ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TỔNG HỢP TRÍCH NỘP BHXH & TÍNH THUẾ TNCN
2
Kỳ lương: Tháng ..... / 202.... | Đơn vị tính: đồng (VNĐ) | Tham số (trần đóng BH, giảm trừ, biểu thuế) xem tại sheet "Tham số"
3
4
THÔNG TIN NHÂN VIÊNCĂN CỨ ĐÓNG BẢO HIỂMNGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍCH NỘP (10,5%)DOANH NGHIỆP ĐÓNG (21,5%)TÍNH THUẾ TNCNKẾT QUẢ
5
STTHọ và tênChức vụVùng
lương
Số người
phụ thuộc
Lương
Gross
Lương đóng
BHXH/BHYT
Lương đóng
BHTN
BHXH
(8%)
BHYT
(1,5%)
BHTN
(1%)
Tổng NLĐ
đóng
BHXH
(17,5%)
BHYT
(3%)
BHTN
(1%)
Tổng DN
đóng
Thu nhập
trước thuế
Giảm trừ
bản thân
Giảm trừ
NPT
Thu nhập
tính thuế
Thuế TNCN
phải nộp
Lương thực
nhận (NET)
Tổng chi phí
doanh nghiệp
6
1Nguyễn Văn AnTrưởng phòng Kinh doanhI235.000.00035.000.00035.000.0002.800.000525.000350.0003.675.0006.125.0001.050.000350.0007.525.00031.325.00015.500.00012.400.0003.425.000171.25031.153.75042.525.000
7
2Trần Thị BìnhChuyên viên MarketingI118.000.00018.000.00018.000.0001.440.000270.000180.0001.890.0003.150.000540.000180.0003.870.00016.110.00015.500.0006.200.0000016.110.00021.870.000
8
3Lê Hoàng CườngKỹ sư phần mềmI025.000.00025.000.00025.000.0002.000.000375.000250.0002.625.0004.375.000750.000250.0005.375.00022.375.00015.500.00006.875.000343.75022.031.25030.375.000
9
4Phạm Thị DungKế toán trưởngI222.000.00022.000.00022.000.0001.760.000330.000220.0002.310.0003.850.000660.000220.0004.730.00019.690.00015.500.00012.400.0000019.690.00026.730.000
10
5Hoàng Văn EmNhân viên kho vậnIII19.500.0009.500.0009.500.000760.000142.50095.000997.5001.662.500285.00095.0002.042.5008.502.50015.500.0006.200.000008.502.50011.542.500
11
6Vũ Thị PhươngGiám đốc Nhân sựI355.000.00050.600.00055.000.0004.048.000759.000550.0005.357.0008.855.0001.518.000550.00010.923.00049.643.00015.500.00018.600.00015.543.0001.054.30048.588.70065.923.000
12
7Đặng Văn GiangNhân viên bảo trìII012.000.00012.000.00012.000.000960.000180.000120.0001.260.0002.100.000360.000120.0002.580.00010.740.00015.500.00000010.740.00014.580.000
13
8Bùi Thị HoaChuyên viên CSKHI115.000.00015.000.00015.000.0001.200.000225.000150.0001.575.0002.625.000450.000150.0003.225.00013.425.00015.500.0006.200.0000013.425.00018.225.000
14
TỔNG CỘNG191.500.00014.968.0002.806.5001.915.00019.689.50032.742.5005.613.0001.915.00040.270.500171.810.500124.000.00062.000.00025.843.0001.569.300170.241.200231.770.500
15
16
Ghi chú
17
• "Vùng lương" quyết định trần đóng BHTN (chọn từ danh sách I / II / III / IV). Trần đóng BHXH/BHYT áp dụng chung 50.600.000đ/tháng (từ 01/7/2026).
18
• "Lương đóng BHXH/BHYT" và "Lương đóng BHTN" mặc định lấy bằng Lương Gross, giới hạn theo trần tương ứng — sửa lại nếu doanh nghiệp đóng bảo hiểm trên mức lương khác với lương thực trả.
19
• Thuế TNCN tính theo biểu lũy tiến từng phần 5 bậc (5–35%), áp dụng công thức rút gọn: Thuế = Thu nhập tính thuế × Thuế suất − Số tiền trừ nhanh (xem sheet "Tham số").
20
• Lương thực nhận (NET) = Lương Gross − Tổng bảo hiểm NLĐ đóng − Thuế TNCN phải nộp. Tổng chi phí doanh nghiệp = Lương Gross + Tổng bảo hiểm DN đóng.
21
• Các ô màu xanh lá (NET) và đỏ (Thuế TNCN) là kết quả cuối; toàn bộ bảng dùng công thức, tự động cập nhật khi thay đổi Lương Gross, Vùng lương hoặc Số người phụ thuộc.
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100