10 | ||||||||||||||||||||||||
32 | III. Tiêu chí 3: Ý thức và kết quả tham gia các hoạt động chính trị - xã hội, văn hóa - văn nghệ, thể thao, phòng chống các tệ nạn xã hội | 20 | ||||||||||||||||||||||||
33 | 3.1. Tham gia đầy đủ các hoạt động và được khen thưởng của các tổ chức Đoàn, Hội sinh viên, Hội liên hiệp thanh niên, được khen thưởng Cấp khoa trở lên | 20 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 3.2. Tham gia đầy đủ các hoạt động | 18 | ||||||||||||||||||||||||
35 | 3.3. Tham gia không đầy đủ | 10 | ||||||||||||||||||||||||
36 | 3.4. Không tham gia các hoạt động | 0 | ||||||||||||||||||||||||
37 | IV. Tiêu chí 4: Phẩm chất công dân và quan hệ với cộng đồng | 25 | ||||||||||||||||||||||||
38 | 4.1. Ý thức chấp hành và tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và cộng đồng | 15 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 4.1.1. Tích cực tham gia tuyên truyền và chấp hành tốt pháp luật, được lớp và chi đoàn tín nhiệm có ý thức tập thể tốt (có >=70% số SV trong lớp biểu quyết đồng ý) | 15 | ||||||||||||||||||||||||
40 | 4.1.2. Tích cực tham gia tuyên truyền và chấp hành tốt pháp luật, được lớp và chi đoàn tín nhiệm có ý thức tập thể tốt (có 30% đến 69% số SV trong lớp biểu quyết đồng ý) | 10 | ||||||||||||||||||||||||
41 | 4.1.3. Tích cực tham gia tuyên truyền và chấp hành tốt pháp luật, được lớp và chi đoàn tín nhiệm có ý thức tập thể tốt (có <30% số SV trong lớp biểu quyết đồng ý) | 5 | ||||||||||||||||||||||||
42 | 4.1.4. Vi phạm khuyết điểm, gây mất đoàn kết | 0 | ||||||||||||||||||||||||
43 | 4.2. Ý thức tham gia các hoạt động xã hội có thành tích được ghi nhận, biểu dương khen thưởng | 5 | ||||||||||||||||||||||||
44 | 4.3. Có tinh thần chia sẻ, giúp đỡ người thân, người có khó khăn, hoạn nạn | 5 | ||||||||||||||||||||||||
45 | V. Tiêu chí 5: Ý thức tham gia công tác lớp, đoàn, Hội SV, các tổ chức khác | 10 | ||||||||||||||||||||||||
46 | 5.1. Thành viên BCS; BCHHSV; BCH từ cấp CĐ; BCN các Câu lạc bộ sinh viên có Quyết định của Trường, Khoa trở lên mà TT đó được khen | 10 | ||||||||||||||||||||||||
47 | 5.2. Thành viên BCS; BCHHSV; BCH từ cấp Chi đoàn; BCN các Câu lạc bộ sinh viên có Quyết định của Trường, Khoa trở lên | 9 | ||||||||||||||||||||||||
48 | 5.3. Thành viên BCS; BCHHSV; BCH từ cấp Chi đoàn; BCN các Câu lạc bộ sinh viên có Quyết định của Trường, Khoa trở lên mà lớp có sai phạm nhưng chưa bị thi hành kỷ luật | 5 | ||||||||||||||||||||||||
49 | 5.4. Thành viên BCS; BCHHSV; BCH từ cấp Chi đoàn; BCN các CLB SV có Quyết định của Trường, Khoa trở lên mà Lớp có sai phạm, bị phê bình từ cấp Khoa trở lên | 0 | ||||||||||||||||||||||||
50 | 5.5. Đội TNXK; TNTN thường trực; đội Văn nghệ; Thể thao; thành viên CLB SV có Quyết định của Trường, Khoa trở lên, được khen thưởng | 9 | ||||||||||||||||||||||||
51 | 5.6. Đội TNXK; TNTN thường trực; đội Văn nghệ, Thể thao; các CLB SV có Quyết định của Trường, Khoa trở lên | 5 | ||||||||||||||||||||||||
52 | 5.7. Không tham gia công tác lớp, đoàn, Hội SV, các tổ chức khác | 0 | ||||||||||||||||||||||||
53 | Tổng điểm | 100 | ||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||