ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBV
1
2
BẢNG GHI NHẬN QUÁ TRÌNH LAO ĐỘNG, HỌC TẬP, SINH HOẠT của CNV
BM16_a
3
4
Mã Số:
Họ và Tên:
Ngày tháng năm sinh:
Nơi sinh:
Nam:
Nử:
5
A. Quá trình Lao động:
6
Thời gian:
Bộ phận
Chức vụ hoặc
Công việc
Đánh giá của Trưởng bộ phận
7
Từ
Đến:
làm việc:
trách nhiệm
đãm trách
Phân Loại
Tóm tắt ưu điểm
Tóm tắt khuyết điểm:
Cấp trưởng ký tên:
Ghi rõ Họ và Tên:
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
Ghi chú: Phần phân loại ghi 1 trong 6 trường hợp sau: XS,Tốt,Khá,TB,Yếu,Kém
35
36
BM 16b
37
Mã Số:
Họ và Tên:
Ngày tháng năm sinh:
Nơi sinh:
Nam:
Nử:
38
B. Quá trình Rèn luyện hoặc được Huấn luyện:
39
Thời gian:
Hình thức:
Nội dung học tập rèn luyện
Địa điểm:
Kết quả
Phần ghi dành cho các Chương trình huấn luyện của Công ty
40
Từ
Đến:
Tự học
Cty HL
( học tập rèn luyện )
Phần nhận xét của phụ trách Huấn luyện
Họ-Tên người phụ trách
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
C. Khen thưởng và Kỷ luật:
D. Năng khiếu và kỹ năng trong công việc, trong sinh hoạt:
53
Thời điểm
Hình thức:
Lý do được khen thưởng hoặc bị kỷ luật:
STT
Môn, loại hình và khả năng:
54
Khen thưởng:
Kỷ luật:
1
Ngoại ngữ:
Tiếng Anh:
Thông thạo:
Giao dịch:
Biết:
55
Tiếng Nhật:
Thông thạo:
Giao dịch:
Biết:
56
Tiếng :
Thông thạo:
Giao dịch:
Biết:
57
2
Vi tính:
Lập trình:
Xử lý dữ liệu:
Lập bảng:
Viết văn bản:
58
3
Văn hoá-Văn nghệ:
Đàn:
Hát:
Ca cổ:
Thơ:
Múa:
59
Loại hình VHVN khác:
60
4
Nử công-Gia chánh:
Nấu ăn:
Làm bánh:
Cắm hoa:
61
Loại hình NCGC khác:
62
5
Thể dục-Thể thao:
Bóng đá:
Cầu lông:
Bóng bàn:
Bơi lội:
63
Bóng chuyền:
Quần vợt:
Đánh Golf:
Cờ tướng:
64
Cờ vua:
Loại hình TDTT khác:
65
66
Phòng HCTC, ngày lập phiếu . . . . . Tháng . . . . Năm 200 . .
67
Phụ trách lập phiếu.
Trưởng Phòng.
68
69
70
71
Lưu Hồ sơ CNV (HCTC)
72
73
74
Công ty
BM16_c
Công ty
BM16_c
75
HCTC - BM16c
HCTC - BM16c
76
77
BẢNG NHẬN XÉT QUÁ TRÌNH LAO ĐỘNG của CNV
BẢNG NHẬN XÉT QUÁ TRÌNH LAO ĐỘNG của CNV
78
79
Mã Số:
Họ và Tên:
Mã Số:
Họ và Tên:
80
Thời gian làm việc:
Từ:
/ /
200. .
Đến:
/ /
200. .
Thời gian làm việc:
Từ:
/ /
200. .
Đến:
/ /
200. .
81
Thuộc Bộ phận:
Công việc đảm nhận:
Thuộc Bộ phận:
Công việc đảm nhận:
82
Đánh giá chung về quá trình làm việc:
Đánh giá chung về quá trình làm việc:
83
Xuất sắc:
Tốt:
Khá:
Trung bình:
Yếu:
Kém:
Xuất sắc:
Tốt:
Khá:
Trung bình:
Yếu:
Kém:
84
Cấp Trưởng nhận xét: (về trình độ chuyên môn, năng lực quản lý, tính kỷ luật, tính trách nhiệm . . .)
Cấp Trưởng nhận xét: (về trình độ chuyên môn, năng lực quản lý, tính kỷ luật, tính trách nhiệm . . .)
85
*
Ưu điểm:
*
Ưu điểm:
86
87
88
89
90
*
Khuyết điểm:
*
Khuyết điểm:
91
92
93
94
95
96
Ngày tháng năm 200 . .
Ngày tháng năm 200 . .
97
Trưởng Bộ phận.
Trưởng Bộ phận.
98
99
100
Nơi nhận:
Nơi nhận: