| A | B | C | D | E | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TIỆM BÁNH MINJI | TTDESIGN | |||||||||||||||||
2 | Lưu ý: Bản vẽ trình nộp phải có ghi chú về hướng (Submitted drawings must have orientation labeled on plans) Thông tin mô tả song ngữ Việt - Anh | |||||||||||||||||
3 | Tín chỉ (Credit) | Tiêu đề (Title) | Mô tả chi tiết (Details) | Vui lòng mô tả ngắn gọn song ngữ Việt - Anh (Brief description) Tối đa 200 từ mỗi tín chỉ (như là E-1, W-1, ...) (Max 200 words each criteria section, such as E-1, W-1, etc.) | ||||||||||||||
4 | Năng lượng (Energy) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
5 | E-1 | Thiết kế thụ động (Tiếp cận về kiến trúc) Passive Design (architectural approaches) | 1) Hướng công trình, đề xuất giảm thiểu mặt đứng hướng Đông và Tây Orientation (smaller façades to East and West) 2) Khối nhà giảm nhận ánh sáng mặt trời và tăng khả năng thông gió tự nhiên Massing for reduced solar gain and natural ventilation 3) Che nắng cho mái và mặt đứng Façade and roof shading (architectural or vegetative walls/roofs) 4) Tỉ lệ tường kính của mặt phía đông và tây < 30% East and West window to wall rations < 30% 5) Kính có thiết bị che chắn Shading on glazing 6) Giảm lượng nhiệt truyền qua tường - Gạch AAC, các lớp cách nhiệt ở mặt đứng phía Đông, Tây) Minimize heat transfer through walls - AAC block, insulation on East and West facades, etc. 7) Giảm nhiệt truyền qua mái - sử dụng lớp cách nhiệt Minimize heat transfer through roof - insulation 8) Kính 2 lớp low-e Low-e double pane window glazings 9) Giảm nhiệt bức xạ truyền qua vỏ ngoài công trình nhờ vật liệu có hệ số phản xạ mặt trời (SRI) cao Limit solar radiation on exterior surfaces with high solar reflectance (SRI) roofing, facade screens, roof shading (solar panels, green roofs, architectural), vegetation, etc. 10) Thông gió tự nhiên khi thời tiết ôn hòa hoặc ban đêm Natural ventilation for cooling during mild weather/nightime 11) Khác Other | 1) Hướng công trình, đề xuất giảm thiểu mặt đứng hướng Đông và Tây Orientation (smaller façades to East and West) - Hướng Đông Nam | Southeast direction 2) Khối nhà giảm nhận ánh sáng mặt trời và tăng khả năng thông gió tự nhiên Massing for reduced solar gain and natural ventilation - Với hệ mái ngói bao phủ và nhô nhiều ra bên ngoài, tăng tính giảm nhiệt cho công trình và có những hệ của và ô lấy sáng cho không gian bên trong | With a tiled roof system that covers and protrudes a lot to the outside, it increases heat reduction for the building and has systems of windows and light boxes for the interior space. 3) Che nắng cho mái và mặt đứng Façade and roof shading (architectural or vegetative walls/roofs) - Mặt đứng được thiết kế thấp hơp, và mái dốc, có hệ mái che bao phủ, giảm ánh nags trực tiếp lên mặt đứng cho công trình, giảm nhiệt | The facade is designed to be low, and the roof is sloping, covered by a canopy system, reducing direct sunlight on the facade of the building, reducing heat. 4) Tỉ lệ tường kính của mặt phía đông và tây < 30% East and West window to wall rations < 30% - Tỉ lệ tường kính của mặt phía đông nhỏ hơn <30% | The glass wall ratio of the east side is smaller 5) Kính có thiết bị che chắn Shading on glazing - Kính có cây xanh che chắn, tạo thêm một lớp bao phủ bên ngoài, giảm nhiệt và tạo view cho không gian | The glass is shielded by greenery, creating an additional layer of covering on the outside, reducing heat and creating a view for the space 6) Giảm lượng nhiệt truyền qua tường - Gạch AAC, các lớp cách nhiệt ở mặt đứng phía Đông, Tây) Minimize heat transfer through walls - AAC block, insulation on East and West facades, etc. 7) Giảm nhiệt truyền qua mái - sử dụng lớp cách nhiệt Minimize heat transfer through roof - insulation - Mái sử dụng ngói đất nung, vừa giảm nhiệt và tiếng ồn cho không gian | The roof uses terracotta tiles, reducing heat and noise in the space 8) Kính 2 lớp low-e Low-e double pane window glazings | ||||||||||||||
6 | E-2 | Thiết kế chủ động - Các hệ thống điện và cơ Active Design (mechanical & electrical systems) | 1) Energy efficient cooling Thiết bị làm mát sử dụng năng lượng hiệu quả 2) Hệ thống thông gió sử dụng Hồi nhiệt (HRV) hoặc Hồi Enthalpy (ERV) Ventilation uses Heat Recovery Ventilator (HRV) or Enthalpy Recovery Ventilator (ERV) 3) Hệ thống nước nóng (Bơm nhiệt, bình nóng lạnh tức thì, bể chứa được cách nhiệt tốt) Hot water systems (heat pump, instantaneous, or well insulated tanks) 4) Hệ thống chiếu sáng có hiệu suất cao Energy efficient lighting (LED with high lumens per watt ratings) 5) Design for daylighting integration integration electrical lighting Tích hợp chiếu sáng tự nhiên hỗ trợ dùng đèn điện 6) Khác Other | 1) Energy efficient cooling Thiết bị làm mát sử dụng năng lượng hiệu quả 2) Hệ thống thông gió sử dụng Hồi nhiệt (HRV) hoặc Hồi Enthalpy (ERV) Ventilation uses Heat Recovery Ventilator (HRV) or Enthalpy Recovery Ventilator (ERV) 3) Hệ thống nước nóng (Bơm nhiệt, bình nóng lạnh tức thì, bể chứa được cách nhiệt tốt) Hot water systems (heat pump, instantaneous, or well insulated tanks) 4) Hệ thống chiếu sáng có hiệu suất cao Energy efficient lighting (LED with high lumens per watt ratings) - Hệ thống chiếu sáng điểm và có hiệu suất cao, tạo ra chiều sâu cho không gian, chiếu những vị trí cần thiết, đủ sáng hiệu quả, nổi bật được vật liệu tường, sàn | High-performance and spot lighting system, creating depth for space, illuminating necessary locations, bright enough and effective, highlighting wall and floor materials 5) Design for daylighting integration integration electrical lighting Tích hợp chiếu sáng tự nhiên hỗ trợ dùng đèn điện 6) Khác Other | ||||||||||||||
7 | E-3 | Thiết bị sử dụng năng lượng hiệu quả Energy Efficient Appliances | Thiết bị có dán nhãn năng lượng Appliances with high ratings on energy efficiency labels | |||||||||||||||
8 | E-4 | Năng lượng tái tạo Renewable Energy | 1) Pin năng lượng mặt trời Solar photovoltaic (PV) panels (electricity) 2) Bình nước nóng năng lượng mặt trời Solar thermal panels (hot water) 3) Khác Other | 1) Pin năng lượng mặt trời Solar photovoltaic (PV) panels (electricity) 2) Bình nước nóng năng lượng mặt trời Solar thermal panels (hot water) - Công trình sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời | The project uses solar water heaters 3) Khác Other | ||||||||||||||
9 | Nước (Water) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
10 | W-1 | Thiết bị sử dụng nước hiệu quả Water Efficient Fixtures | 1) Lắp đặt các vòi nước lưu lượng thấp và các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước Low flow faucets/showers and low flush volume toilets and urinals | 1) Lắp đặt các vòi nước lưu lượng thấp và các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước Low flow faucets/showers and low flush volume toilets and urinals | ||||||||||||||
11 | W-2 | Sử dụng nước tưới tiêu hiệu quả Water Efficient Landscaping | 1) Trồng các cây trồng tiêu thụ ít nước, cây bản địa Native Vietnam plant species 2) Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt Drip irrigation, etc. | 1) Trồng các cây trồng tiêu thụ ít nước, cây bản địa Native Vietnam plant species - Trồng những cây dễ sống và phù hợp với khí hậu địa phương như cây Bàng Đài loan, cây Lộc vừng, những loại cây này tiêu thụ ít nước | Plant trees that are easy to grow and suitable for the local climate such as the Taiwanese almond tree, the Loc Vung tree, these trees consume little water. 2) Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt Drip irrigation, etc. | ||||||||||||||
12 | W-3 | Tái chế nước Sustainable Water Practices | 1) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước mưa Rainwater harvesting for indoor and outdoor uses 2) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước xám Grey water recycling | 1) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước mưa Rainwater harvesting for indoor and outdoor uses - Tất cả nước trên mái đều cho chảy về phểu thu và máng xối, gom nước tưới cho cây xanh | - All water on the roof flows to the funnel and gutter, collecting water for irrigation of plants 2) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước xám Grey water recycling | ||||||||||||||
13 | Vật liệu (Materials) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
14 | M-1 | Vật liệu kết cấu bền vững Sustainable Structural Materials | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Locally sourced, harvested, and manufactured Vật liệu địa phương 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) - Sử dụng đá mài, đá rửa những việt liệu thô và mộc mạc, gợi nhớ ký ức xưa rất giản dung dị, bình yên và có tính bên vững, ít chi tiết | Using grinding stone, washed stone with rough and rustic materials, reminiscent of old memories, very simple, peaceful and solid, with few details 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Locally sourced, harvested, and manufactured Vật liệu địa phương - Sử dụng những vật liệu có tại địa phương như đá Bazan và sỏi nham thạch, trùng màu và bật lên được màu sắc của vùng đất bản địa, đất đỏ ở bìa rừng cao su | Use locally available materials such as basalt and lava gravel, to match and highlight the colors of the indigenous land, the red soil at the edge of the rubber forest 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | ||||||||||||||
15 | M-3 | Vật liệu được công bố Product disclosure and transparency | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | |||||||||||||||
16 | M-4 | Nội thất Furniture | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured | |||||||||||||||
17 | Sức khỏe và tiện nghi (Health & Comfort) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
18 | H-1 | Cấp khí tươi Fresh Air Supply | Số lượng (Quantity) 1) Thiết kế khả năng cấp khí tươi nhờ thông gió tự nhiên cho công trình Design for natural ventilation during good outdoor conditions (low air pollution, mild temperatures) 2) Thông gió bằng điều hòa không khí với điều kiện không khí tốt Mechanical ventilation with good distribution Chất lượng (Quality) 3) Lọc cơ khí cho bụi PM2.5 Mechanical filtration for PM2.5 | Số lượng (Quantity) 1) Thiết kế khả năng cấp khí tươi nhờ thông gió tự nhiên cho công trình Design for natural ventilation during good outdoor conditions (low air pollution, mild temperatures) - Toàn bộ công trình sử dụng khí tươi nhờ đối lưu gió và những khe của thẳng hàng và xuyên suốt | The entire building uses fresh air thanks to wind convection and the slots are aligned and throughout 2) Thông gió bằng điều hòa không khí với điều kiện không khí tốt Mechanical ventilation with good distribution - Thông gió qua các ô cửa và hoàn toàn sử dụng gió thuận tự nhiên | Ventilate through windows and completely use natural wind Chất lượng (Quality) 3) Lọc cơ khí cho bụi PM2.5 Mechanical filtration for PM2.5 | ||||||||||||||
19 | H-2 | Phát thải VOC thấp Low VOC Emissions | Chọn vật liệu hoàn thiện nội thất với hàm lượng phát thải VOC thấp Select materials, mainly for interior finishes and furniture, with low Volatile Organic Compounds (VOC) emissions 1) Sơn và lớp phủ Paint and coatings (floor sealants) 2) Chất kết dính và keo Adhesives and glues - flooring, carpeting, etc. 3) Nội thất với ván sợi MDF, ít phát thải formaldehyde Furniture with Medium Density Fiberboard (MDF) - use low or no-urea formaldehyde binders 4) Thảm trải sàn và tấm lót thảm Carpeting and carpet pads 5) Trần nhà, vách ngăn và lớp cách nhiệt Ceilings, partitions, insulation | Chọn vật liệu hoàn thiện nội thất với hàm lượng phát thải VOC thấp Select materials, mainly for interior finishes and furniture, with low Volatile Organic Compounds (VOC) emissions 1) Sơn và lớp phủ Paint and coatings (floor sealants) - Gần như chúng tôi sử dụng sơn tường hiệu ứng nhám - sần sùi, giảm tiếng vang cho không gian, tiêu âm tốt | Most of the time we use wall paint with a rough - rough effect, reducing the echo in the space and absorbing sound 2) Chất kết dính và keo Adhesives and glues - flooring, carpeting, etc. 3) Nội thất với ván sợi MDF, ít phát thải formaldehyde Furniture with Medium Density Fiberboard (MDF) - use low or no-urea formaldehyde binders - Toàn bộ công trình không sử dụng gỗ MDF | The entire project does not use MDF wood 4) Thảm trải sàn và tấm lót thảm Carpeting and carpet pads 5) Trần nhà, vách ngăn và lớp cách nhiệt Ceilings, partitions, insulation | ||||||||||||||
20 | H-3 | Chiếu sáng tự nhiên Daylighting | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Kính ở cao độ cao trên tường Glazing placed high on walls 2) Kệ ánh sáng/ Bẫy sáng Light shelves 3) Giếng trời lấy sáng Atrium light wells | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Kính ở cao độ cao trên tường Glazing placed high on walls Hai bên tường được bố trí các ô cửa, vách kính, lấy ánh sáng tự nhiên thông qua một lớp rèm cây xanh | Both sides of the wall are arranged with windows and glass walls, bringing in natural light through a layer of green curtains 2) Kệ ánh sáng/ Bẫy sáng Light shelves - Ba mặt bằng trình đều có ô lấy sáng qua khe kính, các vị trí được bố trí hợp lý cho ánh sáng xuyên vào | All three sides of the plan have light boxes through glass slits, positions are arranged reasonably to let light penetrate 3) Giếng trời lấy sáng Atrium light wells | ||||||||||||||
21 | H-4 | Tầm nhìn ra bên ngoài External Views | 1)Phần lớn công trình có tầm nhìn ra bên ngoài Majority of spaces have line of site to exterior 2) Cảnh quan nhìn thấy từ công trình có chất lượng cao hoặc là cảnh quan tự nhiên Views are aesthetic and/or natural | 1)Phần lớn công trình có tầm nhìn ra bên ngoài Majority of spaces have line of site to exterior - 3 mặt đều có thể nhìn ra bên ngoài nhờ các ô kính - vách kính | All 3 sides can see the outside thanks to glass panels - glass walls 2) Cảnh quan nhìn thấy từ công trình có chất lượng cao hoặc là cảnh quan tự nhiên Views are aesthetic and/or natural | ||||||||||||||
22 | H-5 | Tiếp cận Access | 1) Các lối đi cho người già và người tàn tật Access for the elderly and people with disabilities | 1) Các lối đi cho người già và người tàn tật Access for the elderly and people with disabilities | ||||||||||||||
23 | Môi trường khu vực (Local Environment) | 18/100 điểm | |||||||||||||||||
24 | LE-1 | Lựa chọn khu đất Site Selection | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Công trình xây dựng trên đất có giá trị sinh thái thấp Land with low ecological value (previously built on land, urban infill, 2) Tránh xây dựng trên đất nông nghiệp và cảnh quan tự nhiên Avoid farmland and natural habitat, etc. 3) Đánh giá rủi ro và khả năng chống lũ lụt Flood risk assessment and flood avoidance (see IFC's BRI tool) 4) Dễ tiếp cận với giao thông công cộng Close proximity to public transportation 5) Dễ dàng tiếp cận các tiện ích cộng đồng Good connection to other community services | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Công trình xây dựng trên đất có giá trị sinh thái thấp Land with low ecological value (previously built on land, urban infill, 2) Tránh xây dựng trên đất nông nghiệp và cảnh quan tự nhiên Avoid farmland and natural habitat, etc. 3) Đánh giá rủi ro và khả năng chống lũ lụt Flood risk assessment and flood avoidance (see IFC's BRI tool) - Do vị trí xây dựng ở Bình Thuận, một địa phương gần như chưa có bão lũ bao giờ nên khả năng chống chịu của công trình là rất tốt | Due to the construction location in Binh Thuan, a locality that has almost never had storms or floods, the resistance of the project is very good. 4) Dễ tiếp cận với giao thông công cộng Close proximity to public transportation 5) Dễ dàng tiếp cận các tiện ích cộng đồng Good connection to other community services | ||||||||||||||
25 | LE-2 | Cây xanh để tăng đa dạng sinh học Vegetation to support biodiversity | 1) Bảo tồn diện tích cảnh quan xanh hiện có Existing greenspace and vegetation preserved 2) Phần trăm diện tích cảnh quan xanh như cây xanh trên canopy, đa dạng cảnh quan, vườn, tạo thêm không gian xanh Percentage of area with greenspace onsite such as canopy trees, diverse landscaping, gardens, recreation space | 1) Bảo tồn diện tích cảnh quan xanh hiện có Existing greenspace and vegetation preserved - Hai bên công trình là những phần đất cỏ mọc nên chúng tôi muốn tạo ra một công trình có tính gắn kết, ăn nhập và hòa mình vào bối cảnh xung quanh | - Hai bên công trình là những phần đất cỏ mọc nên chúng tôi muốn tạo ra một công trình có tính gắn kết, ăn nhập và hòa mình vào bối cảnh xung quanh 2) Phần trăm diện tích cảnh quan xanh như cây xanh trên canopy, đa dạng cảnh quan, vườn, tạo thêm không gian xanh Percentage of area with greenspace onsite such as canopy trees, diverse landscaping, gardens, recreation space | ||||||||||||||
26 | LE-3 | Thiết kế chống đảo nhiệt Heat Island Effect | 1) Giảm thiểu diện tích lát gạch, bê tông, nhựa đường, ... Minimize hardscape areas 2) Che chắn các diện tích lát, bê tông, nhựa đường,… Shade hardscape areas | 1) Giảm thiểu diện tích lát gạch, bê tông, nhựa đường, ... Minimize hardscape areas 2) Che chắn các diện tích lát, bê tông, nhựa đường,… Shade hardscape areas | ||||||||||||||
27 | LE-4 | Giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng Light Pollution Minimization | 1) Các thiết bị chiếu sáng bên ngoài công trình có che chắn (Chụp đèn) để ngăn chiếu lên trời) Exterior lighting has full cutoff fixtures to prevent uplighting of sky | |||||||||||||||
28 | LE-4 | Xử lý nước mưa chảy tràn Stormwater Runoff | Các mục bao gồm (Some options include:) 1) Diện tích thấm nước của khu đất (Site perviousness) 2) Thu hoạch nước mưa để sử dụng (Rainwater storage for use) 3) Vườn, ao, hồ chứa nước (Rain gardens, swales, retention ponds) | |||||||||||||||
29 | Sáng kiến (Innovation) | 10/100 điểm | |||||||||||||||||
30 | IN-1 | Hiệu năng vượt trội Exceptional Performance | Đạt các kết quả vượt trội cho các tín chỉ đã kể trên Demonstrate exceptional performance in any of the above categories | |||||||||||||||
31 | IN-2 | Sáng kiến Innovation | Thực hiện một giải pháp sáng tạo cho công trình Approach green building challenges in a unique, creative, and innovative way | 1)Thực hiện một giải pháp sáng tạo cho công trình Approach green building challenges in a unique, creative, and innovative way - Với dự án Tiệm Bánh Minji Cake này chúng tôi đưa ra giải pháp là làm sao cho mái dốc, thoát nước nhanh, hạn chế thấm, dột, và tăng tính bền vững cho công trình, tạo ra một mái rộng, đan xen với cây xanh, bao phù toàn bộ công trình, vật liệu sử dụng mang nét truyền thống, có chất cảm của vật liệu, tạo ra những đường cong mềm mại và có tính đối xứng, tạo tính cân bằng thị giác và thêm phần hấp dẫn cho không gian. | With this Minji Cake project, we came up with a solution to make the roof sloping and increase the sustainability of the project, creating a large roof, interwoven with trees, covering the entire project and materials. Using traditional, expressive materials, creating soft curves and symmetry, creating visual balance and adding appeal to the space. | ||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||