ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
V/v:
Chi phí ước tính cho Ban Xử lý Tranh chấp
2
Lĩnh vựcGiao thông
3
Giá trị Khiếu nại:
Khoảng 15 triệu Đô la Mỹ Khiếu nại về Gia hạn Thời gian Hoàn thành Công việc
4
Số lượng Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp:
3 Thành viên không thường trực (Ad-hoc)
5
6
Cơ sở giả định
7
Tất cả các cuộc họp được thực hiện trực tuyến (không tính chi phí di chuyển, khách sạn, chi phí hoàn lại khác)
8
Chi phí cho các ý kiến tư vấn pháp lý hoặc việc đại diện giữa Các Bên không bao gồm
9
Thời gian dự kiến, dựa trên các thông tin được tiết lộ/cung cấp vì mục đích chào Phí
10
11
Đơn giá:
USD / ngày
USD / h
12
Chủ tịch Ban Xử lý Tranh chấp 4.000 Mức bình quân cho Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp có kinh nghiệm. Chi phí này có thể được giảm khoảng 20% nếu có thể bổ nhiệm Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp là chuyên gia nước ngoài. 500
13
Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp (trung bình)
3.500 438
14
Chuyên gia Quản lý Tiến độ 2.000 250
15
16
Thủ tục hành chính và Phiên họp Sơ bộ
ngày
17
Chủ tịch Ban Xử lý Tranh chấp5 20.000
18
Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp (trung bình)
4 14.000
19
Chuyên gia Quản lý Tiến độ0 -
20
21
Rà soát, đánh giá Trình nộp, Bảng Phân tích
ngày
22
Chủ tịch Ban Xử lý Tranh chấp5 20.000
23
Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp (trung bình)
10 35.000
24
Chuyên gia Quản lý Tiến độ10 20.000
25
26
Phiên họpngày
27
Chủ tịch Ban Xử lý Tranh chấp5 20.000
28
Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp (trung bình)
10 35.000
29
Chuyên gia Quản lý Tiến độ5 10.000
30
31
Xem xét và Ra Quyết địnhngày
32
Chủ tịch Ban Xử lý Tranh chấp3 12.000
33
Thành viên Ban Xử lý Tranh chấp (trung bình)
6 21.000 207.000
34
35
Khác
36
Các dịch vụ khác có liên quan 25.000 Chỉ là dự kiến khả năng sẽ phát sinh
37
38
39
Tổng cộng Chi phí Ban Xử lý Tranh chấp
232.000
40
Mỗi Bên phải thanh toán50% 116.000
41
42
43
Giá trị Khiếu nại 15.000.000
44
Tỷ lệ Chi phí Ban Xử lý Tranh chấp1,55%
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100