ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 25/3/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét kết hợp thi THPT+Học bạ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(11)
9
1DDFSư phạm tiếng Anh71402311002✓
10
2DDFSư phạm tiếng Pháp7140233202✓
11
3DDFSư phạm tiếng Trung Quốc7140234202✓
12
4DDFSư phạm tiếng Hàn Quốc7140237202✓
13
5DDFNgôn ngữ Anh722020110752✓
14
6DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)7220201A352✓
15
7DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)7220201B352✓
16
8DDFNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)7220201C352✓
17
9DDFNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)7220201302✓
18
10DDFNgôn ngữ Nga7220202802✓
19
11DDFNgôn ngữ Pháp7220203902✓
20
12DDFNgôn ngữ Trung Quốc72202041652✓
21
13DDFNgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220204A352✓
22
14DDFNgôn ngữ Nhật7220209702✓
23
15DDFNgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)7220209A602✓
24
16DDFNgôn ngữ Hàn Quốc7220210952✓
25
17DDFNgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220210A352✓
26
18DDFNgôn ngữ Thái Lan7220214252✓
27
19DDFQuan hệ quốc tế7310206802✓
28
20DDFQuốc tế học7310601802✓
29
21DDFĐông phương học7310608802✓
30
22DDFNhật Bản học7310613302✓
31
23DDFHàn Quốc học7310614402✓
32
24DDFTiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101252✓
33
Tổng cộng:236048
34
35
Ghi chú:
36
- Số lượng tối thiểu mở lớp là 20 sinh viên, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100