| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS | |||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG THỐNG KÊ HỌC SINH THAM GIA VÒNG CHUNG KẾT CẤP QUỐC GIA SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Nhà trường: | SL: | ||||||||||||||||||||||||
4 | Khối: | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Tổng cộng | |||||||||||||||||||
5 | Tỉnh Cà Mau | 9 | 9 | 15 | 20 | 28 | 81 | |||||||||||||||||||
6 | Huyện Đông Hải | 3 | 1 | 3 | 7 | 3 | 17 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 7 | |||||||||||||||||||
8 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 2 | 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
9 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 2 | 1 | 2 | 1 | 6 | ||||||||||||||||||||
10 | Trường Tiểu học Võ Văn Kiệt | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
11 | Huyện Hòa Bình | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||
12 | Trường Tiểu Học Vĩnh Mỹ B1 | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||
13 | Huyện Hồng Dân | 1 | 1 | 2 | 4 | |||||||||||||||||||||
14 | Trường Tiểu học Lưu Hữu Phước | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
15 | Trường Tiểu học Phan Thanh Giản | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
16 | Huyện Phước Long | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
17 | Trường Tiểu học B Phước Long | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
18 | Huyện Trần Văn Thới | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | |||||||||||||||||||
19 | Trường Tiểu học 2 Sông Đốc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | |||||||||||||||||||
20 | Huyện Vĩnh Lợi | 3 | 4 | 5 | 6 | 11 | 29 | |||||||||||||||||||
21 | Trường Tiểu học Hoa Lư | 3 | 3 | 5 | 5 | 10 | 26 | |||||||||||||||||||
22 | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
23 | Thành phố Bạc Liêu | 1 | 3 | 3 | 4 | 6 | 17 | |||||||||||||||||||
24 | Trường Tiểu học Lê Thị Riêng | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
25 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1 | 2 | 2 | 4 | 6 | 15 | |||||||||||||||||||
26 | Thị xã Giá Rai | 2 | 2 | 4 | ||||||||||||||||||||||
27 | Trường Tiểu học Phong Phú B | 2 | 2 | 4 | ||||||||||||||||||||||
28 | Tỉnh Đăk Lăk | 14 | 12 | 10 | 18 | 15 | 69 | |||||||||||||||||||
29 | Huyện Cư Kuin | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
30 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
31 | Huyện Đông Hòa | 1 | 2 | 1 | 4 | |||||||||||||||||||||
32 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 1 | 2 | 1 | 4 | |||||||||||||||||||||
33 | Huyện Ea H'leo | 1 | 2 | 2 | 2 | 4 | 11 | |||||||||||||||||||
34 | Trường Tiểu học Cư K Tây | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 10 | |||||||||||||||||||
35 | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
36 | Huyện Ea Kar | 1 | 3 | 4 | 8 | |||||||||||||||||||||
37 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 1 | 3 | 4 | 8 | |||||||||||||||||||||
38 | Huyện Krông Năng | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
39 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
40 | Huyện M'Drăk | 4 | 2 | 4 | 1 | 11 | ||||||||||||||||||||
41 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 3 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||||||||||||||||||||
42 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | 1 | 2 | 4 | |||||||||||||||||||||
43 | Huyện Sơn Hòa | 2 | 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
44 | Trường TH&THCS Ea Chà Rang | 2 | 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
45 | Thành phố Buôn Ma Thuột | 2 | 2 | 1 | 5 | |||||||||||||||||||||
46 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 2 | 2 | 1 | 5 | |||||||||||||||||||||
47 | Thành phố Tuy Hòa | 5 | 7 | 4 | 3 | 2 | 21 | |||||||||||||||||||
48 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 4 | 4 | 3 | 1 | 1 | 13 | |||||||||||||||||||
49 | Trường TH&THCS Nguyễn Du | 1 | 3 | 1 | 2 | 1 | 8 | |||||||||||||||||||
50 | Tỉnh Hà Tĩnh | 5 | 12 | 13 | 13 | 16 | 59 | |||||||||||||||||||
51 | Huyện Cẩm Xuyên | 2 | 5 | 3 | 10 | |||||||||||||||||||||
52 | Trường Tiểu học Cẩm Hà | 2 | 5 | 3 | 10 | |||||||||||||||||||||
53 | Huyện Hương Khê | 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
54 | Trường Tiểu học Hương Đô | 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
55 | Huyện Hương Sơn | 2 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | |||||||||||||||||||
56 | Trường TH&THCS Sơn Lễ | 2 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | |||||||||||||||||||
57 | Huyện Kỳ Anh | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
58 | Trường Tiểu học Kỳ Thư | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
59 | Huyện Nghi Xuân | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
60 | Trường Tiểu học Cương Gián 2 | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
61 | Thành phố Hà Tĩnh | 1 | 3 | 3 | 3 | 10 | ||||||||||||||||||||
62 | Trường Tiểu học Thạch Lạc | 1 | 3 | 3 | 3 | 10 | ||||||||||||||||||||
63 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
64 | Trường Tiểu học Trung Lương | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
65 | Thị xã Kỳ Anh | 2 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | |||||||||||||||||||
66 | Trường Tiểu học Kỳ Liên | 2 | 3 | 1 | 6 | |||||||||||||||||||||
67 | Trường TH&THCS Kỳ Nam | 2 | 1 | 3 | 4 | 10 | ||||||||||||||||||||
68 | Tỉnh Hưng Yên | 13 | 20 | 17 | 18 | 23 | 91 | |||||||||||||||||||
69 | Huyện Đông Hưng | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | 11 | |||||||||||||||||||
70 | Trường Tiểu học Hồng Giang | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | 11 | |||||||||||||||||||
71 | Huyện Kiến Xương | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||||||||||||||||||||
72 | Trường TH&THCS Thượng Hiền | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||||||||||||||||||||
73 | Huyện Khoái Châu | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
74 | Trường TH&THCS Đông Tảo | 1 | 2 | 2 | 5 | |||||||||||||||||||||
75 | Huyện Tiên Lữ | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||||||||||||||||||||
76 | Trường Tiểu học Nhật Tân | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | ||||||||||||||||||||
77 | Trường Tiểu học Thị trấn Vương | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
78 | Trường Tiểu học Thủ Sỹ | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
79 | Huyện Văn Giang | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
80 | Trường TH&THCS Xuân Quan | 3 | 3 | |||||||||||||||||||||||
81 | Huyện Văn Lâm | 5 | 4 | 7 | 7 | 3 | 26 | |||||||||||||||||||
82 | Trường Tiểu học Tân Quang | 5 | 4 | 7 | 7 | 3 | 26 | |||||||||||||||||||
83 | Huyện Vũ Thư | 2 | 6 | 2 | 4 | 3 | 17 | |||||||||||||||||||
84 | Trường Tiểu học Vũ Thư | 5 | 1 | 6 | ||||||||||||||||||||||
85 | Trường TH&THCS Tam Quang | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||
86 | Trường TH&THCS Vũ Vân | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 9 | |||||||||||||||||||
87 | Thành phố Hưng Yên | 2 | 1 | 1 | 4 | 8 | ||||||||||||||||||||
88 | Trường Tiểu học Liên Phương | 2 | 1 | 1 | 4 | 8 | ||||||||||||||||||||
89 | Thành phố Thái Bình | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||||||||||||||||||||
90 | Trường Tiểu học Đông Hoà | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||||||||||||||||||||
91 | Tỉnh Lạng Sơn | 12 | 14 | 20 | 19 | 23 | 88 | |||||||||||||||||||
92 | Huyện Bắc Sơn | 8 | 12 | 12 | 12 | 17 | 61 | |||||||||||||||||||
93 | Trường Tiểu học Bắc Quỳnh | 2 | 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
94 | Trường Tiểu học Bắc Sơn | 3 | 3 | 4 | 6 | 7 | 23 | |||||||||||||||||||
95 | Trường Tiểu học Đồng Ý | 3 | 1 | 2 | 6 | |||||||||||||||||||||
96 | Trường Tiểu học Vũ Lễ | 3 | 2 | 4 | 1 | 4 | 14 | |||||||||||||||||||
97 | Trường Tiểu học Vũ Sơn | 3 | 2 | 4 | 9 | |||||||||||||||||||||
98 | Trường TH & THCS Chiêu Vũ | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | |||||||||||||||||||
99 | Huyện Hữu Lũng | 1 | 3 | 5 | 5 | 14 | ||||||||||||||||||||
100 | Trường Tiểu học Cai Kinh | 1 | 3 | 5 | 5 | 14 | ||||||||||||||||||||