| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHÂN CÔNG CÁC TIỂU BAN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN NĂM HỌC 2021 - 2022 | ||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ | ||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT nhóm | Họ và tên Trưởng nhóm | Thành viên tham gia cùng nhóm | Lớp | Tên đề tài | Giáo viên hướng dẫn | Giáo viên phản biện | Tiểu ban | STT trong tiểu ban | ||||||||||||||||
5 | 2 | Nhữ Vũ Uyển Nhi | Nguyễn Vân Phương Trần Minh Tuân | Ứng dụng thương mại điện tử trong hãng hàng không Vietnam Airlines | TS. Nguyễn Tiến Dũng 0904353681 ngtiendung69@yahoo.com | TS. Nguyễn Lan Anh | 2 | 1 | |||||||||||||||||
6 | 3 | Nguyễn Minh Châu | Phan Thành Duy Đoàn Khánh Linh | QHE2019 KTQT CLC3 | Ảnh hưởng của thương mại điện tử đến hoạt động kinh doanh bán lẻ của các doanh nghiệp Việt Nam | TS. Nguyễn Tiến Dũng 0904353681 ngtiendung69@yahoo.com | ThS. Phạm Thị Phượng | 3 | 1 | ||||||||||||||||
7 | 4 | Nguyễn Minh Long | Nguyễn Hải Quỳnh, Lê Tử Quốc Khánh | QH2018-E KTQT CLC 1 | Evergrande: Bài học từ bất động sản Trung Quốc tới Việt Nam | TS. Nguyễn Bình Giang 0982413593 ng.binh.giang@gmail.com | TS. Nguyễn Tiến Minh | 11 | 1 | ||||||||||||||||
8 | 5 | Phạm Việt Anh | Đặng Đình Lâm; Phan Thị Thu Thảo | QH 2019E – KTQT CLC 1 | Phân tích thực trạng hoạt động logistics ngược cho sản phẩm nhựa tại Việt Nam và kinh nghiệm của các nước trên thế giới | ThS. Phạm Thị Phượng 0986030195 phamthiphuong@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Minh | 1 | 1 | ||||||||||||||||
9 | 6 | Vũ Thị Ngọc Anh | Nguyễn Thị Thùy Nhung Mai Thị Huệ | QH-2019-E KTQT CLC4 | Nghiên cứu rủi ro đối với các doanh nghiệp xuất khẩu dệt may Việt Nam khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu trong bối cảnh đại dịch Covid-19 | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Phạm Thu Phương | 11 | 2 | ||||||||||||||||
10 | 7 | Vũ Hà Chi | Lại Thị Huyền Trang, Nguyễn Hà Thương | QH-2019-E KTQT CLC 2 | Đánh giá hiệu ứng lan tỏa của FDI đến đổi mới công nghệ của một số nước đang phát triển châu Á và gợi ý đối với Việt Nam | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh | 11 | 3 | ||||||||||||||||
11 | 8 | Đồng Thị Thu Hà | Phạm Thị Hồng Mây, Nguyễn Thị Hoài Phương | Tác động của đại dịch Covid-19 đến mô hình kinh doanh Affiliate tại Việt Nam | ThS.Trần Thu Thủy 0366611136 thuytran@vnu.edu.vn | ThS. Lê Thị Bích Ngọc | 1 | 2 | |||||||||||||||||
12 | 9 | Đào Ngọc Minh | Lê Thanh Hải Phạm Phan Hà Phương | QH-2019-E KTQT CLC 6 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trên sàn thương mại điện tử Shopee của sinh viên Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội trong bối cảnh Covid - 19 | TS. Bùi Hồng Cường 0904221729 cuongbh@vnu.edu.vn | ThS. Trần Thu Thuỷ | 10 | 1 | ||||||||||||||||
13 | 10 | Đồng Thị Thùy Linh | Nguyễn Thị Hương Mơ, Nguyễn Thị Minh Hằng | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm trên trang thương mại điện tử Tiki của sinh viên Đại Học Quốc Gia Hà Nội | ThS. Lê Minh Tuấn 0963591616 tuanlm@vnu.edu.vn | ThS. Trần Thu Thuỷ | 4 | 1 | |||||||||||||||||
14 | 11 | Vũ Minh Nguyệt | Lê Nguyễn Thu Trang Sầm Phạm An Bình | QH-2019E-KTQT CLC 1 QH 2019E KTQT CLC 3 | So sánh tác động của Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên Minh Châu Âu (EVFTA) và Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP) đến xuất khẩu các mặt hàng thủy sản chủ lực của Việt Nam | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Dũng | 11 | 4 | ||||||||||||||||
15 | 12 | Phan Anh Hoàng | Phạm Quang Huy Trịnh Lê Minh Phương | QH-2020-E KTQT CLC TT23 3 | Đánh giá tác động của các Hiệp định thương mại tự do (FTAs) thế hệ mới đến xuất khẩu ngành da giày Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Minh Phương 0832032009 phuongntm.ueb@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Dũng | 11 | 5 | ||||||||||||||||
16 | 13 | Phạm Thu Thuỷ | Nguyễn Hồng Mai Lê Thị Phương Linh | QH 2019-KTQT CLC 6 | Ảnh hưởng của Marketing online tới ý định mua sản phẩm thời trang của sinh viên Hà Nội | TS. Nguyễn Tiến Dũng 0904353681 ngtiendung69@yahoo.com | ThS. Đàm Thị Phương Thảo | 2 | 2 | ||||||||||||||||
17 | 14 | Lê Đức Long | Ngô Thị Hằng Nga Lưu Thị Hoàng Thanh | QH2019E KTQT CLC 5 | Nghiên cứu xu hướng sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường ở Việt Nam | ThS. Lê Minh Tuấn 0963591616 tuanlm@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai | 7 | 1 | ||||||||||||||||
18 | 15 | Giang Quỳnh Trang | Đoàn Thị Liên Phương; Đinh Lê Ngọc Minh; Đặng Hoài Nam | Nhân tố ảnh hưởng đến ý định tái mua sắm trực tuyến của khách hàng tại sàn thương mại điện tử Shopee | ThS.Trần Thu Thủy 0366611136 thuytran@vnu.edu.vn | ThS. Phạm Thị Phượng | 3 | 2 | |||||||||||||||||
19 | 16 | Trương Quỳnh Điệp Anh | Nguyễn Linh Trang, Nguyễn Kim Hải Vũ | Nghiên cứu các yếu tố tác động đến xuất khẩu cà phê của Việt Nam sang Mỹ | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Minh Phương | 11 | 6 | |||||||||||||||||
20 | 17 | Hồ Thành Công | Lê Phương Thảo Nguyễn Hải Yến | Phân tích những nhân tố ảnh hưởng tới chuỗi cung ứng lạnh nông sản Việt Nam | ThS. Phạm Thị Phượng 0986030195 phamthiphuong@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Lan Anh | 10 | 2 | |||||||||||||||||
21 | 18 | Nguyễn Văn Đàn | Đỗ Huyền Trang, Đào Khánh Linh | QH-2019-E KTQT CLC 6 | Đánh giá mức độ sẵn sàng ứng dụng công nghệ vượt cú sốc COVID-19 của doanh nghiệp Việt Nam | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai | 12 | 1 | ||||||||||||||||
22 | 19 | Nguyễn Hoàng Thanh Thanh | Lê Thị Sương, Hoàng Hiếu Ngân | QH-2019-E-KTQT CLC6 | Thu hút FDI xanh để hướng tới mục tiêu phát triển bền vững | ThS. Tống Thị Minh Phương 0915998689 minhphuongtong@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh | 9 | 1 | ||||||||||||||||
23 | 20 | Phạm Thị Thanh Vân | Đặng Thị Thanh Huyền Trần Anh Duy | QH-2019-E KTQT CLC 4 | Nghiên cứu các giải pháp ứng dụng hiệu quả mô hình Omnichannel cho các doanh nghiệp bán lẻ tại Việt Nam. | ThS.Trần Thu Thủy 0366611136 thuytran@vnu.edu.vn | ThS. Cao Thuỳ Linh | 8 | 1 | ||||||||||||||||
24 | 21 | Đặng Hồng Dương | Bùi Nguyễn Huyền My | QH-2020-E KTQT CLC 3 | Các yếu tố ảnh hưởng tới thu hút FDI tại khu vực Châu Á và hàm ý chính sách cho Việt Nam | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi 0389961486 kimchidkt36@gmail.com | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh | 9 | 2 | ||||||||||||||||
25 | 22 | Chu Thị Huyền | Hà Thị Luận Chinh | QH 2019 E KTQT CLC3 | Mô hình kho bãi theo yêu cầu: Kinh nghiệm của Mỹ và hàm ý cho Việt Nam | TS. Trần Việt Dung 0913028525 tranvietdung0377@yahoo.com | TS. Vũ Huyền Phương | 7 | 2 | ||||||||||||||||
26 | 23 | Nguyễn Hoàng Linh | Đỗ Phương Mai, Nguyễn Thị Phương Huyền | QH-2020-E KTQT CLC 1 | Tác động của Covid-19 đến xu hướng mua sắm trực tuyến trên địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Nguyễn Lan Anh 0972699555 anhnl@vnu.edu.vn | TS. Trần Việt Dung | 10 | 3 | ||||||||||||||||
27 | 24 | Đào Phương Thanh | Phạm Huy Hiếu, Bùi Khánh Linh | QH-2019-E KTQT CLC 3 | Thực trạng và triển vọng M&A ở Việt Nam trong bối cảnh Covid 19 | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | ThS. Lê Minh Tuấn | 1 | 3 | ||||||||||||||||
28 | 25 | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Phương Uyên Lê Thị Mai Anh | QH-2019-E KTQT CLC 6 | Đánh giá tác động của Hiệp định EVFTA đến xuất khẩu thủy sản từ Việt Nam sang EU trong bối cảnh Covid-19 | ThS. Cao Thuỳ Linh 0868150548 ctlinh@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Minh Phương | 9 | 3 | ||||||||||||||||
29 | 26 | Trần Quang Minh | Trần Thị Thu Trang, Nguyễn Đăng Hoàng | QH2019-E KTQT CLC4 | Cơ hội và thách thức của hoạt động logistics trong thương mại điện tử tại Việt Nam | ThS. Phạm Thị Phượng 0986030195 phamthiphuong@vnu.edu.vn | TS. Bùi Hồng Cường | 1 | 4 | ||||||||||||||||
30 | 27 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | Đào Quỳnh Trang | QH-2019-E KTQT CLC 4 | Tổng quan tình hình xuất khẩu tôm của Việt Nam đến 3 thị trường chính trong Hiệp định CPTPP từ năm 2017 đến năm 2021 | ThS. Lê Thị Bích Ngọc 0857322696 ngocltb.vnu@gmail.com | ThS. Trần Hương Linh | 12 | 2 | ||||||||||||||||
31 | 28 | Phan Thị Thủy | Mai Thị Thanh Mai Nguyễn Thị Ngọc Ánh | QH2019E- KTQT CLC4 | Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trực tuyến của sinh viên các trường đại học tại Hà Nội qua sàn TMĐT Shopee | ThS. Lê Minh Tuấn 0963591616 tuanlm@vnu.edu.vn | TS. Trần Việt Dung | 10 | 4 | ||||||||||||||||
32 | 29 | Lương Thị Yến | Vũ Thị Huyền Nguyễn Thị Thu | QH2019E KTQT CLC1 | Thực trạng phát triển nông nghiệp công nghệ cao của Israel và hàm ý chính sách cho Việt Nam | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh 0912684069 pmduc86@gmail.com | TS. Phạm Thu Phương | 7 | 3 | ||||||||||||||||
33 | 30 | Nguyễn Ngọc Minh | Bùi Phương Thảo Nguyễn Phương Chi | QH2020 KTQT CLC 5 | Chính sách FDI thế hệ mới của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020 | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh 0912684069 pmduc86@gmail.com | ThS. Vũ Lê Thuỳ Trang | 6 | 1 | ||||||||||||||||
34 | 31 | Nguyễn Đỗ Phương Hoài | Hoàng Đức Nguyên, Nguyễn Anh Tuấn | QH-2019-E KTQT CLC 5 | Phát triển khu công nghiệp xanh trong bối cảnh biển đổi khí hậu toàn cầu | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Trần Nguyễn Ngọc Cương | 8 | 2 | ||||||||||||||||
35 | 32 | Nguyễn Thị Ngọc Ánh | QH2018E KTQT CLC 2 | Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng tại sàn thương mại điện tử của người tiêu dùng trên địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh | 7 | 4 | |||||||||||||||||
36 | 33 | Nguyễn Hằng Nga | Trương Thị Trâm | QH 2018E KTQT CLC 1 | Sự tham gia của Việt Nam vào chuỗi giá trị toàn cầu ngánh thuỷ sản, cà phê và điện tử | TS. Bùi Hồng Cường 0904221729 cuongbh@vnu.edu.vn | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh | 6 | 2 | ||||||||||||||||
37 | 34 | Nguyễn Thị Vân Anh | Nguyễn Thị Thoan Lâm Kim Anh | QH2019 E KTQT CLC 5 | Đánh giá tình hình thu hút FDI vào thâm dụng tri thức tại Costa Rica | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh 0912684069 pmduc86@gmail.com | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà | 6 | 3 | ||||||||||||||||
38 | 36 | Vũ Thị Tuyết Dinh | Nguyễn Thị Oanh Tạ Thị Cúc | QH2019E-KTQT-CLC5 | Phát triển thanh toán bằng QR CODE trong thương mại điện tử tại Việt Nam | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | ThS. Cao Thuỳ Linh | 8 | 3 | ||||||||||||||||
39 | 37 | Đỗ Thị Thuỳ Dương | Hoàng Xuân Trường Đỗ Đăng Khải | QH2019E KTQT CLC 2 | Đánh giá sự sẵn sàng tiếp nhận giáo dục chuyển đổi số của sinh viên đại học thành phố Hà Nội: Tiếp cận theo mô hình phân cấp bậc AHP | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà | 12 | 3 | ||||||||||||||||
40 | 38 | Đặng Thái Hường | Nguyễn Hà My Nguyễn Thị Thu Phương | QH-2019 E KTQT CLC 5 | Đánh giá tác động của Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) tới xuất khẩu nông sản Việt Nam và những kiến nghị tới năm 2030 | TS. Trần Thị Mai Thành 0942599816 thanhttm@gmail.com | TS. Vũ Thanh Hương | 10 | 5 | ||||||||||||||||
41 | 39 | Nguyễn Quang Hợp | Nguyễn Ngọc Hà Trương Quý Thanh Bình | QH-2019-E KTQT CLC2 | Phân tích chiến lược Digital Marketing của công ty Baemin ở thị trường Việt Nam | TS. Nguyễn Tiến Dũng 0904353681 ngtiendung69@yahoo.com | TS. Nguyễn Tiến Minh | 12 | 4 | ||||||||||||||||
42 | 40 | Đào Minh Nguyệt | Nguyễn Lê Hồng Lam, Nguyễn Hà Trang | QH-2019-E KTQT CLC6 | Ngành gạo của Việt Nam trong chuỗi giá trị toàn cầu | PGS.TS. Nguyễn Việt Khôi 0916833388 khoihanoi@gmail.com | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh | 6 | 4 | ||||||||||||||||
43 | 41 | Trần Phương Thảo | Phạm Phương Anh Lê Phương Thảo | QH-2018-E KTQT CLC6 | Tác động của con đường tơ lụa kỹ thuật số đổi với Nga, Ấn Độ, và hàm ý cho Việt Nam | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà | 6 | 5 | ||||||||||||||||
44 | 42 | Bùi Hồng Nhung | Nguyễn Minh Anh Trương Thị Hằng | QH 2018 E KTQT CLC 1, QH-2019-E KTQT CLC 1 | Tác động của hiệp đinh CPTPP đối với thu hút FDI tại Việt Nam | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh 0912684069 pmduc86@gmail.com | TS. Nguyễn Thị Minh Phương | 3 | 3 | ||||||||||||||||
45 | 43 | Nguyễn Thị Huyền Trang | Đặng Khánh Linh Đỗ Thị Diệu Linh | QH-2019E-KTQT CLC2 | Giải pháp phát triển E - Logistic tại Việt Nam | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | TS. Bùi Hồng Cường | 1 | 5 | ||||||||||||||||
46 | 44 | Hà Thị Thu Trang | Bùi Đức Tuấn | QH2020E KTQT CLC1 và QH2020E QTKD 5 | Đánh giá tác động của Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) tới xuất khẩu thủy sản Việt Nam - Hàn Quốc thời kì hậu COVID 19. | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai 0975701257 maintt@vnu.edu.vn | TS. Vũ Thanh Hương | 2 | 3 | ||||||||||||||||
47 | 45 | Trần Hoài Linh | Phạm Quang Ngọc Bùi Minh Hoàng | QH2018 E KTQT NN | Xu hướng phát triển Logistic xanh tại Việt Nam: Cơ hội và Thách thức | ThS. Lê Thị Bích Ngọc 0857322696 ngocltb.vnu@gmail.com | TS. Bùi Hồng Cường | 4 | 2 | ||||||||||||||||
48 | 46 | Phạm Thị Hải Yến | Phạm Xuân Ánh, Nguyễn Phúc Đức Huy | QH2019 E KTQT CLC5 | Ứng dụng thương mại điện tử trong quá trình chuyển đổi số của doanh nghiệp bán lẻ Viêt Nam | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | ThS. Lê Thị Bích Ngọc | 8 | 4 | ||||||||||||||||
49 | 47 | Dương Nguyễn Long Khánh | Cao Phương Thảo Nguyễn Thị Anh Thư Nguyễn Thị Xuyến | QH2020E KTQT CLC 6 | Nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến thái độ học tập trực tuyến của sinh viên trên địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Phạm Thu Phương 0904322545 phuongpt@vnu.edu.vn | ThS. Lê Minh Tuấn | 1 | 6 | ||||||||||||||||
50 | 49 | Dương Thị Ngọc Anh | Trần Huy Đạt Nguyễn Thị Thanh Nhung | QH-2019E KTQT CLC 3 | Thực trạng e-logistics tại thành phố Hà Nội | TS. Bùi Hồng Cường 0904221729 cuongbh@vnu.edu.vn | ThS. Phạm Thị Phượng | 3 | 4 | ||||||||||||||||
51 | 50 | Đặng Hải Huy | Đoàn Thị Nga Trần Thị Thảo | QH2019E KTQT CLC4 | Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến xuất khẩu thủy sản của Việt Nam sang thị trường EU áp dụng mô hình trọng lực | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Dũng | 11 | 7 | ||||||||||||||||
52 | 51 | Nguyễn Dương Việt Hà | Vũ Đức Quang Đỗ Thị Ngọc Tươi Tống Thị Hồng Ngô Thị Quỳnh Lâm | QH-2019-E KTQT CLC 1 | Tác động của dự án 'Một vành đai, một con đường' lên nền kinh tế toàn cầu | TS. Nguyễn Lan Anh 0972699555 anhnl@vnu.edu.vn | TS. Vũ Thanh Hương | 7 | 5 | ||||||||||||||||
53 | 52 | Nguyễn Thị Thanh Tú | Nguyễn Băng Nhi, Nguyễn Thị Thao Vân | QH-2019E KTQT CLC3 | Sự tham gia của Việt Nam vào chuỗi giá trị toàn cầu ngành dệt may | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh 0967257858 phuonglinhnt@vnu.edu.vn | ThS. Trần Thu Thuỷ | 4 | 3 | ||||||||||||||||
54 | 53 | Trần Thị Minh Anh | Trần Quang Huy, Lê Văn Đức | QH-2020-E KTQT CLC 4 | Chiến lược vòng tuần kép của Trung Quốc: Những tác động đến nền kinh tế Việt Nam | PGS.TS. Phạm Thái Quốc 0904124394 pthquoc@yahoo.co.uk | ThS. Lê Minh Tuấn | 1 | 7 | ||||||||||||||||
55 | 54 | Phạm Thị Mai Linh | Nguyễn Thị Linh Ánh Mai Huy Hoàng | QH-E-2019 KTQT CLC 3 | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng trên sàn thương mại điện tử Shopee trong thời kỳ Covid - 19 | ThS.Trần Thu Thủy 0366611136 thuytran@vnu.edu.vn | ThS. Phạm Thị Phượng | 3 | 5 | ||||||||||||||||
56 | 56 | Nguyễn Mai Anh | QH2019E-NN | Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp chế biến thực phẩm niêm yết trên TTCK Việt Nam | TS. Trần Việt Dung 0913028525 tranvietdung0377@yahoo.com | ThS. Lê Minh Tuấn | 4 | 4 | |||||||||||||||||
57 | 57 | Hoàng Mai Hồng | Ngô Thùy Dương, Dương Thị Thanh Loan | QH-2018-E KTQT CLC 1 | Tác động của hiệp điịnh CPTPP đến quan hệ thương mại giữa Việt Nam và Canada | ThS. Tống Thị Minh Phương 0915998689 minhphuongtong@vnu.edu.vn | ThS. Đàm Thị Phương Thảo | 5 | 1 | ||||||||||||||||
58 | 58 | Trịnh Thu Trang | Đỗ Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Đặng Thanh Thủy | QH 2019E KTQT CLC 5 | Kinh nghiệm quản lý tiền ảo ở một số quốc gia trên thế giới và bài học cho Việt nam | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 0904223229 hantv@vnu.edu.vn | ThS. Cao Thuỳ Linh | 8 | 5 | ||||||||||||||||
59 | 60 | Lương Thùy Linh | Nguyễn Thị Ngọc Anh Đỗ Việt Hoàn | QHE 2019 KTQT CLC 1 | Nghiên cứu những nhân tổ ảnh hưởng đến hành vi mua sắm nông sản trên sàn thương mại điện tử của người tiêu dùng địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Trần Việt Dung | 9 | 4 | ||||||||||||||||
60 | 61 | Phạm Thu Trang | Nguyễn Thị Phương Thảo Bùi Trà My Nguyễn Thị Thu Thuỷ | QH-2018-E KTQT CLC 3 | Phân tích thương mại nội ngành giữa Việt Nam và các nước CPTPP trong ngành thủy sản | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Phạm Thu Phương | 9 | 5 | ||||||||||||||||
61 | 62 | Nguyễn Phương Trang | Nguyễn Công Tú, Trương Trần Minh Khôi | QH-2018 E KTQT CLC 1 | Vai trò của dịch vụ vận tải trong Logistics, cơ hội và thách thức cho các doanh nghiệp Việt Nam | TS. Bùi Hồng Cường 0904221729 cuongbh@vnu.edu.vn | ThS. Phạm Thị Phượng | 3 | 6 | ||||||||||||||||
62 | 63 | Phạm Thị Huyền | Nguyễn Quang Vũ, Hoàng Quốc Dũng | QH-2019-E KTQT-CLC-6 | Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với việc sử dụng dịch vụ giao hàng chặng cuối trong thương mại điện tử ngành thực phẩm và đồ uống trên địa bàn thành phố Hà Nội | ThS. Tống Thị Minh Phương 0915998689 minhphuongtong@vnu.edu.vn | TS. Trần Việt Dung | 10 | 6 | ||||||||||||||||
63 | 64 | Đặng Thị Hương Trang | Nguyễn Hải Yến Tăng Thị Thu Thương | QH 2019E KTQT CLC3 | Chiến lược Marketing của LAZADA trong giai đoạn thâm nhập thị trường Việt Nam 2012 - 2016 | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | TS. Bùi Hồng Cường | 1 | 8 | ||||||||||||||||
64 | 65 | Nguyễn Ngọc Hà Anh | Trần Phương Anh, Nguyễn Thị Hoàng Ánh | QH-2019-E KTQT CLC 2 | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định tiêu dùng sản phẩm McDonal's của khách hàng trên địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Trần Việt Dung 0913028525 tranvietdung0377@yahoo.com | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai | 12 | 5 | ||||||||||||||||
65 | 66 | Nguyễn Lan Phương | Trịnh Thị Khánh Hòa Vũ Thu Hằng | QH-2019E KTQT-CLC6 | Nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua trực tuyến của sinh viên Hà Nội trên sàn giao dịch thương mại điện tử SHOPEE | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 0904223229 hantv@vnu.edu.vn | ThS. Trần Thu Thuỷ | 4 | 5 | ||||||||||||||||
66 | 67 | Bùi Thị Phương Chi | Phan Hải Linh, Chu Thành Long | QH2019E-KTQT CLC4 | Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistic vùng đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Hà Văn Hội 0913559235 hoihv@vnu.edu.vn | TS. Bùi Hồng Cường | 6 | 6 | ||||||||||||||||
67 | 68 | Nguyễn Thu Hà | Nguyễn Vân Khánh, Nguyễn Thị Hoàng Yến | QH2019-E KTQT CLC 4 | Kinh nghiệm phát triển mô hình Omni Channel của doanh nghiệp tại một số quốc gia và bài học cho Việt Nam | TS. Phạm Thu Phương 0904322545 phuongpt@vnu.edu.vn | ThS. Cao Thuỳ Linh | 8 | 6 | ||||||||||||||||
68 | 69 | Ngô Thị Hương Giang | Phạm Gia Huy Nguyễn Trọng Phúc | QH 2019 E KTQT CLC 6 | Nghiên cứu thói quen vệ sinh tay và hành vi mua sắm nước rửa tay khô của người tiêu dùng Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 0904223229 hantv@vnu.edu.vn | ThS. Lê Minh Tuấn | 9 | 6 | ||||||||||||||||
69 | 71 | Trần Thị Liên | Lê Thu Trang Nguyễn Thị Hoa | QH2019E KTQT CLC 4 | Các yếu tố tác động đến thu hút đầu tư trực tiệp nước ngoài vào Việt Nam | TS. Phạm Thu Phương 0904322545 phuongpt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Dũng | 5 | 2 | ||||||||||||||||
70 | 72 | Phạm Thị Hòa | Lê Thanh Thảo | QH-2019-E KTQT CLC 5 (TT 23) | Hoạt động nghiên cứu và phát triển R&D của Amazon và bài học kinh nghiệm cho các doanh nghiệp tại Việt Nam | ThS. Tống Thị Minh Phương 0915998689 minhphuongtong@vnu.edu.vn | PGS.TS. Phạm Thái Quốc | 4 | 6 | ||||||||||||||||
71 | 73 | Hoàng Thị Hoài Hương | Đào Hồng Ngọc Phạm Thị Phương Trầm | QH-2019-E KTQT CLC 1 | Tác động của các Hiệp định thương mại tự do đến xuất khẩu hàng dệt may của Việt Nam: Phân tích so sánh EVFTA và RCEP | TS. Nguyễn Tiến Dũng 0904353681 ngtiendung69@yahoo.com | TS. Nguyễn Thị Minh Phương | 10 | 7 | ||||||||||||||||
72 | 74 | Hà Thị Ngọc Ánh | Nguyễn Thị Hoạt, Phạm Linh Chi | QH - 2019 E KTQT CLC 6 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định du học sau tốt nghiệp của sinh viên ngành Kinh tế quốc tế tại Hà Nội | ThS. Lê Minh Tuấn 0963591616 tuanlm@vnu.edu.vn | TS. Vũ Thanh Hương | 10 | 8 | ||||||||||||||||
73 | 75 | Lê Hồng Nhung | Lê Hồng Nhung Từ Thị Thái Trang | QH2019E KTQT CLC2 | Tác động của hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực RCEP tới xuất khẩu thủy sản của Việt Nam | TS. Trần Việt Dung 0913028525 tranvietdung0377@yahoo.com | TS. Nguyễn Bình Giang | 6 | 7 | ||||||||||||||||
74 | 76 | Vũ Đình Hùng | Bùi Vũ Quốc Phúc Vũ Lê Hoàng | QH-2020-E KTQT CLC1 | Cơ hội và thách thức đối với xuất khẩu dệt may-da giày của Việt Nam từ 2007 đến nay | ThS. Cao Thuỳ Linh 0868150548 ctlinh@vnu.edu.vn | TS. Trần Thị Mai Thành | 9 | 7 | ||||||||||||||||
75 | 77 | Trần Cao Trí | Nguyễn Thùy Anh, Nguyễn Phương Thảo | QH2019E KTQT CLC1 | Triển vọng xuất khẩu gạo Việt Nam sang thị trường Trung Quốc | TS. Nguyễn Thị Minh Phương 0832032009 phuongntm.ueb@vnu.edu.vn | ThS. Cao Thuỳ Linh | 8 | 7 | ||||||||||||||||
76 | 78 | Đặng Duy Đạt | Phạm Mạnh Huy, Vương Hoàng Lộc | QH2019 E KTQT CLC1 | Đánh giá tác động tiềm năng của hiệp định thương mại tự do Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA) tới xuất khẩu các mặt hàng dệt may của Việt Nam trong bối cảnh đại dịch Covid - 19 | ThS. Đàm Thị Phương Thảo 0336688663 phuongthao2302@vnu.edu.vn | TS. Vũ Huyền Phương | 7 | 6 | ||||||||||||||||
77 | 79 | Lê Khánh Tâm | QH2018-E KTQT CLC 3 | Đánh giá ảnh hưởng của đại dịch Covid 19 đến thu hút FDI của Việt Nam và giải pháp | TS. Nguyễn Bình Giang 0982413593 ng.binh.giang@gmail.com | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi | 5 | 3 | |||||||||||||||||
78 | 80 | Vũ Thị Lan Anh | Lê Ngọc Ánh Nguyễn Thanh Bình | QH2018E KTQT CLC 1 | Quan hệ thương mại giữa Việt Nam - Hà Lan | ThS. Nguyễn Thị Thanh Mai 097 570 1257. maintt@vnu.edu.vn | ThS. Đàm Thị Phương Thảo | 5 | 4 | ||||||||||||||||
79 | 81 | Phạm Khánh Linh | Nguyễn Trúc Anh Nhung, Vũ Thị Lâm | QH 2020 - E KTQT CLC 4 | Dịch chuyển chuỗi cung ứng toàn cầu và hàm ý cho Việt Nam | TS. Vũ Thanh Hương 0977 917 656 huongvt@vnu.edu.vn | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh | 3 | 7 | ||||||||||||||||
80 | 82 | Phạm Thị Tân Lý | Vũ Hà Thanh Cao Huyền Trang | QH2019EKTQTCLC2 | Phát triển logistics xanh trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai 0975701257 maintt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Lan Anh | 10 | 9 | ||||||||||||||||
81 | 83 | Nguyễn Hà Linh | Hứa Lê San, Đỗ Giang Linh | Qh2019E- KTQT CLC 2 | Tác động của Affliate Marketing đến hành vi mua sắm trực tuyến của sinh viên trên địa bàn thành phố Hà Nội | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai | 12 | 6 | ||||||||||||||||
82 | 84 | Trần Anh Dũng | Dương Nguyên Anh, Lê Nguyễn Yến Linh | QH2020E KTQT CLC TT23 1 | Chiến lược Marketing của Shopee trên thị trường thương mại điện tử tại Việt nam | TS. Bùi Hồng Cường 0904221729 cuongbh@vnu.edu.vn | ThS. Lê Thị Bích Ngọc | 6 | 8 | ||||||||||||||||
83 | 85 | Bùi Thị Thúy Như | Phạm Hoàng Hà, Nguyễn Thị Dung | QH-2019-E KTQT CLC5 | Tác động của hiệp định tự do thương mại CPTPP đối với xuất khẩu nông sản của Việt Nam | TS. Nguyễn Lan Anh 0972699555 anhnl@vnu.edu.vn | ThS. Vũ Thiện Bách | 8 | 8 | ||||||||||||||||
84 | 86 | Nguyễn Đức Hà | Nguyễn Thị Thu Nguyễn Thị Xuyến | QH2019E-KTQT CLC 6 | Thực trạng ứng dụng công nghệ số trong ngành bán lẻ tại Việt Nam - Nghiên cứu điển hình trường hợp công ty Starbucks | ThS. Đàm Thị Phương Thảo 0336688663 phuongthao2302@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Tiến Dũng | 2 | 4 | ||||||||||||||||
85 | 87 | Vũ Huy Lâm | Nguyễn Thị Phương Dung Phùng Thị Thanh Thảo | QH-2019E KTQT CLC-2 | Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn dịch vụ giao đồ ăn trực tuyến trên địa bàn Hà Nội | TS. Phạm Thu Phương 0904322545 phuongpt@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi | 5 | 5 | ||||||||||||||||
86 | 89 | Nguyễn Mai Anh | Nguyễn Anh Tuấn Lê Hoàng Sơn Nguyễn Tiến Trí An | QH2019 E KTQT CLC5 | Mô hình chuỗi cung ứng của Starbucks và một số hàm ý cho doanh nghiệp cafe Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 0904223229 hantv@vnu.edu.vn | ThS. Nguyễn Thị Phương Linh | 2 | 5 | ||||||||||||||||
87 | 90 | Nguyễn Công Trung | Vũ Thị Quỳnh Châm | QH2018E KTQT CLC4 | Cơ hội và thách thức đối với ngành Logistics tại Việt Nam trong bối cảnh hiệp định EVFTA | ThS. Cao Thuỳ Linh 0868150548 ctlinh@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Lan Anh | 2 | 6 | ||||||||||||||||
88 | 91 | Phan Kế Huy | Lê Ngọc Phượng Đỗ Hoàng Uyên | QH2019 E KTQT CLC 2 | Ảnh hưởng của Influencer Marketing đến quyết định mua sản phẩm làm đẹp của thế hệ Z tại Việt Nam | TS. Vũ Thanh Hương 0977917656 huongvt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai | 12 | 7 | ||||||||||||||||
89 | 92 | Nguyễn Thị Ngà | Nguyễn Thị Ngọc Diệp Nguyễn Thị Kim Tuyến Đinh Thị Ngọc Anh | QH2020E KTQT CLC 7 | Tác động của FDI tới chất lượng môi trường | PGS.TS. Lê Đình Hải 0963587150 haild.ueb@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh | 9 | 8 | ||||||||||||||||
90 | 93 | Phạm Đức Vượng | Bùi Quỳnh Hương Bùi Trí Kiên | QH2019E KTQT CLC 4 | Ứng dụng mô hình trạng thái không gian để xác định thao túng tiền tệ tại Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 0904223229 hantv@vnu.edu.vn | TS. Trần Việt Dung | 10 | 10 | ||||||||||||||||
91 | 94 | Nguyễn Huy Hiếu | Ngô Hà My Giang Hoài Phương | QH2019-E KTQT CLC 2 | Kinh nghiệm về phát triển kinh tế tuần hoà của một số nước trên thế giới và bài học cho Việt Nam | TS. Trần Việt Dung 0913028525 tranvietdung0377@yahoo.com | TS. Trần Nguyễn Ngọc Cương | 5 | 6 | ||||||||||||||||
92 | 95 | Nguyễn Minh Anh | Phạm Thị Thu Uyên Trần Thị Thắng | QH-2020-E Kế toán CLC 1 | Phát triển dịch vụ thuê ngoài logistics: Kinh nghiêm quốc tế và hàm ý cho Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai 0975701257 maintt@vnu.edu.vn | TS. Nguyễn Lan Anh | 11 | 8 | ||||||||||||||||
93 | 96 | Lê Lâm Hồng Linh | Nghiêm Thị Thanh Hà Trần Thùy Linh | QH-2019-E KTQT CLC 5 | Ảnh hưởng của yếu tố văn hóa đến chiến lược kinh doanh quốc tế của các công ty đa quốc gia | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai 0975701257 maintt@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi | 5 | 7 | ||||||||||||||||
94 | 97 | Vũ Hà Phương | Nguyễn Khánh Hà Nguyễn Quỳnh Anh | QH2019E KTQT CLC 6 | Nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Anh 0912684069 pmduc86@gmail.com | TS. Phạm Thu Phương | 9 | 9 | ||||||||||||||||
95 | 98 | Ngô Thị Bích Ngọc | Hoàng Phương Thảo Nguyễn Thị Minh Trang | QH 2019 E KTQT CLC3 | Đánh giá tác động của hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Vương quốc Anh (UKVFTA) tới xuất khẩu nông sản của Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Thanh Mai 0975701257 maintt@vnu.edu.vn | TS. Vũ Thanh Hương | 10 | 11 | ||||||||||||||||
96 | 99 | Đỗ Thị Thanh Huyền | Vũ Thị Kim Phượng Chu Thị Nga | QH2019E KTQT CLC5 | Hiệp định thương mại tự do EVFTA: Cơ hội và thách thức đối với xuất khẩu cà phê của Việt Nam sang thị trường EU | TS. Nguyễn Lan Anh 0972699555 anhnl@vnu.edu.vn | ThS. Đàm Thị Phương Thảo | 5 | 8 | ||||||||||||||||
97 | 100 | Đỗ Tuấn Anh | Nguyễn Quốc Khánh Lê Bảo Nguyên | QHE2018 KTQT CLC 2 | Các nhân tố ảnh hưởng đến việc chọn ngành kinh tế quốc tế của sinh viên Trường đại học kinh tế | ThS. Lương Hữu Lâm 0982908390 luonghuulam@gmail.com | TS. Nguyễn Tiến Minh | 3 | 8 | ||||||||||||||||
98 | 102 | Phạm Thị Thúy Hằng | Diệp Thị Thu Trang Hoàng Thị Giang | QH 2019E KTQT CLC5 | Nghiên cứu xu hướng mua hàng quốc tế trên sàn giao dịch thương mại điện tử shopee và đề xuất các giải pháp cho doanh nghiệp Việt | TS. Nguyễn Tiến Minh 0973599998 mltr99@vnu.edu.vn | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Chi | 9 | 10 | ||||||||||||||||
99 | 103 | Vũ Khánh Linh | Nguyễn Khánh Ly Lê Thị Hồng Ánh | QH-2019 E KTQT CLC 1 | Hội chứng Fomo - Nỗi sợ bị bỏ lỡ và những ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến trên nền tảng thương mại điện tử của thế hệ Z | TS. Phạm Thu Phương 0904322545 phuongpt@vnu.edu.vn | ThS. Lê Thị Bích Ngọc | 2 | 7 | ||||||||||||||||
100 | 104 | Trần Thị Kim Nhung | Trần Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Thị Ngọc Mai | QH 2019 E KTQT CLC 3 | Thực trạng xuất khẩu thuỷ sản của Việt nam sang thị trường EU dưới tác động đại dịch Covid-19 | ThS. Đàm Thị Phương Thảo 0336688663 phuongthao2302@vnu.edu.vn | TS. Trần Thị Mai Thành | 11 | 9 | ||||||||||||||||