ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC
2
DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ
3
(Kèm theo Công văn số: 873/BVĐKT-TCKT ngày 28/9/2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
4
5
STTMHHTên hàng hóaTên thương mại
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
6
1CT.01Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ liền- Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
- Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm).
- Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 32mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 36mm, (-3.5; 0; +3.5; +7)
- Chuôi cổ liền chất liệu Ti6Al4V, phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19mm (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm)
- Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm.
Bộ40
7
2CT.02Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn, phủ toàn phần HA Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời- Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
- Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm).
- Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 32mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 36mm, (-3.5; 0; +3.5; +7)
- Cổ rời loại ngắn, dài thẳng hợp kim Titan hoặc hợp kim Cobalt Chrome, loại ngắn xoay vào trong/ra ngoài 8 độ hợp kim Titan.
- Chuôi cổ rời chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn đ. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 127 độ, 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chuôi cổ thẳng nghiêng 135 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 35 - 42mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 28 - 32mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 42 - 49mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 42 - 49mm (bước tăng 1mm). Chuôi cổ xoay ra ngoài 127 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 38 - 45mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 29 - 33mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 46 - 53mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 40 - 43mm (bước tăng 1mm).
- Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm.
Bộ5
8
3CT.03Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA,Ceramic on PE Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic1. Cuống xương đùi: một phần bề mặt chuôi được phủ lớp Titanium tinh khiết Porous Plasma Spray, lớp phủ Hydroxyapatite , lớp phủ dày 0.5mm, khả năng kết dính 35MPa, độ xốp 30-70%, độ nhám 200-400mm; chuôi hình nêm, cổ dạng taper 12/14. Đầu xa của chuôi có dạng cong. Kích cỡ: từ 1 đến 11 cỡ với góc cổ nghiêng 127 độ hoặc 132 độ, chiều dài cổ 27, 30, 35, 37 và 40mm; Chiều dài chuôi: 96, 99, 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123 và 126mm; các loại offset: 29, 33, 35, 38, 40, 41, 46, 47, 49, 51 và 53mm.
2. Đầu xương đùi: vật liệu BIOLOX delta ceramic đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5), 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8)
3. Ổ cối: Vật liệu : Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA); kích thước từ 44mm-64mm (bước tăng 2mm), cơ chế khóa kép lớp đệm ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối.
4.Lớp đệm: vật liệu : Vitamin E kết hợp UHMWPE , có 2 dạng chống trật neutral (0º) và hooded (10º) , đường kính trong 28mm (C, D, E, F, G), 32mm (E, F, G, H, I), 36mm (G, H, I, J, K, L).
5. Vít ổ cối: tự ren, đường kính 6,5mm và chiều dài 16mm, 20-60mm (bước tăng 5mm).
Bộ5
9
4CT.04 Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu PS bảo tồn xương có xi măng Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu PS bảo tồn xương có xi măng- Lồi cầu: diện tích tiếp xúc lớn nhất trong các chuyển động lồi cầu chất liệu Cobalt Chrome, thiết kế kiểu chữ J. Độ di chuyển lồi cầu từ -45 độ đến 100 độ. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket). Thiết kế có rãnh lóm trên thân tăng cường diện tích tiếp xúc với bánh chè giảm bớt áp lực cho gân bánh chè. Có 8 size trái phải với độ dày khác nhau. Chiều dài 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm, chiều rộng 51,54, 57, 60, 64, 68, 72, 76mm. Dày 9mm.
- Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có 8 size chuẩn và 3 size cộng, có khóa trong khớp cố định lót đệm nghiêng 8° theo hướng rạch vết mổ (hướng trước-giữa) để giảm tải chèn trong khi duy trì lực phân phối. Chiều dài mâm chày 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. Chiều rộng mâm chày 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm. Chiều dài chuôi 31, 34, 38, 41mm.
- Lót đệm mâm chày: chất liệu Polyethylene cao phân tử, đảm bảo chuyển động xoay sâu lồi cầu 1 góc 15 độ. Môi trước được nâng lên, môi sau hạ dốc 3 độ nhằm hỗ trợ tốt cho đường gấp duỗi và tạo độ ổn định phía trước. Có khả năng hoán đổi tăng 1 size với tùy chọn lót size cộng. Khả năng hoán đổi giảm một size với lót size chuẩn. Có 8 size chuẩn và 7 size cộng, độ dày 10, 12, 14, 17mm. Chiều cao môi sau: 11mm, 12mm
- Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate).
Bộ20
10
5CT.05Bộ khớp gối toàn phần có xi với lót đệm mâm chày Vitamin EBộ khớp gối toàn phần có xi Mobio với lót đệm mâm chày Vitamin EKhớp gối cho phép gập tối đa 150 độ và duỗi tối độ 10 độ. Mặt phía trước kết hợp cắt bỏ 7° giúp giảm nguy cơ tạo rãnh khía phía trước và cải thiện khả năng truyền áp lực lên bề mặt tiếp xúc giữa xi măng và xương khi cấy ghép.
Lồi cầu chất liệu Cobalt - Chrome, có loại lồi cầu trái/ phải có xi măng, gồm 10 cỡ tiêu chuẩn từ size 1- 10, chiều dài trong-ngoài từ 55/57/59/62/65/68/71/74/77/80mm, chiều dài trước-sau: 48/50/53/56/59/62/65/68/71/74mm và 5 cỡ size nhỏ (narrow) từ size 3-7, chiều dài trong-ngoài từ 57/59/62/65/68mm, chiều dài trước-sau: 53/56/59/62/65mm. Bán kính giải phẫu (0º – 95º) được thiết kế cải thiện sự ổn định dây chằng bằng cách ngăn chặn sự mất ổn định gấp gối giữa. Thiết kế Box tối ưu bảo tồn xương ít nhất 31% so với các loại lồi cầu kích thước tương tự. Rãnh bánh chè được thiết kế sâu tái tạo chuyển động của khớp nối xương chày tự nhiên.
Lớp đệm mâm chày chất liệu Polyethylene cao phân tử UHMWPE có vitamin E, có rãnh khớp với hệ thống khóa của mâm chày cố định trước sau chống dịch chuyển. Dày 9/11/13/16/19/22mm. Các size A dùng với lồi cầu từ size 1-4, size BC dùng với lồi cầu từ size 3-6, DE dùng với lồi cầu từ size 3-7, FG dùng với lồi cầu từ size 4-9, HJ dùng với lồi cầu từ size 7-10.
Mâm chầy chất liệu Hợp kim Titanium, có xi măng, 8 cỡ A/B/C/D/E/F/G/H/J. Dày 7mm. Chiều dài trong-ngoài từ 58/61/64/67/70/74/77/80/85mm, chiều dài trước-sau: 38/40/42/44/46/49/52/55/59mm Mâm chày cung cấp hệ thống khóa cố định lót đệm trước và sau chống dịch chuyển siêu nhỏ.
Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate).
Bộ10
11
6CT.06Bộ bán phần có xi các loại, các cỡKhớp bán phần có xi măng tự định tâmỔ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5)
Chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng High Nitrogen (ISO5832-9), cổ côn 12/14. Cổ không cánh, được đánh bóng. Góc cổ CCD nghiêng 125 độ. Chuôi dài tự định tâm chất liệu PMMA. Chuôi có 5 kích cỡ 0,1,2,3,4 với offset dài 35.5, 37.5, 44, 50mm. Chiều dài chuôi 127mm, 150mm.
Nút chắn xi chất liệu gelatin và glycerol đường kính 8,10,12 mm.
Súng gắn xi măng chất liệu nhựa y tế.
Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 16.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate).
Bộ55
12
7CT.07 Bộ khớp bán phần có xi chuôi dàiBộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài tự định tâmỔ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5)
Chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng High Nitrogen (ISO5832-9), cổ côn 12/14. Cổ không cánh dễ dàng điều chỉnh trong quá trình phẫu thuật. Góc cổ CCD nghiêng 125 độ. Chuôi dài tự định tâm chất liệu PMMA. Chuôi có 5 kích cỡ 2,3,4,5,6 với offset dài 44mm. Chiều dài chuôi 200mm, 220mm, 240mm, 260mm.
Nút chắn xi chất liệu gelatin và glycerol đường kính 8,10,12 mm.
Súng gắn xi măng chất liệu nhựa y tế.
Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 16.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và 10.0% Barium sulphate).
Bộ40
13
8CT.08 Bộ khớp háng bán phần không xiBộ khớp háng bán phần không xiỔ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5)
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để dễ cấy ghép. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.
Bộ10
14
9CT.09Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi tháo rời Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dàiỔ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 59mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5)
Chuôi vật liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V,vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Cổ chuôi dài 50mm (50A), 60mm(60A/60B/60C/60D/60D/60E/60F/60G), 70mm(70A/70B/70C/70D/70D/70E/70F/70G). Thân chuôi có đường kính 12-30mm (mỗi cỡ tăng 1mm), chiều dài thân 150/190mm
Bộ10
15
10CT.10 Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liềnBộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liền- Ổ cối bán phần làm bằng Cobalt - Chrome, đường kính bao gồm các cỡ từ 38mm đến 59mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Lớp lót được làm bằng Polyethylene Class A, liên kết ngang, có vòng nhẫn khóa chống trật bằng UHMWPE. Phạm vi chuyển động lên đến 100°. Cup từ 36-41mm dùng chỏm 22mm, cup từ 42-45mm dùng chỏm 28mm, cup từ 46-49mm dùng chỏm 32mm, cup từ 50-59mm dùng chỏm 36mm.
- Chỏm chất liệu Cobalt Chrome cỡ 22mm (0; +3.5; +7), 28mm, 32mm, 36mm (-3.5; 0, +3.5; +7)
- Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm)
Bộ15
16
11CT.11Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi dàiỔ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm.
Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy, cỡ 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7)
Chuôi vật liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V,vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Cổ chuôi dài 50mm (50A), 60mm(60A/60B/60C/60D/60D/60E/60F/60G), 70mm(70A/70B/70C/70D/70D/70E/70F/70G), . Thân chuôi có đường kính 12-30mm (mỗi cỡ tăng 1mm), chiều dài thân 150/190mm
Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm
Bộ3
17
12CT.12Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm CeramicBộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm CeramicỔ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm.
Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO.
Chỏm khớp Chất liệu Ceramic (Alumina và zirconia), cỡ 28mm (-4; +0; +4); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7)
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V , thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần. Chuôi hình nêm . Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0- 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.
Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm
Bộ10
18
13CT.13Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on CeramicBộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic- Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
- Lót Ceramic Biolox Delta Rim-Lock các cỡ 28mm (lót ổ cối group A, B, dùng với ổ cối 42 - 44mm); cỡ 32mm (lót ổ cối group C, D; dùng với ổ cối 46 - 50mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group E, F, G; sử dụng với ổ cối 52 - 68mm); cỡ 40mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm)
- Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4)
- Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm)
- Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm.
Bộ30
19
14CT.14Bộ khớp háng toàn phần không xi măngBộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm kim loạiỔ cối: chất liệu hợp kim Ti6Al4V phủ titanium xốp. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ ≤ 44-≥ 70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm.
Lót đệm Crosslinked UHMWPE, có gờ chống chật 0⁰, 10⁰ và 20⁰. Tiệt trùng ETO.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy, cỡ 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7)
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V , thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần. Chuôi hình nêm . Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0- 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.
Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm
Bộ5
20
15CT.15 Khớp háng toàn phần các loại, các cỡBộ khớp háng toàn phần không xi măng cồ liền Ceramic on PE- Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Thiết kế hình học tối ưu với góc phủ 152 độ, vòm trong phẳng. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
-Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm).
- Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4)
- Chuôi cổ liền chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Rãnh ngang cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn để giảm đau xương đùi. Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm)
- Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm.
Bộ15
21
16CT.16 Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cô rời Ceramic on PE- Ổ cối: Titanium, ổ cối có thể tùy chọn số lượng lỗ bắt vít, tối đa 3 lỗ. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Thiết kế hình học tối ưu với góc phủ 152 độ, vòm trong phẳng. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46-48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56-58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
- Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0⁰ và 15⁰, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm).
- Chỏm Ceramic Biolox Delta các cỡ 28mm (-3.5; 0; +3.5); cỡ 32mm, 36mm và 40mm (-4; 0; +4)
- Cổ rời loại ngắn, dài thẳng hợp kim Titan hoặc hợp kim Cobalt Chrome, loại ngắn xoay vào trong/ra ngoài 8 độ hợp kim Titan.
- Chuôi cổ rời chất liệu Titanium Alloy (Ti6Al4V), phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Rãnh ngang cung cấp thêm độ ổn định quay và tối đa hóa lực tải nén. Đầu chuôi xa thon tròn để giảm đau xương đùi. Góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 127 độ, 135 độ. Thân chuôi có 10 sizes 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19 (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/ 170/ 175mm. Chuôi cổ thẳng nghiêng 135 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 35 - 42mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 28 - 32mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 42 - 49mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 39 - 42mm (bước tăng 1mm). Chuôi cổ xoay ra ngoài 127 độ. Độ di lệch cổ chuôi ngắn (offset): 38 - 45mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ ngắn 29 - 33mm (bước tăng 1mm). Độ di lệch cổ chuôi dài (offset): 46 - 53mm (bước tăng 1mm); chiều dài cổ dài 40 - 43mm (bước tăng 1mm).
- Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm.
- Mũi khoan ổ cối mổ ít xâm lấn: Đường kính 3,2mm và 4,5mm chiều dài 25mm và 35mm.
Sử dụng dụng cụ để thực hiện kỹ thuật mổ đường bên ít xâm lấn Superpath
Bộ5
22
17CT.17 Khớp háng toàn phần các loại, các cỡBộ khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh độngỔ cối không xi măng: chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136 phủ titanium xốp theo tiêu chuẩn ASTM F67. Tính năng khóa bên trong để gắn kết lớp lót. Có sẵn loại 2-3 lỗ, nhiều lỗ hoặc không lỗ bắt vít ổ cối. Độ bền kéo > 35MPa, độ bền cắt > 25MPa, độ xốp 45-65% và kích thước lỗ bề mặt 100-300 micron. Kích cỡ từ 44-70mm, mỗi cỡ tăng 2mm. Ổ cối kích thước 44-46mm dùng với chỏm 28mm; Ổ cối kích thước 48mm dùng với chỏm 32mm; Ổ cối kích thước 50-58mm dùng với chỏm 36mm; Ổ cối kích thước 60-70mm dùng với chỏm 40mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm (-3.5; +0; +3.5); 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7)
Lớp đệm xoay Liner bề mặt bên trong được đánh bóng để khớp nối với lót đệm Polyethylene, đk trong 34/38/41/45/48mm, tương ứng với các ổ cối 44-46mm/48mm/50-52-54mm/56-58mm/60-70mm.
Lót đệm Crosslinked UHMWPE theo tiêu chuẩn ASTM F648, có đk trong 22/28mm và đk ngoài 34/38/41/45mm
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để giảm đau. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.
Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm
Bộ15
23
18CT.18Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy Dây nước dùng trong nội soi khớpDây nước trong phẫu thuật nội soi chạy bằng máy, chất liệu PVC DEHP-free,
Ống dẫn được trang bị cổng UF để kết nối với ống bệnh nhân và một đoạn ống bơm cho dòng chất lỏng tưới được kiểm soát bằng áp suất. Đầu vào kết nối bằng hai đầu nhọn. Có hai khóa kẹp đầu nước vào và 1 khóa kẹp đầu xả, áp suất được kiểm soát bằng ống đo áp suất kết nối với máy bơm.
Cái130
24
19CT.19Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm:Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS1. Chuôi khớp (Stem)
- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại
- Góc cổ thân 135 độ (standard)
- Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30")
- Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm)
- Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm.
'2. Chỏm xương đùi (Modular head)
- Chất liệu : Cobalt-Chrome (CoCr) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-4
- Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0, ±3.5, +7, +10.5, +14, +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14
'3. Đầu Bipolar
- Bên ngoài thép không gỉ có hàm lượng Nitơ cao (HNSS)- tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-9; bên trong vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2
- Đường kính trong: 22; 28mm
- Đường kính ngoài: từ 38mm đến 58mm (mỗi cỡ tăng 2mm);
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE
Bộ 20
25
20CT.20Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA Khớp háng toàn phần không xi măng1. Cuống xương đùi: một phần bề mặt chuôi được phủ lớp Titanium tinh khiết Porous Plasma Spray, lớp phủ Hydroxyapatite, lớp phủ dày 0.5mm, khả năng kết dính 35MPa, độ xốp 30-70%, độ nhám 200-400mm; chuôi hình nêm, cổ dạng taper 12/14. Đầu xa của chuôi có dạng cong . Kích cỡ: từ 1 đến 11 cỡ với góc cổ nghiêng 127 độ hoặc 132 độ,, chiều dài cổ 27, 30, 35, 37 và 40mm; Chiều dài chuôi: 96, 99, 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123 và 126mm; các loại offset: 29, 33, 35, 38, 40, 41, 46, 47, 49, 51 và 53mm.
2. Đầu xương đùi: vật liệu Cobalt Chrome đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5, +7), 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8)
3. Ổ cối: Vật liệu : Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA); kích thước từ 44mm-64mm (bước tăng 2mm), cơ chế khóa kép lớp đệm ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối.
4.Lớp đệm: vật liệu : Vitamin E kết hợp UHMWPE , có 2 dạng chống trật neutral (0º) và hooded (10º) , đường kính trong 28mm (C, D, E, F, G), 32mm (E, F, G, H, I), 36mm (G, H, I, J, K, L).
5. Vít ổ cối: tự ren , đường kính 6,5mm và chiều dài 16mm, 20-60mm (bước tăng 5mm).
Bộ5
26
21CT.21Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE), bao gồm:Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE)1. Chuôi khớp (Stem)
- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại
- Góc cổ thân 135 độ (standard)
- Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30")
- Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm)
- Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm.
'2. Chỏm xương đùi (Modular head)
- Chất liệu gốm (Ceramic) tiêu chuẩn DIN EN ISO 6474;
- Đường kính đầu (head): 28; 32; 36; cổ dài (0, ±3.5, +7, +10.5,+14, +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14
'3. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell)
- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại
- Kích cỡ từ 38mm đến 72mm; mỗi cỡ tăng 2mm;
- Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối.
- Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm
'4. Lót ổ cối (Inlay)
- vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2; có gờ chống trượt 20 độ
- Đường kính trong: 22, 28, 32, 36 mm;
- Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE
Bộ 20
27
22CT.22Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm:Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE1. Chuôi khớp (Stem)
- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại
- Góc cổ thân 135 độ (standard)
- Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30")
- Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm)
- Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm.
'2. Chỏm xương đùi (Modular head)
- Chất liệu: Cobalt-Chrome (CoCr) -
- Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0; ±3.5; +7; +10.5; +14; +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 14
'3. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell)
- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại
- Kích cỡ từ 38mm đến 72mm; mỗi cỡ tăng 2mm;
- Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối.
- Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm
'4. Lót ổ cối (Inlay):
- chất liệu vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2; có gờ chống trượt 20 độ
- Đường kính trong: 22, 26, 28, 32, 36 mm;
- Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE
Bộ 20
28
23CT.23Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng, các cỡLưỡi bào dùng cho nội soi khớpLưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Có chiều dài 130mm, các đường kính là 3mm, 4mm và 5mm.Cái130
29
24CT.24Đầu đốt bằng sóng cầm máu, điều trị viêm gân (dao radio)Lưỡi cắt đốt bằng sóng RFĐầu đốt lưỡng cực sử dụng sóng RF Plasma, đầu đốt cong 90⁰. Kiểm soát nhiệt độ từ 40-70⁰C. Có lỗ để hút nước ra.
Đường kính đầu 4mm±0.6mm; chiều dài thân 135mm±20mm; chiều dài tay cầm 173±20mm
Cái130
30
25CT.25Lưỡi mài xương, các cỡLưỡi mài dùng cho nội soi khớpLưỡi mài xương khớp có chiều dài 130mm, các đường kính là 4mm và 5.5mm.Cái20
31
26CT.26Mũi khoan ngượcMũi khoan ngược dùng cho phẫu thuật nội soiMũi khoan ngược, có thể sử dụng được nhiều lần, chiều dài 265mm, đường kính 6-10mm (bước tăng 1mm)Cái10
32
27CT.27Vít chỉ neo đóng sụn viền Vít chỉ neo đóng sụn viền Vít chỉ neo khâu sụn viền chất liệu PEEK, kích thước 3.0x13mm, kèm theo 1 sợi chỉ số #2 dài 950mm chất liệu UHMWPECái25
33
28CT.28Vít chỉ neo khâu chóp xoayVít chỉ neo khâu chóp xoayVít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu PEEK, kích thước 5.0 x 19mm, kèm theo 2 sợi chỉ số #2 dài 650mm chất liệu UHMWPECái25
34
29CT.29Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡVít cố định dây chằng chéo tự tiêu EUROSCREW NGVít cố định dây chằng chéo vật liệu 100% PLA tự khoan, dài 24/30/35mm, đường kính 6,7,8,9,10mmCái20
35
30CT.30Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dàiVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài RiverpointVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vít chặn titanium và vòng dây sọc vằn giúp cải thiện khả năng quan sát khi phẫu thuật.
Thiết kế cơ chế khóa 3 điểm với nẹp titan 4 lỗ chiều dài khoảng 12mm, rộng khoảng 3.86mm, dày khoảng 3.05mm giúp cho việc cấy ghép thay thế dễ dàng. Một cỡ vừa với mọi trường hợp.
Vòng dây bằng chỉ số 5 có thể tự điều chỉnh chiều dài từ 15 tới 60mm. Lực kéo đạt lên tới 900N.
Cái55
36
31CT.31Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dàiVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài CousinVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài và vít chặn. Phần nút chặn chất liệu titanium (TA6V ELI) kích thước 12mm. Phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài chất liệu UHMWPE (chiều dài nhỏ nhất vòng dây là 15mm). Phần dây kéo và giây lật màu xanh và trắng có chất liệu Polyethylene terephthalate. Độ giãn tối đa là 1.43mm; Lực tải tối đa la 1844N. Vít dây chằng được đóng gói 2 lớp và tiệt trùng bởi ethylene oxide.Cái10
37
32CT.32Vít treo cố định dây chằng chéo trên lồi cầu đùi tiệt trùng bằng tia Gamma, các cỡVít treo mảng ghép gânVít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân tiệt trùng bằng tia Gamma gồm 1 vít nút titan, 1vòng dây polyethylene terephthalate (PET). Vít titanium có kích thước 12*4*1.5mm. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15/20/25/30/35/40mmCái20
38
33CT.33Chỉ siêu bềnChỉ siêu bềnChỉ siêu bền #2, chất liệu UHMWPE, màu trắng/xanh để dễ dàng quan sát, chiều dài 39 inch (99cm). Đầu kim dạng bán nguyệt loại MO-6, dài 26mm. Cái20
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100