ABHIKLMNOPQRSTUVXYZAAABACADAEAFAG
5
BIỂU NHU CẦU TUYỂN DỤNG NHÀ GIÁO, VIÊN CHỨC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÁC ĐƠN VỊ XÃ PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số 42/KH-SGDĐT ngày 14tháng 3 năm 2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng)
6
Phụ lục 1
7
TTXã, phườngTrườngBiên chế giaoBiên chế có mặt
(ko tính HĐ111)
Biên chế chưa tuyển dụngĐăng ký tuyển dụngGhi chú
8
Biên chế đăng ký tuyển theo đơn vịBiên chế đăng ký tuyển dụng theo môn họcBậc học/cấp họcMôn học cần tuyển
(môn thí sinh sẽ làm bài thi)
Yêu cầu về trình độ chuyên mônChức danh nghề nghiệp cần tuyển Vị trí việc làm cần tuyển
9
TổngNguồn thu SNTên chức danh nghề nghiệpMã số
10
1 Thục Phán276253231515000 000
11
1 Mầm non 3-1035332333Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
12
2 Mầm non Sông Hiến31427444Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
13
3 Mầm non 1-625123211Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
14
4 Mầm non Đề Thám31229222Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
15
5 Mầm non Hoàng Tung15114111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
16
6 THCS Hợp Giang72666611THCSĐịa líĐại họcSư phạm Địa lí, liên môn Văn - ĐịaGiáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
17
7 THCS Đề Thám46342421THCSĐịa líĐại học- Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí
- Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
18
1THCSHóa họcĐại học- Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học.
- Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
19
8 THCS Sông Hiến21220111THCSToán họcĐại họcSư phạm Toán học, liên môn Toán - LýGiáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
20
2 Nùng Trí Cao126121555000 000
21
1 Mầm non Vĩnh Quang23122111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
22
2 Mầm non 19/525124111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
23
3 Mầm non Sông Bằng25124111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
24
4 THCS Ngọc Xuân28127111THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
25
5 THCS Thị Xuân25124111THCSTin học Đại học- Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học
- Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
26
3 Tân Giang76170666000 000
27
1 Mầm non Duyệt Trung18017111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm nonGiáo viên mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
28
2 THCS Tân Giang22020221THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
29
1THCSThông tin - Thư việnĐại họcThông tin - Thư viện hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành Thông tin - thư viên hoặc Thư viện - Thiết bịThư viện viên hạng IIIV.10.02.06Nhân viên Thư viện trường học
30
3 THCS Hoà Chung36133331THCSĐịa líĐại học- Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí
- Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
31
1THCS Sinh họcĐại học- Sư phạm Sinh học, Liên môn Sư phạm Sinh học
- Sinh học, Liên môn Sinh học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
32
1THCSVăn thư - Lưu trữTrung cấp trở lên Văn thư - Lưu trữ; Lưu trữ học; Lưu trữ học và quản trị văn phòng; Trường hợp có bằng chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư hoặc bằng CĐ, TC chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ.Văn thư viên trung cấp02.008Nhân viên văn thư
33
4 Bạch Đằng
34
5 Bảo Lạc15861411716160 00 000
35
1 Tiểu học Thị trấn30128221Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh
- Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
36
1Tiểu họcMỹ thuậtĐại học- Sư phạm Mỹ thuật, Liên môn Sư phạm Mỹ thuật.
- Mỹ thuật, Liên môn Mỹ thuật có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
37
2 Tiểu học Hồng Trị32127542Tiểu họcGiáo dục Tiểu họcĐại họcSư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu họcGiáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
38
1Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh
- Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
39
1Tiểu họcMỹ ThuậtĐại học- Sư phạm Mỹ thuật, Liên môn Sư phạm Mỹ thuật.
- Mỹ thuật, Liên môn Mỹ thuật có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
40
3 THCS Thị trấn22220221THCSĐịa líĐại học- Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí
- Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
41
1THCSTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
42
4 PTDTNT THCS Bảo Lạc25021441THCSĐịa líĐại học- Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí
- Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
43
1THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
44
1THCSNgữ vănĐại học- Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn
- Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
45
1THCSGiáo dục Thể chấtĐại học- Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao;
- Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
46
5 THCS Bảo Toàn20117331THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
47
1THCSTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
48
1THCSHóa họcĐại học- Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học.
- Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
49
6 Mầm non Thị trấn29128111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
50
6 Bảo Lâm250220302222000 0000
51
1 Mầm non Mông Ân28126211Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
52
2 Mầm non Bảo Lâm43138544Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
53
3 Tiểu học Vĩnh Phong22119321Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh
- Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
54
1Tiểu họcGiáo dục Tiểu họcĐại học'- Sư phạm Tiểu học, Giáo dục Tiểu họcGiáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
55
4 Tiểu học Bảo Lâm55153211Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh
- Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
56
5 PTDTBT TH&THCS Vĩnh Phong26120651THCSHóa họcĐại học- Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học.
- Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
57
1THCSGiáo dục Thể chấtĐại học- Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao;
- Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
58
1THCSCông nghệĐại học- Sư phạm Công nghệ
- Kỹ thuật Công nghiệp - Kỹ thuật Nông nghiệp, kinh tế gia đình, Công nghệ có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
59
1THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
60
1THCSTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
61
6 PTDTNT THCS Bảo Lâm27123431THCSTin học Đại học- Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học
- Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
62
1THCSTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
63
1THCSÂm nhạcĐại học- Sư phạm Âm nhạc
- Âm nhạc có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
64
7 THCS Pác Miầu26121541THCSTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
65
1THCSHóa họcĐại học- Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học.
- Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
66
1THCSNgữ vănĐại học- Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn
- Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
67
1THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
68
8 PTDTBT THCS Mông Ân23120321THCSNgữ vănĐại học- Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn
- Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
69
1THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
70
7 Bế Văn Đàn10390131111000 000
71
1 Mầm non Bế Văn Đàn76111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
72
2 Mầm non Hồng Đại109111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
73
3 Mầm non Hồng Quang1311222Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
74
4 Mầm non Cách Linh15112333Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
75
5 THCS Cách Linh15113211THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
76
8 TH&THCS Hồng Đại1211100Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
77
6 TH& THCS Hồng Quang1110111THCSNgữ vănĐại học- Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn
- Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
78
7 TH& THCS Bế Văn Đàn2018221THCSGiáo dục Thể chấtĐại học- Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao;
- Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
79
1THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
80
8 Ca Thành9681151111000 000
81
1 Mầm non Ca Thành20118211Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
82
2 Tiểu học Ca Thành42139321Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh
- Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
83
1Tiểu họcTin họcĐại học- Sư phạm Tin học, liên môn Sư phạm Tin học.
- Tin học, liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP.
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
84
3 PTDTBT TH&THCS Yên Lạc 1117431THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
85
1THCSVật líĐại học- Sư phạm Vật lí, Liên môn Sư phạm Vật lí
- Vật lí, Liên môn Vật lí có chứng chỉ NVSP.
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
86
1THCSKế toánĐại họcKế toán, Kiểm toán, Tài chínhKế toán viên hạng IIIV06.031Kế toán trường học
87
4 PTDTBT THCS Ca Thành23117652THCSToán họcĐại học- Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học
- Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
88
1THCSTin họcĐại học- Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học
- Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
89
1THCSSinh họcĐại học- Sư phạm Sinh học, Liên môn Sư phạm Sinh học
- Sinh học, Liên môn Sinh học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
90
1THCSHóa họcĐại học- Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học.
- Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
91
9 Canh Tân8759644
92
1 Mầm non Canh Tân14113111Mầm nonKế toánĐại họcKế toán, kiểm toán, tài chínhKế toán viên hạng IIIV06.031Kế toán trường học
93
2 Mầm non Đức Thông14113111Mầm nonKế toánĐại họcKế toán, kiểm toán, tài chínhKế toán viên hạng IIIV06.031Kế toán trường học
94
3 Tiểu học Canh Tân23020211Tiểu họcTin họcĐại học- Sư phạm Tin học, liên môn Sư phạm Tin học.
- Tin học, liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP.
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
95
4 PTDTBT THCS Đức Thông15113211Mầm nonKế toánĐại họcKế toán, kiểm toán, tài chínhKế toán viên hạng IIIV06.031Kế toán trường học
96
10 Cần Yên182167151515
97
1 Mầm non Lương Thông29026333Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
98
2 Mầm non Cần Yên17016111Mầm nonGDMNCao đẳng trở lênSư phạm mầm non; Giáo dục mầm non
Giáo viên Mầm non hạng IIIV.07.02.26Giáo viên Mầm non
99
4 TH &THCS Vị Quang13013000TH&THCS
100
7 PTDTBT TH&THCS Cần Nông25025000TH&THCS
101
3 Tiểu học Lương Thông33032111Tiểu họcTiếng AnhĐại học- Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh.
- Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP
Giáo viên Tiểu học hạng IIIV.07.03.29Giáo viên Tiểu học
102
4 TH & THCS Vị Quang1007311THCSVật líĐại học- Sư phạm Vật lí, Liên môn Sư phạm Vật lí
- Vật lí, Liên môn Vật lí có chứng chỉ NVSP.
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
103
11THCSTin họcĐại học- Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học
- Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS
104
11THCSĐịa líĐại học- Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí
- Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP
Giáo viên THCS hạng IIIV.07.04.32Giáo viên THCS