| A | B | H | I | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
5 | BIỂU NHU CẦU TUYỂN DỤNG NHÀ GIÁO, VIÊN CHỨC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÁC ĐƠN VỊ XÃ PHƯỜNG NĂM 2026 (Kèm theo Kế hoạch số 42/KH-SGDĐT ngày 14tháng 3 năm 2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng) | |||||||||||||||||||||||||
6 | Phụ lục 1 | |||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Xã, phường | Trường | Biên chế giao | Biên chế có mặt (ko tính HĐ111) | Biên chế chưa tuyển dụng | Đăng ký tuyển dụng | Ghi chú | ||||||||||||||||||
8 | Biên chế đăng ký tuyển theo đơn vị | Biên chế đăng ký tuyển dụng theo môn học | Bậc học/cấp học | Môn học cần tuyển (môn thí sinh sẽ làm bài thi) | Yêu cầu về trình độ chuyên môn | Chức danh nghề nghiệp cần tuyển | Vị trí việc làm cần tuyển | |||||||||||||||||||
9 | Tổng | Nguồn thu SN | Tên chức danh nghề nghiệp | Mã số | ||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Thục Phán | 276 | 253 | 23 | 15 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
11 | 1 | Mầm non 3-10 | 35 | 3 | 32 | 3 | 3 | 3 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
12 | 2 | Mầm non Sông Hiến | 31 | 4 | 27 | 4 | 4 | 4 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
13 | 3 | Mầm non 1-6 | 25 | 1 | 23 | 2 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
14 | 4 | Mầm non Đề Thám | 31 | 2 | 29 | 2 | 2 | 2 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
15 | 5 | Mầm non Hoàng Tung | 15 | 1 | 14 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
16 | 6 | THCS Hợp Giang | 72 | 6 | 66 | 6 | 1 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | Sư phạm Địa lí, liên môn Văn - Địa | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
17 | 7 | THCS Đề Thám | 46 | 3 | 42 | 4 | 2 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | - Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí - Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
18 | 1 | THCS | Hóa học | Đại học | - Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học. - Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
19 | 8 | THCS Sông Hiến | 21 | 2 | 20 | 1 | 1 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | Sư phạm Toán học, liên môn Toán - Lý | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
20 | 2 | Nùng Trí Cao | 126 | 121 | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
21 | 1 | Mầm non Vĩnh Quang | 23 | 1 | 22 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
22 | 2 | Mầm non 19/5 | 25 | 1 | 24 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
23 | 3 | Mầm non Sông Bằng | 25 | 1 | 24 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
24 | 4 | THCS Ngọc Xuân | 28 | 1 | 27 | 1 | 1 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
25 | 5 | THCS Thị Xuân | 25 | 1 | 24 | 1 | 1 | 1 | THCS | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học - Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
26 | 3 | Tân Giang | 76 | 1 | 70 | 6 | 6 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||
27 | 1 | Mầm non Duyệt Trung | 18 | 0 | 17 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
28 | 2 | THCS Tân Giang | 22 | 0 | 20 | 2 | 2 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
29 | 1 | THCS | Thông tin - Thư viện | Đại học | Thông tin - Thư viện hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức kỹ năng nghề nghiệp chuyên ngành Thông tin - thư viên hoặc Thư viện - Thiết bị | Thư viện viên hạng III | V.10.02.06 | Nhân viên Thư viện trường học | ||||||||||||||||||
30 | 3 | THCS Hoà Chung | 36 | 1 | 33 | 3 | 3 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | - Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí - Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
31 | 1 | THCS | Sinh học | Đại học | - Sư phạm Sinh học, Liên môn Sư phạm Sinh học - Sinh học, Liên môn Sinh học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
32 | 1 | THCS | Văn thư - Lưu trữ | Trung cấp trở lên | Văn thư - Lưu trữ; Lưu trữ học; Lưu trữ học và quản trị văn phòng; Trường hợp có bằng chuyên ngành khác phải có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư hoặc bằng CĐ, TC chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ. | Văn thư viên trung cấp | 02.008 | Nhân viên văn thư | ||||||||||||||||||
33 | 4 | Bạch Đằng | ||||||||||||||||||||||||
34 | 5 | Bảo Lạc | 158 | 6 | 141 | 17 | 16 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||
35 | 1 | Tiểu học Thị trấn | 30 | 1 | 28 | 2 | 2 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh - Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
36 | 1 | Tiểu học | Mỹ thuật | Đại học | - Sư phạm Mỹ thuật, Liên môn Sư phạm Mỹ thuật. - Mỹ thuật, Liên môn Mỹ thuật có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | ||||||||||||||||||
37 | 2 | Tiểu học Hồng Trị | 32 | 1 | 27 | 5 | 4 | 2 | Tiểu học | Giáo dục Tiểu học | Đại học | Sư phạm Tiểu học; Giáo dục Tiểu học | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
38 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh - Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | ||||||||||||||||||
39 | 1 | Tiểu học | Mỹ Thuật | Đại học | - Sư phạm Mỹ thuật, Liên môn Sư phạm Mỹ thuật. - Mỹ thuật, Liên môn Mỹ thuật có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | ||||||||||||||||||
40 | 3 | THCS Thị trấn | 22 | 2 | 20 | 2 | 2 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | - Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí - Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
41 | 1 | THCS | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
42 | 4 | PTDTNT THCS Bảo Lạc | 25 | 0 | 21 | 4 | 4 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | - Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí - Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
43 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
44 | 1 | THCS | Ngữ văn | Đại học | - Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn - Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
45 | 1 | THCS | Giáo dục Thể chất | Đại học | - Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao; - Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
46 | 5 | THCS Bảo Toàn | 20 | 1 | 17 | 3 | 3 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
47 | 1 | THCS | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
48 | 1 | THCS | Hóa học | Đại học | - Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học. - Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
49 | 6 | Mầm non Thị trấn | 29 | 1 | 28 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
50 | 6 | Bảo Lâm | 250 | 220 | 30 | 22 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||
51 | 1 | Mầm non Mông Ân | 28 | 1 | 26 | 2 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
52 | 2 | Mầm non Bảo Lâm | 43 | 1 | 38 | 5 | 4 | 4 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
53 | 3 | Tiểu học Vĩnh Phong | 22 | 1 | 19 | 3 | 2 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh - Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
54 | 1 | Tiểu học | Giáo dục Tiểu học | Đại học | '- Sư phạm Tiểu học, Giáo dục Tiểu học | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | ||||||||||||||||||
55 | 4 | Tiểu học Bảo Lâm | 55 | 1 | 53 | 2 | 1 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh - Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
56 | 5 | PTDTBT TH&THCS Vĩnh Phong | 26 | 1 | 20 | 6 | 5 | 1 | THCS | Hóa học | Đại học | - Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học. - Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
57 | 1 | THCS | Giáo dục Thể chất | Đại học | - Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao; - Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
58 | 1 | THCS | Công nghệ | Đại học | - Sư phạm Công nghệ - Kỹ thuật Công nghiệp - Kỹ thuật Nông nghiệp, kinh tế gia đình, Công nghệ có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
59 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
60 | 1 | THCS | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
61 | 6 | PTDTNT THCS Bảo Lâm | 27 | 1 | 23 | 4 | 3 | 1 | THCS | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học - Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
62 | 1 | THCS | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
63 | 1 | THCS | Âm nhạc | Đại học | - Sư phạm Âm nhạc - Âm nhạc có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
64 | 7 | THCS Pác Miầu | 26 | 1 | 21 | 5 | 4 | 1 | THCS | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
65 | 1 | THCS | Hóa học | Đại học | - Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học. - Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
66 | 1 | THCS | Ngữ văn | Đại học | - Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn - Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
67 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
68 | 8 | PTDTBT THCS Mông Ân | 23 | 1 | 20 | 3 | 2 | 1 | THCS | Ngữ văn | Đại học | - Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn - Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
69 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
70 | 7 | Bế Văn Đàn | 103 | 90 | 13 | 11 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
71 | 1 | Mầm non Bế Văn Đàn | 7 | 6 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | ||||||||||||
72 | 2 | Mầm non Hồng Đại | 10 | 9 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | ||||||||||||
73 | 3 | Mầm non Hồng Quang | 13 | 11 | 2 | 2 | 2 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | ||||||||||||
74 | 4 | Mầm non Cách Linh | 15 | 1 | 12 | 3 | 3 | 3 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
75 | 5 | THCS Cách Linh | 15 | 1 | 13 | 2 | 1 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
76 | 8 | TH&THCS Hồng Đại | 12 | 11 | 1 | 0 | 0 | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||
77 | 6 | TH& THCS Hồng Quang | 11 | 10 | 1 | 1 | 1 | THCS | Ngữ văn | Đại học | - Sư phạm Ngữ văn; Liên môn Sư phạm Ngữ văn - Ngữ văn, Liên môn Ngữ văn có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||
78 | 7 | TH& THCS Bế Văn Đàn | 20 | 18 | 2 | 2 | 1 | THCS | Giáo dục Thể chất | Đại học | - Sư phạm GD thể chất, Sư phạm thể dục thể thao; - Giáo dục thể chất, liên môn Giáo dục thể chất; Thể dục thể thao có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||
79 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
80 | 8 | Ca Thành | 96 | 81 | 15 | 11 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
81 | 1 | Mầm non Ca Thành | 20 | 1 | 18 | 2 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
82 | 2 | Tiểu học Ca Thành | 42 | 1 | 39 | 3 | 2 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh; Liên môn Sư phạm Tiếng Anh - Tiếng Anh; Liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
83 | 1 | Tiểu học | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, liên môn Sư phạm Tin học. - Tin học, liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP. | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | ||||||||||||||||||
84 | 3 | PTDTBT TH&THCS Yên Lạc | 11 | 1 | 7 | 4 | 3 | 1 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
85 | 1 | THCS | Vật lí | Đại học | - Sư phạm Vật lí, Liên môn Sư phạm Vật lí - Vật lí, Liên môn Vật lí có chứng chỉ NVSP. | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
86 | 1 | THCS | Kế toán | Đại học | Kế toán, Kiểm toán, Tài chính | Kế toán viên hạng III | V06.031 | Kế toán trường học | ||||||||||||||||||
87 | 4 | PTDTBT THCS Ca Thành | 23 | 1 | 17 | 6 | 5 | 2 | THCS | Toán học | Đại học | - Sư phạm Toán học; Liên môn Sư phạm Toán học - Toán học, Liên môn Toán học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
88 | 1 | THCS | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học - Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
89 | 1 | THCS | Sinh học | Đại học | - Sư phạm Sinh học, Liên môn Sư phạm Sinh học - Sinh học, Liên môn Sinh học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
90 | 1 | THCS | Hóa học | Đại học | - Sư phạm Hoá, Liên môn Sư phạm Hóa học. - Hóa học, Liên môn Hóa học có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | ||||||||||||||||||
91 | 9 | Canh Tân | 87 | 59 | 6 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||
92 | 1 | Mầm non Canh Tân | 14 | 1 | 13 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | Kế toán | Đại học | Kế toán, kiểm toán, tài chính | Kế toán viên hạng III | V06.031 | Kế toán trường học | |||||||||||
93 | 2 | Mầm non Đức Thông | 14 | 1 | 13 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | Kế toán | Đại học | Kế toán, kiểm toán, tài chính | Kế toán viên hạng III | V06.031 | Kế toán trường học | |||||||||||
94 | 3 | Tiểu học Canh Tân | 23 | 0 | 20 | 2 | 1 | 1 | Tiểu học | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, liên môn Sư phạm Tin học. - Tin học, liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP. | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
95 | 4 | PTDTBT THCS Đức Thông | 15 | 1 | 13 | 2 | 1 | 1 | Mầm non | Kế toán | Đại học | Kế toán, kiểm toán, tài chính | Kế toán viên hạng III | V06.031 | Kế toán trường học | |||||||||||
96 | 10 | Cần Yên | 182 | 167 | 15 | 15 | 15 | |||||||||||||||||||
97 | 1 | Mầm non Lương Thông | 29 | 0 | 26 | 3 | 3 | 3 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
98 | 2 | Mầm non Cần Yên | 17 | 0 | 16 | 1 | 1 | 1 | Mầm non | GDMN | Cao đẳng trở lên | Sư phạm mầm non; Giáo dục mầm non | Giáo viên Mầm non hạng III | V.07.02.26 | Giáo viên Mầm non | |||||||||||
99 | 4 | TH &THCS Vị Quang | 13 | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 | TH&THCS | |||||||||||||||||
100 | 7 | PTDTBT TH&THCS Cần Nông | 25 | 0 | 25 | 0 | 0 | 0 | TH&THCS | |||||||||||||||||
101 | 3 | Tiểu học Lương Thông | 33 | 0 | 32 | 1 | 1 | 1 | Tiểu học | Tiếng Anh | Đại học | - Sư phạm Tiếng Anh, liên môn Sư phạm Tiếng Anh. - Tiếng Anh, liên môn Tiếng Anh có chứng chỉ NVSP | Giáo viên Tiểu học hạng III | V.07.03.29 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||
102 | 4 | TH & THCS Vị Quang | 10 | 0 | 7 | 3 | 1 | 1 | THCS | Vật lí | Đại học | - Sư phạm Vật lí, Liên môn Sư phạm Vật lí - Vật lí, Liên môn Vật lí có chứng chỉ NVSP. | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||
103 | 1 | 1 | THCS | Tin học | Đại học | - Sư phạm Tin học, Liên môn Sư phạm Tin học - Tin học, Liên môn Tin học, Công nghệ thông tin có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||||||||
104 | 1 | 1 | THCS | Địa lí | Đại học | - Sư phạm Địa lí; Sư phạm liên môn Địa lí - Địa lí, Liên môn Địa lí có chứng chỉ NVSP | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.32 | Giáo viên THCS | |||||||||||||||||