| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||
2 | |||||||||||||
3 | |||||||||||||
4 | |||||||||||||
5 | |||||||||||||
6 | |||||||||||||
7 | |||||||||||||
8 | |||||||||||||
9 | |||||||||||||
10 | |||||||||||||
11 | |||||||||||||
12 | |||||||||||||
13 | |||||||||||||
14 | |||||||||||||
15 | |||||||||||||
16 | |||||||||||||
17 | |||||||||||||
18 | |||||||||||||
19 | |||||||||||||
20 | |||||||||||||
21 | |||||||||||||
22 | Mẫu bảng tính công thức Kelly | ||||||||||||
23 | |||||||||||||
24 | Ghi chú | ||||||||||||
25 | |||||||||||||
26 | Mô hình Excel này chỉ dành cho mục đích giáo dục và không được sử dụng cho bất kỳ lý do nào khác. | ||||||||||||
27 | |||||||||||||
28 | Công thức Kelly, còn được gọi là tiêu chuẩn Kelly là một công thức toán học được đặt theo tên của người đã sáng lập ra nó, John Kelly (26/12/1923). Khi làm việc tại công ty AT&T’s Bell Laboratory, Kelly đã phát triển một công thức toán học để phục vụ cho công việc của mình, ban đầu công thức này ra đời để giải quyết tín hiệu nhiễu của điện thoại đường dài mà công ty đang đối mặt, sau đó được các tay chơi cá cược để ý và bắt đầu với môn đua ngựa nhằm tìm ra số tiền đặt cược vào mỗi con ngựa cho một lần đua để sau nhiều lần cá cược, số tiền lời đem về là cao nhất. Công thức này đầu tiên chỉ được áp dụng cho sòng bài và các vụ cá cược. Về sau, các nhà đầu tư đã vận dụng công thức Kelly để quản trị vốn trên nhiều thị trường tài chính khác nhau, nhằm tìm ra phần trăm vốn trên một giao dịch để tối ưu hóa lợi nhuận trong dài hạn. Một số nhà tài chính đã sử dụng thành công công thức Kelly như Warren Buffett, Bill Gross. Đến Edward Thorp, người được mệnh danh là người đàn ông đánh bại thị trường, từ sòng bạc Las Vegas tới phố Wall cũng sử dụng công thức Kelly để quản trị vốn trong các hoạt động đầu tư của mình. | ||||||||||||
29 | |||||||||||||
30 | https://tradafx.net/ | ||||||||||||
31 | |||||||||||||
32 | Mô hình Excel này chỉ dành cho mục đích giáo dục. | ||||||||||||
33 | |||||||||||||
34 | |||||||||||||
35 | |||||||||||||
36 | |||||||||||||
37 | |||||||||||||
38 | |||||||||||||
39 | |||||||||||||
40 | |||||||||||||
41 |