| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND QUẬN NGÔ QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG MẦM NON 8-3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | Cầu Tre, ngày 24 tháng 2 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | BÁO CÁO | |||||||||||||||||||||||||
5 | Tự đánh giá mức độ chuyển đổi số trong nhà trường, năm học 2024 - 2025 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Thực hiện Kế hoạch số 41/KH-PGDĐT ngày 12/12/2024 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Ngô Quyền về việc triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi số trong các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm học 2024 - 2025; | |||||||||||||||||||||||||
7 | Trường Mầm non 8-3 đã tiến hành tự đánh giá, mức độ chuyển đối số trong nhà trường; kết quả tự đánh giá, xếp loại như sau: | |||||||||||||||||||||||||
8 | I. Tổ chức tự đánh giá: | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1. Thời gian: tháng 3 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
10 | 2. Địa điểm: Trường Mầm non 8-3 | |||||||||||||||||||||||||
11 | 3. Thành phần: | |||||||||||||||||||||||||
12 | - Chủ trì: Bà Vũ Thị Thu Hường – Hiệu trưởng | |||||||||||||||||||||||||
13 | - Thư ký: Bà Nguyễn Thị Huệ - Văn thư | |||||||||||||||||||||||||
14 | - Thành viên: Bà Ngô Thị Diệp Hoa - PHT | |||||||||||||||||||||||||
15 | Bà Nguyễn Thị Ngọc Diệp - PHT | |||||||||||||||||||||||||
16 | II. Bảng điểm tự chấm thực hiện theo Quyết định số 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | STT | Tiêu chí | Điểm tổng tối đa | Điểm thành phần | Mức độ | Ghi chú, minh chứng | ||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | 1 | Ban hành kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) và chuyển đổi số (CĐS) nhằm nâng cao chất lượng trong hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục và quản trị cơ sở giáo dục mầm non (ban hành riêng hoặc lồng ghép trong kế hoạch hằng năm) | Tốt | https://drive.google.com/file/d/1hwAERtZEJe-KWsf86ajt4LwtitolY6mG/view?usp=sharing | ||||||||||||||||||||||
22 | 2 | Triển khai ứng dụng/phần mềm quản trị, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ: Nếu có, cung cấp thông tin (tên phần mềm, tự xây dựng/ mua/ thuê/ miễn phí) và có triển khai các nội dung sau: | 60 | Mức độ 3: trên 45 điểm | PM Edoc( mua); - Sổ theo dõi trẻ các lớp ( tự XD); - Tổng hợp quản lý chung của HT( Tự XD); - Tổng hợp quản lý CSND( tự XD); | |||||||||||||||||||||
23 | - Quản lý thông tin trẻ em. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin trẻ em của ngành Giáo dục, tối đa 5 điểm; không triển khai: 0 điểm | 05 điểm | Phầm mềm eNetviet(Mua); Sổ theo dõi trẻ( tự XD) | |||||||||||||||||||||||
24 | - Quản lý thông tin theo dõi sức khỏe trẻ em. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin theo dõi sức khỏe trẻ em của ngành Giáo dục, tối đa 05 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 05 điểm | Phần mềm cơ sở dữ liệu ngành: đường link https://truong.haiphong.edu.vn; - Sổ theo dõi trẻ ( tự XD) | |||||||||||||||||||||||
25 | - Quản lý thông tin cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên. (Cách đánh giá: có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên của ngành Giáo dục, tối đa 05 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 05 điểm | https://haiphong.qlcb.vn | |||||||||||||||||||||||
42 | - Quản lý thông tin y tế trường học. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin y tế trường học của ngành Giáo dục, tối đa 05 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 05 điểm | Phần mềm cơ sở dữ liệu ngành: truong.haiphong.edu.vn | |||||||||||||||||||||||
44 | - Quản lý thông tin phổ cập giáo dục. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin phổ cập giáo dục của ngành Giáo dục, tối đa 05 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 05 điểm | Phần mềm PCGDXMC: https://pcgdhaiphong.eitsc.edu.vn | |||||||||||||||||||||||
45 | - Quản lý thông tin tài sản, tài chính. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin tài sản, tài chính, tối đa 03 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 03 điểm | Sổ theo dõi tài sản lớp( tự XD) | |||||||||||||||||||||||
46 | - Quản lý văn bản điện tử. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu quản lý văn bản điện tử, tối đa 03 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 03 điểm | Phần mềm hệ thống quản lý lưu trữ HS Edoc:https://edoc.smas.edu.vn/dashboard ; Phần mềm quản lý văn bản: https://qlvb.hpnet.vn | |||||||||||||||||||||||
47 | - Tiện ích tính toán khẩu phần ăn, hàm lượng dinh dưỡng, thực đơn hằng ngày theo chế độ dinh dưỡng cần thiết và phù hợp với sự phát triển của trẻ. (Cách đánh giá: Có triển khai, có thông báo đến cha mẹ trẻ thường xuyên và đáp ứng yêu cầu theo quy định, tối đa 07 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 07 điểm | P. Mềm tính khẩu phần ăn trong ngày( mua); QL dinh dưỡng Vnedu( dùng thử nghiệm); Báo ăn-chia ăn ( tự XD); | |||||||||||||||||||||||
48 | - Chức năng tổ chức hoạt động giáo dục trẻ (Cách đánh giá: Có triển khai và tần suất sử dụng theotuần/tháng/quý) đáp ứng yêu cầu của ngành Giáo dục, tối đa 07 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 07 điểm | https://mn8-3.lms.vnedu.vn/app/kho-hoc-lieu | |||||||||||||||||||||||
49 | - Chức năng phối hợp, tham gia của cha mẹ trẻ vào các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ theo kế hoạch của nhà trường. (Cách đánh giá: Có triển khai và tần suất sử dụng (theotuần/tháng/quý) đáp ứng yêu cầu của ngành Giáo dục, tối đa 07 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 07 điểm | Trang fanpage của trường https://web.facebook.com/profile.php?id=100064181015285&mibextid=wwXIfr&rdid=6V5xjPYOVDS8FYVi&share_url=https%3A%2F%2Fweb.facebook.com%2Fshare%2F15ifw7saYW%2F%3Fmibextid%3DwwXIfr%26_rdc%3D1%26_rdr Trang website của trường https://mn8-3.haiphong.edu.vn/homegd14 Nhóm zalo của các lớp 2TA - https://zalo.me/g/qfcaco124 2TB- https://zalo.me/g/nbfzsr552 3TA - https://zalo.me/g/awintf544 3TB - https://zalo.me/g/hlhjst397 3TC - https://zalo.me/g/zadlee348 4TA - https://zalo.me/g/hnlweu029 4TB - https://zalo.me/g/nyvhdm580 4TC - https://zalo.me/g/bdsuib403 5TA - https://zalo.me/g/doxkpn599 5TB - https://zalo.me/g/lvnnim277 5TC - https://zalo.me/g/wwrmxm235 Nhóm Padlet của các lớp: https://padlet.com/dashboard?mobile_page=Collection&filter=made https://padlet.com/dashboard?mobile_page=Collection&filter=combined_recents https://padlet.com/buihoa5c2024/padlet-th-v-c-a-t-i-z5hcmhm0goe5mvjv | |||||||||||||||||||||||
50 | - Chức năng tuyên truyền phổ biến kiến thức khoa học nuôi dạy trẻ em cho cha mẹ trẻ em và cộng đồng. (Cách đánh giá: Có triển khai và tần suất sử dụng (theo tuần, tháng, quý) đáp ứng yêu cầu của ngành Giáo dục, tối đa 2,5 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 2.5 điểm | Trang website của trường https://mn8-3.haiphong.edu.vn/homegd14 Một số phần mềm tương tác với phụ huynh: https://www.canva.com/vi_vn/download/windows/ https://wordwall.net/vi https://quizizz.com/admin/quiz/5c44875660c3a3001ad5369e/phan-mem-day-hoc https://flyer.vn/phan-mem-kahoot/?ts=1740375989 | |||||||||||||||||||||||
51 | - Kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục (do Bộ GDĐT quản lý) (Cách đánh giá: Kết nối (API) và trao đổi đầy đủ dữ liệu với cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục, tối đa 5,5 điểm; thiếu kết nối cho một nội dung triển khai, trừ 0,5 điểm; không có kết nối: 0 điểm) | 5.5 điểm | Có kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục | |||||||||||||||||||||||
52 | - Ban hành, quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng ứng dụng quản trị, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ | Mức độ 3: trên 08 điểm | https://drive.google.com/drive/folders/1Sn_U_WZBcRzAlB77xQDXNQzO6KqSe5zP?usp=drive_link | |||||||||||||||||||||||
53 | 3 | Triển khai dịch vụ trực tuyến: - Dịch vụ tuyển sinh đầu cấp mầm non trực tuyến. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng yêu cầu của của cơ quan quản lý giáo dục cấp trên, tối đa 4 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 12 | 04 điểm | Phần mềm tuyển sinh đầu cấp https://tuyensinhdaucap.haiphong.edu.vn | |||||||||||||||||||||
54 | - Dịch vụ Kết nối giữa gia đình và cơ sở giáo dục qua ứng dụng web/thiết bị thông minh/ mạng xã hội/ OTT (over the top) gồm tối thiểu các Chức năng: thông tin thông báo, điểm danh, xin nghỉ học, phản hồi, đánh giá. (Cách đánh giá: Có triển khai đầy đủ tối thiểu các chức năng trên, tối đa 04 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 04 điểm | Phầm mềm eNetviet https://truong.haiphong.edu.vn Trang zalo; facebook; | |||||||||||||||||||||||
55 | - Dịch vụ thu phí Dịch vụ giáo dục theo hình thức không dùng tiền mặt. (Cách đánh giá: Có triển khai và đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý giáo dục cấp trên, tối đa 04 điểm; không triển khai: 0 điểm) | 04 điểm | Thu theo hình thức không dùng tiền mặt Bằng app ngân hàng Vieettin bank - Ngân hàng công thương Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
56 | 4 | Phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số: - Tỷ lệ giáo viên sử dụng được ứng dụng, khai thác học liệu hỗ trợ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. (Cách đánh giá: Tỷ lệ >80%: 10 điểm; tỷ lệ từ trên 60%-80%: 7,5 điểm; tỷ lệ từ trên 40%-60%: 05 điểm; tỷ lệ từ trên 10%- 40%: 2,5 điểm; tỷ lệ dưới 10%: 0 điểm) | 20 | 10 điểm | Mức độ 3: trên 15 điểm | https://drive.google.com/drive/folders/1BPVlAHvqmFkvkeHmRsXrcrldcfqFzc5P?usp=sharing | ||||||||||||||||||||
57 | - Tỷ lệ giáo viên hằng năm được tập huấn, bồi dưỡng (gồm cả bồi dưỡng cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận) nâng cao năng lực chuyên môn thông qua nền tảng số. (Cách đánh giá: Tỷ lệ >80%: 10 điểm; tỷ lệ từ trên 60%-80%: 7,5 điểm; tỷ lệ từ trên 40%-60%: 05 điểm; tỷ lệ từ trên 10%- 40%: 2,5 điểm; tỷ lệ dưới 10%: 0 điểm) | 10 điểm | https://drive.google.com/drive/folders/1l79i-LlbKh3cckLfmoViixYm0U3acBTP?usp=sharing | |||||||||||||||||||||||
58 | 5 | Hạ tầng, thiết bị phục vụ quản trị, hỗ trợ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ: - Tỷ lệ phòng học có thiết bị (như: thiết bị trình chiếu, tivi, máy tính, thiết bị nghe, nhìn, thiết bị phụ trợ khác) hỗ trợ triển khai các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sốc, giáo dục trẻ và được kết nối Internet (trong trường hợp thiết bị có cổng kết nối Internet) (Cách đánh giá: Tỷ lệ >50%: 04 điểm; tỷ lệ từ trên 30%-50%: 03 điểm; tỷ lệ từ trên 10%-30%: 02 điểm; tỷ lệ từ trên 05%) -10%: 01 điểm; tỷ lệ <05%: 0 điểm) | 8 | 04 điểm | Mức độ 3: trên 06 điểm | Tỷ lệ 100% được tính trên tổng số phòng học | ||||||||||||||||||||
59 | - Máy tính kết nối Internet phục vụ công tác văn phòng, chuyên môn của cơ sở giáo dục mầm non (Cách đánh giá: Có máy tính phục vụ công tác văn phòng và các tổ chuyên môn: tối đa 04 điểm; có máy tính phục vụ công tác văn phòng: 02 điểm; không có máy: 0 điểm) | 04 điểm | Văn bản/ Minh chứng khác: https://drive.google.com/file/d/1CaFxFxFoT6RRFx7FG2z4GVmiuG7gJ84-/view?usp=sharing | |||||||||||||||||||||||
60 | Tổng điểm tối đa | 100 | 100 | |||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | II. Tự nhận xét, đánh giá: | |||||||||||||||||||||||||
63 | 1. Ưu điểm: | |||||||||||||||||||||||||
64 | 2. Tồn tại, hạn chế | |||||||||||||||||||||||||
65 | 3. Phương hướng, khắc phục | |||||||||||||||||||||||||
66 | Kết quả đánh giá, xếp loại trên đã được tất cả các thành viên của Hội đồng tự đánh giá nhất trí với kết quả tự đánh giá của trường Mầm non 8-3 | |||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | Nơi nhận: | HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||||||||||||||||
69 | - Phòng GD&ĐT quận; | |||||||||||||||||||||||||
70 | - Thành viên Hội đồng tự đánh giá; | |||||||||||||||||||||||||
71 | - Lưu: VT. | |||||||||||||||||||||||||
72 | Vũ Thị Thu Hường | |||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | ||||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | ||||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||
115 | ||||||||||||||||||||||||||
116 | ||||||||||||||||||||||||||
117 | ||||||||||||||||||||||||||
118 | ||||||||||||||||||||||||||