| A | B | C | D | E | F | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC BÁO GIÁ KẾ HOẠCH HÓA CHẤT, VẬT TƯ CHO MÁY XÉT NGHIỆM CỦA BỆNH VIỆN TÂM THẦN ĐỒNG THÁP NĂM 2025 | ||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Thông báo số: /BVTT-KD ngày /5/2025 của Bệnh viện Tâm Thần Đồng Tháp) | ||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hóa chất | Đặc tính kỹ thuật | Quy cách đóng gói | ĐVT | Số lượng kế hoạch | |||||||||||||||||||
6 | I. Hoá chất chạy máy sinh hoá Liasys | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Glucose | - Sử dụng để định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. - Khoảng tuyến tính: từ 2.34 - 450 mg/dl <> hoặc tương đương | ml | 3500 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | SGOT | - Sử dụng để định lượng GOT/AST trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Khoảng tuyến tính: từ 3 - 440 U/L <> hoặc tương đương | ml | 3500 | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | SGPT | - Sử dụng để định lượng GPT/ALT trong huyết thanh hoặc huyết tương. - Khoảng tuyến tính: từ 3 - 400 U/L <> hoặc tương đương | ml | 3500 | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | Urea | - Sử dụng để định lượng Urea trong huyết thanh / huyết tương và nước tiểu. - Khoảng tuyến tính: từ 2 - 300 mg/dl <> hoặc tương đương | ml | 3500 | ||||||||||||||||||||
11 | 5 | Creatinine | - Sử dụng để định lượng Creatine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. - Khoảng tuyến tính: từ 0.1 - 6mg/dl <> hoặc tương đương | ml | 3500 | ||||||||||||||||||||
12 | 6 | Cholesterol | - Sử dụng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương. - Khoảng tuyến tính: từ 4 - 700 mg/dl <> hoặc tương đương | ml | 1500 | ||||||||||||||||||||
13 | 7 | Triglycerid | - Sử dụng để định lượng Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương. - Khoảng tuyến tính: từ 1 - 1000 mg/dl <> <> hoặc tương đương | ml | 1500 | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | Amylase | - Sử dụng để định lượng Amylase trong huyết thanh / huyết tương và nước tiểu. <> hoặc tương đương | ml | 1500 | ||||||||||||||||||||
15 | 9 | Calcium toàn phần | - Sử dụng để định lượng Calcium trong huyết thanh / huyết tương hoặc nước tiểu. <> hoặc tương đương | ml | 1500 | ||||||||||||||||||||
16 | 10 | Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa mức nồng độ 1 | - Hóa chất nội kiểm mức nồng độ 1. - Có thể sử dụng để nội kiểm cho các xét nghiệm: Glucose, SGOT, SGPT, Urea, Creatinin, Cholesterol, Triglycerid, Amylase, Calcium… <> hoặc tương đương | ml | 280 | ||||||||||||||||||||
17 | 11 | Hóa chất nội kiểm mức cho các xét nghiệm sinh hóa mức nồng độ 2 | - Hóa chất nội kiểm với mức nồng độ 2. - Có thể sử dụng để nội kiểm cho các xét nghiệm: Glucose, SGOT, SGPT, Urea, Creatinin, Cholesterol, Triglycerid, Amylase, Calcium… <> hoặc tương đương | ml | 280 | ||||||||||||||||||||
18 | 12 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | - Có thể sử dụng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm: Glucose, SGOT, SGPT, Urea, Creatinin, Cholesterol, Triglycerid, Amylase, Calcium… <> hoặc tương đương | ml | 150 | ||||||||||||||||||||
19 | 13 | Nước rửa cuvet máy sinh hóa | Dung dịch rữa dùng để làm sạch các chất phản ứng còn đọng trong cuvet Thành phần: Sodium hydroxide < 1% Bảo quản: 15-25 °C | ml | 2700 | ||||||||||||||||||||
20 | 14 | Nước rửa hệ thống thuỷ lực cho máy sinh hoá | Dung dịch rữa làm sạch hệ thống thuỷ lực của thiết bị, không phản ứng với các hoá chất xét nghiệm Bảo quản: 15-25 °C | ml | 600 | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | Bóng đèn máy sính hoá | - Bóng đèn halogen, sử dụng cho máy Liasys. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Tuổi thọ: >= 2.000 h - Có cam kết tương thích và sử dụng ổn định trên máy Liasys của bệnh viện <> hoặc tương đương | Cái | 2 | ||||||||||||||||||||
22 | 16 | Cuvette | - REACTION CUVETTES (60pcs) - Chức năng: Dụng cụ đựng mẫu và hóa chất để đo quang trong máy sinh hóa | Cái | 120 | ||||||||||||||||||||
23 | Tổng cộng: 16 khoản | ||||||||||||||||||||||||
24 | *Ghi chú: | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1. Có cam kết hóa chất tương thích với máy Liasys, thực hiện nội kiểm, ngoại kiểm đạt yêu cầu. Công ty chịu trách nhiệm thực hiện thẩm định phương pháp hoặc xác nhận giá sự sử dụng của các hóa chất tham dự thầu trên hệ thống máy của bệnh viện theo quy định hiện hành. | ||||||||||||||||||||||||
26 | 2. Nhà thầu phải tiến hành tất cả các thử nghiệm, kiểm tra đối với hàng hoá, dịch vụ liên quan theo quy định và chịu toàn bộ chi phí thử nghiệm, kiểm tra. Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào cho phương tiện và hỗ trợ này. | ||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||