| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Lấy mẫu và xử lý mẫu | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 14DHHH01 | Đợt: | HK2 (2025 - 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 12/01/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 1: Lý thuyết chung về lấy mẫu và bảo quản mẫu phân tích 1.1. Các khái niệm cơ bản về mẫu và phân loại mẫu 1.2. Mục đích và yêu cầu của việc lấy mẫu | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | 19/01/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 1: Lý thuyết chung về lấy mẫu và bảo quản mẫu phân tích (tt) 1.3. Các điều kiện cần của việc lấy mẫu 1.4. Công tác chuẩn bị trước khi lấy mẫu 1.5. Các kỹ thuật lấy mẫu phân tích 1.6. Tần suất lấy mẫu 1.7. Xử lý sơ bộ mẫu khi lấy mẫu 1.8. Chuyên chở mẫu về kho hay phòng thí nghiệm 1.9. Quản lý, bảo quản mẫu và điều kiện bảo quản mẫu | ||||||||||||||||||||
15 | 3 | 26/01/2026 | 2 1 | 0 | 0 | Chương 1: Lý thuyết chung về lấy mẫu và bảo quản mẫu phân tích (tt) 1.10. Ghi chép và lập hồ sơ lấy mẫu 1.11. Khái niệm QA/QC trong lấy mẫu phân tích Chương 2: Lý thuyết chung về các kỹ thuật xử lý mẫu phân tích 2.1. Mục đích và yêu cầu chung của kỹ thuật xử lý mẫu phân tích 2.1.1. Mục đích của quá trình xử lý mẫu | ||||||||||||||||||||
16 | 4 | 02/02/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 2: Lý thuyết chung về các kỹ thuật xử lý mẫu phân tích (tt) 2.1.2. Yêu cầu chung của kỹ thuật xử lý mẫu phân tích 2.2. Các nguồn gây sai số trong xử lý mẫu 2.3. Trang bị để xử lý mẫu phân tích | ||||||||||||||||||||
17 | 5 | 09/03/2026 | 1 2 | 0 | 0 | Chương 2: Lý thuyết chung về các kỹ thuật xử lý mẫu phân tích (tt) 2.4. Khái quát về bản chất của các kỹ thuật xử lý mẫu 2.5. QA/QC trong xử lý mẫu phân tích Chương 3: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất vô cơ 3.1. Bản chất của các kỹ thuật vô cơ hóa 3.1.1. Kỹ thuật vô cơ hóa ướt (xử lý ướt) | ||||||||||||||||||||
18 | 6 | 16/03/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 3: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất vô cơ (tt) 3.1.2. Kỹ thuật vô cơ hóa khô (xử lý khô) 3.1.3. Kỹ thuật vô cơ hóa khô - ướt kết hợp 3.1.4. Kỹ thuật vô cơ hoá kết hợp lò vi sóng 3.2. Xử lý mẫu vô cơ phân tích kim loại và phi kim (anion) | ||||||||||||||||||||
19 | 7 | 23/03/2026 | 1 2 | 0 | 0 | Chương 3: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất vô cơ (tt) 3.3. Xử lý mẫu hữu cơ để xác định các kim loại và phi kim (anion) Chương 4: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất hữu cơ 4.1. Các kỹ thuật xử mẫu hợp chất hữu cơ không bay hơi 4.1.1. Kỹ thuật chiết lỏng – lỏng gián đoạn 4.1.2. Kỹ thuật chiết lỏng – lỏng liên tục (Soxhlet) | ||||||||||||||||||||
20 | 8 | 30/03/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 4: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất hữu cơ (tt) 4.1.3. Kỹ thuật chiết vi sóng 4.14. Kỹ thuật chiết môi trường siêu tới hạn 4.1.5. Kỹ thuật chiết pha rắn (SPE) 4.2. Các kỹ thuật xử mẫu hợp chất hữu cơ dễ bay hơi 4.2.1. Kỹ thuật chiết headspace | ||||||||||||||||||||
21 | 9 | 06/04/2026 | 2 1 | 0 | 0 | Chương 4: Các kỹ thuật xử lý mẫu xác định hợp chất hữu cơ(tt) 4.2.2. Kỹ thuật vi chiết pha rắn 4.2.3. Kỹ thuật chiết sử dụng màng thẩm thấu Chương 5: Các kỹ thuật xử lý mẫu môi trường 5.1. Khái niệm về mẫu môi trường và phân loại | ||||||||||||||||||||
22 | 10 | 13/04/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 5: Các kỹ thuật xử lý mẫu môi trường(tt) 5.2. Các kỹ thuật xử lý mẫu nước, nước thải 5.3. Các kỹ thuật xử lý mẫu bã thải 5.4. Các kỹ thuật xử lý không khí, khói và bụi 5.5. Các kỹ thuật xử lý mẫu đất, bùn và trầm tích 5.6. Các kỹ thuật xử lý mẫu rong rêu trong nước | ||||||||||||||||||||
23 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||