ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục IIA:
TRANG BỊ DỤNG CỤ ĐỒ NGHỀ, PHƯƠNG TIỆN QLVH VÀ SỬA CHỮA TBA 220 kV
2
3
STTHạng mụcĐơn vịThông số cơ
bản của thiết bị
Mục đích sử dụngTần suất sử dụng và căn cứĐối tượng sử dụngSố lượng theo Quyết định Số lượng hư hỏng không sử dụng đượcSố lượng thực tế hiện có có thể sử dụng đượcSố lựng đề xuất bổ sungGhi chú
4
Tần suấtCăn cứQĐ 0020/QĐ-EVNNPT ngày 08/01/2018QĐ 1213/QĐ-EVNNPT ngày 20/07/2018
(cho TBA KNT)
Số lượngGiải trình
5
6
ACác trang bị theo quy định hiện hành
7
IQuy định trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa
8
1Mê gôm mét 2.500V có thang đo 500Vcái
9
2Máy thử rò khí SF6cái
10
3Máy đo nhiệt độ mối nối có tầm đo xa ≥ 30m và <50m, đo được đường kính vật đo tối thiểu 26mm cái
11
4Đồng hồ đo véc tơ dòng, ápcái
12
5Đồng hồ đo Ampe kìmcái
13
6Đồng hồ vạn năngcái
14
7Máy đo điện trở tiếp xúccái
15
8Khoan điện cầm taycái
16
9Máy mài cầm taycái
17
10Máy hút bụi công nghiệpcái
18
11Máy bộ đàm cầm tay 5Wcái
19
12Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-ACbộ
20
13Giá sắt để dụng cụcái
21
14Tủ đựng dụng cụ sửa chữacái
22
15Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấycái
23
16Máy ảnh kỹ thuật số cái
24
17Túi đựng dụng cụ sửa chữacái
25
18Máy nén khícái
26
19Máy hàn điện công nghiệp loại nhỏcái
27
20Các loại tuốc nô vít nhiều cỡbộ
28
21Các loại clê mỏ lếtbộ
29
22Cờ lê lực (25Nm÷110Nm) + Tuýpcái
30
23Cờ lê lực (125Nm÷500Nm) + Tuýpcái
31
24Kìm cách điệncái
32
25Bút thử điện hạ ápcái
33
26Kìm cắtcái
34
27Kìm kẹp đầu cốtcái
35
28Đèn chiếu sáng di động LED 200W-220V-ACbộ
36
29Đèn xách tay hoặc đeo trên đầucái
37
30Máy đo dung lượng ắc quy (hoặc máy đo nội trở ắc quy)máy
38
31Máy đo phóng điện vầng quang coronamáy
39
32Bộ nạp khí SF6bộ
40
33Cáp kết nối rơ le các loạibộ
41
34Thiết bị phóng xả ắc quybộ
42
35Ống nhòm cự ly nhìn xa > 100m.cái
43
36Dụng cụ đo tỷ trọng ắc quycái
44
37Máy phát điện lưu độngcái
45
IIQuy định về trang bị an toàn
46
1Bút thử điện 110 kV-220 kV.bộ
47
2Sào thao tác 110 kV-220 kV.bộ
48
3Bút thử điện từ 6 kV-35 kV.bộ
49
4Sào thao tác từ 6 kV-35 kV. bộ
50
5Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2 hoặc dây hợp kim.bộ
51
6Găng tay cách điện đôi
52
7Ủng cách điệnđôi
53
8Thảm cách điệncái
54
9Dây an toàn.cái
55
10Dây chống rơi.cái
56
11Thang gấp cách điện chữ A cao 5mcái
57
12Băng nhựa làm rào chắn an toàn (100m/cuộn)cuộn
58
13Biển báo an toàn các loạicái
59
14Mặt nạ phòng độccái
60
15Máy đo cường độ điện trườngcái
61
16Bộ quần áo chống ảnh hưởng cường độ điện trường (quần áo, mũ, giày)bộ
62
17Dây tiếp địa phóng điện tích dư (tiết diện >16mm2)bộ
63
IIIQuy định về trang bị hành chính, văn phòng
64
1Bàn trực vận hànhcái
65
2Bàn làm việc loại thườngcái
66
3Ghế trực cái
67
4Bàn hội họp + 20 ghế bộ
68
5Bàn để máy vi tính + ghếbộ
69
6Tủ hồ sơ 2 cánh cái
70
7Bình lọc nước nóng, lạnhcái
71
8Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn)cái
72
9Máy vi tính + máy in bộ
73
10Máy tính xách tay cái
74
11Máy Fax cái
75
12Điện thoại để bàn loại mẹ con kéo dài 1000mcái
76
13Bảng sơ đồ nối điện chính AC, DCcái
77
14Bảng sơ đồ cứu hỏa tại TBAcái
78
15Máy fax + scancái
79
16Điện thoại thuê bao cố địnhcái
80
17Điện thoại nội bộ ngành điệncái
81
18Điện thoại trực thông từ B0X, A0X, (A0)cái
82
19Bảng nội quycái
83
20Bảng thông báo, lịch làm việccái
84
21Bảng thông số MBAcái
85
22Bảng sơ đồ một sợi TBAcái
86
23Bảng sơ đồ phương thức rơ le bảo vệcái
87
24Tủ đựng chìa khóatủ
88
IVQuy định về trang bị PCCC
89
1Trang bị theo thông tư 150/2020/TT-BCAHệ thống
90
2Bình CO2 loại 30 kgbình
91
3Bình CO2 loại 05 kgbình
92
4Bình bột khô BC loại MFZT35 (xe đẩy)bình
93
5Bình bột khô BC loại MFZ8bình
94
6Thang tre 4 mcái
95
7Xô xách nước 10-15 lítcái
96
8Xẻngcái
97
9Bể cát 0.5 m3 hoặc thùng phuy 200 lítcái
98
10Cátm3
99
11Câu liêmcái
100
12Giá đỡ bình chữa cháy (giá đôi)cái