| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trịnh Hữu Bích | 03.12.1981 | 10 Ngõ 442, Hải Thượng Lãn Ông, Quyết Thắng, TH | TT35A | ||||||||||||||||||||||
2 | Hoàng Văn Cảnh | 01.10.1983 | Thôn 5, Định Long, Yên Định, Thanh Hóa | TT35A | ||||||||||||||||||||||
3 | Hoàng Xuân Cường | 21.04.1982 | Mai Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
4 | Trương Thanh Chung | 10.11.1981 | Xóm Đình, Quảng Thuận, Q.Trạch, Q.Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
5 | Cao Đình Dũng | 25.07.1982 | Thanh Chữ, Hương An, Hương Trà, TTH | TT35A | ||||||||||||||||||||||
6 | Hà Thị Dung | 06.01.1981 | Xóm 13 Đồng Tiến, Quỳnh Phụ, Thái Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
7 | Đoàn Kim Đoan | 02.10.1983 | Đội 8 Quang Hưng, Hòa Quang, Tuy Hòa, Phú Yên | TT35A | ||||||||||||||||||||||
8 | Nguyễn Văn Đoàn | 07.12.1980 | Đội 4, Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Quảng Trị | TT35A | ||||||||||||||||||||||
9 | Hồ Thị Phương Đông | 26.12.1983 | 66/9B Phan Bội Châu, Huế | TT35A | ||||||||||||||||||||||
10 | Nguyễn Đức Đường | 09.06.1980 | Đội 3, An Châu, Bình Thới, Bình Sơn, Q.Ngãi | TT35A | ||||||||||||||||||||||
11 | Phan Đăng Giang | 03.04.1981 | Đồng Hoa, Đồng Thành, Yên Thành, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
12 | Phan Văn Hưởng | 28.02.1982 | TK8, TT Hoàng Lão, Bố Trạch, Q.Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
13 | Lê Phan Thanh Hương | 30.01.1983 | 36B/2 Trần Văn Kỷ, Tây Lộc, Huế | TT35A | ||||||||||||||||||||||
14 | Trương Thị Hoàng Hà | 15.04.1983 | Tổ 1, TK 10, Đống Sơn, Đồng Hới, Q.Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
15 | Nguyễn Quốc Hải | 05.05.1981 | Xóm 6, Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
16 | Đặng Quang Hiếu | 10.10.1980 | TK6, TT NT Việt Trung, Bố Trạch, Q.Bình | TT35A | ||||||||||||||||||||||
17 | Nguyễn Công Hinh | 03.02.1983 | Văn Nam, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
18 | Trần Thị Minh Hoa | 05.10.1982 | Xóm 15, Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
19 | Nguyễn Trần Lữ | 15.08.1983 | Thôn 2, Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
20 | Nguyễn Hồ Lam | 17.09.1983 | Tổng đội Hạnh Lâm, Thanh Chương, N.An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
21 | Lê Hữu Lập | 01.10.1983 | Khu 1, TT Ái Nghĩa, Đại Lộc, Q.Nam | TT35A | ||||||||||||||||||||||
22 | Nguyễn Thị Diệu Linh | 18.06.1982 | Thôn Du, An Nam 3, Vĩnh Tân, Vĩnh Linh, Q.Trị | TT35A | ||||||||||||||||||||||
23 | Bùi Thị Trúc Ly | 23.02.1983 | Đội 7, Thạch Trụ, Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi | TT35A | ||||||||||||||||||||||
24 | Nguyễn Thị Nghĩa | 20.02.1982 | Thủy bắc, Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị | TT35A | ||||||||||||||||||||||
25 | Lê Thị Ngọc | 06.12.1981 | Xóm 7, Xuân Lộc, Triệu Sơn, Thanh Hóa | TT35A | ||||||||||||||||||||||
26 | Hồ Đức Ngọc | 16.09.1982 | Thôn 2, Trung Lễ, Đức Thọ, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
27 | Nguyễn Bình Nguyên | 04.09.1981 | Thôn 3, Lăng Chùa, Hoa Thủy, Lệ Thủy, QB | TT35A | ||||||||||||||||||||||
28 | Võ Thị Thanh Nhàn | 15.12.1982 | Vinh Nguyên, TT Phong Điền, TT Huế | TT35A | ||||||||||||||||||||||
29 | Đặng Minh Nhật | 09.11.1983 | Triều Sơn Nam, Hương Vinh, Hương Trà, TTH | TT35A | ||||||||||||||||||||||
30 | Đặng Hữu Phước | 15.06.1982 | Hồng Lĩnh, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
31 | Phạm Hồng Phương | 15.04.1981 | K8, Bắc Hồng, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
32 | Phạm Hữu Quang | 08.07.1979 | Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
33 | Phan Tiến Sỹ | 22.08.1981 | Xóm 6, Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
34 | Lê Sỹ Tương | 29.11.1981 | Thuận Thiện, Can Lộc, Hà TĨnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
35 | Đậu Đình Tài | 24.06.1979 | Đội 16 Nam Mỹ, Xuân Lâm 2, Nam Đàn, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
36 | Phan Thị Thanh Tâm | 10.10.1983 | 16 Ngô Gia Tự, An Nhơn, Bình Định | TT35A | ||||||||||||||||||||||
37 | Trần Thị Tâm | 06.05.1983 | Liên Công, Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Q.Trị | TT35A | ||||||||||||||||||||||
38 | Nguyễn Tiến Thành | 19.05.1981 | Đội 3, Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
39 | Lê Thị Thắm | 15.10.1982 | Đại Đồng, Hòa Hải, Hương Khê, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
40 | Lê Thị Bích Thuỷ | 02.12.1983 | K2, Tổ 3, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, T.Hóa | TT35A | ||||||||||||||||||||||
41 | Nguyễn Thị Thuỳ Trang | 15.06.1981 | Kiệt 8, Xuân Hòa, Hương Long, Huế | TT35A | ||||||||||||||||||||||
42 | Cao Thị Trầm | 28.10.1981 | Xóm 16, Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An | TT35A | ||||||||||||||||||||||
43 | Lê Anh Tuấn | 20.10.1981 | Hy Dy, Cẩm Nhượng Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | TT35A | ||||||||||||||||||||||
44 | Đặng Văn Tuấn | 20.11.1983 | Thôn Ngũ Đông, Thủy An, Huế | TT35A | ||||||||||||||||||||||
45 | Nguyễn Khắc Vũ | 05.07.1982 | Xóm Minh, Đông Sơn, Đông Quang, T.Hóa | TT35A | ||||||||||||||||||||||
46 | Nguyễn Văn Anh | 09.02.1981 | 12 Lộ Xuyên, Phương Định, Trực Ninh, Nam Định | TT35B | ||||||||||||||||||||||
47 | Hà Ngọc Chiến | 16.10.1981 | Xóm 3, Vĩnh Tuy, Vĩnh Ninh, Q.Ninh, Q.B | TT35B | ||||||||||||||||||||||
48 | Nguyễn Do | 05.09.1981 | Vọng Trì, Phú Mậu, Phú Vang, TT Huế | TT35B | ||||||||||||||||||||||
49 | Nguyễn Tấn Dũng | 03.06.1982 | Đội 8, HTX 2, Bình Phục, Thăng Bình, Q.Nam | TT35B | ||||||||||||||||||||||
50 | Lê Viết Dũng | 08.08.1981 | Đội 5, Quang Trung, Minh Hải, Tĩnh Gia, TH | TT35B | ||||||||||||||||||||||
51 | Nguyễn Duy Hưng | 10.09.1982 | Xóm 4, Nam Sơn, TT Nghèn, Can Lộc, Hà Tĩnh | TT35B | ||||||||||||||||||||||
52 | Từ Viết Hưng | 11.11.1983 | Đội 1, Hưng Lợi, Hưng Nguyên, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
53 | Bùi Ngọc Hải | 02.01.1983 | Xóm 7, Thái Thịnh, Thái Thụy, Thái Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
54 | Nguyễn Thị Bích Hồng | 09.10.1982 | Xóm 7, Hương Thủy, Hương Khê, Hà Tĩnh | TT35B | ||||||||||||||||||||||
55 | Nguyễn Hữu Hiền | 22.01.1982 | Đông Sơn, Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
56 | Trần Thanh Hiền | 19.03.1982 | Xuân Nam, Thanh Xuân, Thanh Chương, NA | TT35B | ||||||||||||||||||||||
57 | Lê Quang Hoà | 19.01.1978 | Thôn1, Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | TT35B | ||||||||||||||||||||||
58 | Trần Đình Hoàn | 29.03.1979 | Khối 4, TT Thanh Chương, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
59 | Nguyễn Thế Hùng | 01.11.1981 | Xóm 1, Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
60 | Nguyễn Duy Khánh | 01.02.1983 | Lương Điền Đông, Lộc Điền, Phú Lộc, TTH | TT35B | ||||||||||||||||||||||
61 | Lê Duy Kiên | 25.08.1981 | Triều Sơn Tây, Hương Sơ, Huế | TT35B | ||||||||||||||||||||||
62 | Lê Trung Kiên | 16.09.1981 | TT Phú Hòa, Chư Păh, Gia Lai | TT35B | ||||||||||||||||||||||
63 | Trần Thị Lành | 16.10.1982 | Quyết Thắng, Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
64 | Chu Thị Lan | 03.08.1982 | Đội 5, Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
65 | Võ Văn Lan | 12.04.1980 | Cồn Mối, Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
66 | Ngọ Thị Lanh | 02.11.1981 | Khoan Hồng, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | TT35B | ||||||||||||||||||||||
67 | Trần Đình Lộc | 24.05.1981 | Hồng Sơn 1, Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
68 | Đinh Thị Phương Mai | 08.10.1982 | Vùng 2, Trung Hóa, Tam Quan Nam, Hoài Nhơn, BĐ | TT35B | ||||||||||||||||||||||
69 | Lại Xuân Mân | 08.08.1982 | Xóm 2, Lăng Thành, Yên Thành, NA | TT35B | ||||||||||||||||||||||
70 | Nguyễn Công Minh | 20.02.1982 | Hàm Hòa, Hàm Ninh, Quảng Ninh, Q.Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
71 | Võ Thị Nga | 04.10.1982 | Đội 3, Làng Khang, Thuần Thiện, Can Lộc, HT | TT35B | ||||||||||||||||||||||
72 | Nguyễn Mậu Ngọc | 18.09.1982 | Đội 5, Hiển Lộc, Duy Ninh, Q.Ninh, Q.Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
73 | Hồ Thị Nguyệt | 22.12.1981 | Đội 11 Đông Gia, Đại Minh, Đại Lộc, Q.Nam | TT35B | ||||||||||||||||||||||
74 | Đặng Kim Nhật | 05.12.1981 | Số 9 Nguyễn Chí Thanh, Củng Sơn, Sơn Hòa, P.Yên | TT35B | ||||||||||||||||||||||
75 | Lê Thị Oanh | 02.02.1980 | Xóm 4, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
76 | Trần Thị Minh Phúc | 17.05.1982 | Đội 2, Tứ Chính, Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Q.Trị | TT35B | ||||||||||||||||||||||
77 | Nguyễn Văn Phúc | 10.11.1980 | Vinh Sơn, Lộc An, Phú Lộc, TT Huế | TT35B | ||||||||||||||||||||||
78 | Trương Ngọc Tân | 15.12.1979 | Đội 3, Xóm Trung, Dương Thủy, Lệ Thủy, QB | TT35B | ||||||||||||||||||||||
79 | Nguyễn Thị Thành | 25.06.1982 | Tương Lai, Vĩnh Thành, Yên Thành, NA | TT35B | ||||||||||||||||||||||
80 | Nguyễn Thị Thắm | 27.08.1983 | Đội 7, Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
81 | Lại Viết Thắng | 13.12.1982 | Đông Trung, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa | TT35B | ||||||||||||||||||||||
82 | Lê Đình Thắng | 10.05.1982 | Xóm 5, Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
83 | Bùi Khắc Thắng | 02.10.1979 | Xóm 8, Đông Đài, Thạch Đài, Thạch Hà, HT | TT35B | ||||||||||||||||||||||
84 | Lê Xuân Thùy | 04.10.1982 | K10, P. Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
85 | Đặng Trọng Trường | 25.11.1983 | Đội 2, Yên Lạc, Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, T.Hóa | TT35B | ||||||||||||||||||||||
86 | Nguyễn Chí Trãi | 29.11.1982 | Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
87 | Trần Tôn Tuế | 28.04.1980 | Mốc Thượng, Hồng Thủy, Lệ Thủy, Q.Bình | TT35B | ||||||||||||||||||||||
88 | Trần Thị Tú | 16.05.1980 | Xuân Quang, Thiệu Công, Thiệu Hóa, T.Hóa | TT35B | ||||||||||||||||||||||
89 | Võ Văn Tú | 14.05.1980 | Xóm 4, Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An | TT35B | ||||||||||||||||||||||
90 | Lê Đức Vương | 13.05.1982 | Duy Viên, VĨnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị | TT35B | ||||||||||||||||||||||
91 | Phạm Thị Tường Vi | 12.07.1983 | Châu Me, Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi | TT35B | ||||||||||||||||||||||
92 | Dương Thị Kim Anh | 24.05.1981 | Đội 6, Phú Mỹ, Bình Quý, Thăng Bình, Q.Nam | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
93 | Trần Thị Kim Anh | 01.03.1982 | Đội 5, Thôn 3, Quế Châu, Quế Sơn, Q. Nam | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
94 | Nguyễn Duy Bình | 01.06.1982 | Đông Lâm, Đại Quang, Đại Lộc, Quảng Nam | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
95 | Đặng Thanh Bình | 30.03.1982 | Phú Điền, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
96 | Dương Đình Chiến | 12.08.1982 | Đội 3, Đại Nài, TX Hà TĨnh | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
97 | Hoàng Thế Diệp | 08.07.1982 | Tây Hoàng, Quảng Thái, Q. Điền, TT Huế | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
98 | Võ Thị Hướng Dương | 30.06.1983 | 277 Huỳnh Thúc Kháng, Huế | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
99 | Nguyễn Ngọc Đường | 26.03.1981 | Khối 19, P. Đông Vĩnh, TP Vinh, Nghệ An | BVTV35 | ||||||||||||||||||||||
100 | Nguyễn Thị Thu Hương | 05.02.1983 | Đội 7, An Lộc, Tịnh Long, Sơn Tịnh, Q.Ngãi | BVTV35 |