ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
CÔNG SUẤT LẮP ĐẶT KHUYẾN NGHỊThông tin liên hệ:Long908080551
Cập nhật ngày
1/1/2026
2
1/1/2026
3
4
NHẬP THÔNG TIN SỐ ĐIỆNCÔNG SUẤT KHUYẾN NGHỊ
5
Công suất tối đa
6
Nhập số điện15.783CÔNG SUẤT HỆ THỐNG NÊN LẮP 74kwp92526,1Số điện dùng 1 ngày
7
Giá điệnĐiện kinh doanh3.950 đLƯU TRỮ (nếu có)0kwh 368,3Số điện ban ngày trong 1 ngày
8
Tỉ lệ dùng ban ngày 70%368,27TIỀN ĐIỆN DỰ KIẾN 62.341.535 đ92,1Công suất nên lắp
9
Vùng/miềnMiền Trung/Nam4SỐ TIỀN TIẾT KIỆM TỐI ĐA34.911.259 đ/tháng
10
Hệ thốngHòa lưới bám tải0DIỆN TÍCH KHUYẾN NGHỊ501,77m2
11
12
Lưu ý:
- Bảng tính này chỉ mang tính chất tương đối để tham khảo
- Để tính toán chính xác công suất cần có biểu đồ phụ tải theo giờ, khát sát thực tế từ bộ phận kỹ thuật chuyên môn.
13
14
THÔNG TIN GIÁ ĐIỆN CHI TIẾT KÉO XUỐNG PHÍA DƯỚI
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Giờ nắng TB
25
Miền Bắc2,8Miền Trung/Nam4
26
27
ĐIỆN SINH HOẠT
Giá bán lẻ điện sinh hoạtGiá điện
(đ/kWh)
TổngThành tiền
(VAT 10%)
Giá bán lẻ điện sinh hoạtGiá điện
(đ/kWh)
TổngThành tiền
(VAT 10%)
28
6 bậc120059.729.648 đ5 bậc15.78362.041.761 đ
29
Bậc 1: cho kWh từ 0-501.984 đ50109.120 đBậc 1: cho kWh từ 0-1001.806,11 đ100198.672 đ
30
Bậc 2: cho kWh từ 51-1002.050 đ50112.750 đBậc 2: cho kWh từ 101-2002.167,33 đ100238.406 đ
31
Bậc 3: cho kWh từ 101-2002.380 đ100261.800 đBậc 3: cho kWh từ 201-4002.729,23 đ200600.431 đ
32
Bậc 4: cho kWh từ 201-3002.998 đ100329.780 đBậc 4: cho kWh từ 401-7003.250,99 đ3001.072.827 đ
33
Bậc 5: cho kWh từ 301-4003.350 đ100368.500 đBậc 5: cho kWh từ 700 trở lên3.612,22 đ15.08359.931.426 đ
34
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.460 đ15.38358.547.698 đ
35
3.806 đ
36
Số điệnThành tiềnSố điệnThành tiền
37
5097.524 đ15004.799.844 đSố điệnBiểu giá 6 bậcBiểu giá 5 bậc% Tăng
38
100198.288 đ17505.650.614 đ7002.115.850 đ2.110.336 đ-0,26%
39
200432.324 đ2.0006.501.384 đ1.0003.155.680 đ3.302.368 đ4,65%
40
300727.056 đ3.0009.904.464 đ15004.888.730 đ5.289.089 đ8,19%
41
4001.056.456 đ4.00013.307.544 đ20006.621.780 đ7.275.810 đ9,88%
42
5001.396.764 đ5.00016.710.624 đ2.5008.354.830 đ9.262.531 đ10,86%
43
6001.737.072 đ6.00020.113.704 đ3.00010.087.880 đ11.249.252 đ11,51%
44
7002.077.380 đ7.00023.516.784 đ
45
8002.417.688 đ8.00026.919.864 đ
46
9002.757.996 đ9.00030.322.944 đ
47
1.0003.098.304 đ10.00033.726.024 đ
48
49
GIỜ CAO ĐIỂM, GIỜ THẤP ĐIỂM, GIỜ BÌNH THƯỜNG
50
Giờ bình thường: Từ thứ 2 - thứ 7 gồm các khung giờ: Từ 04h00 - 9h30, 11h30 - 17h00, 20h00 - 22h00;
Chủ nhật: Từ 04h00 - 22h00.
51
Giờ cao điểm: Từ thứ 2 - thứ 7 gồm các khung giờ: Từ 09h30 - 11h30, 17h00 - 20h00;
Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
52
Giờ thấp điểm: Tất cả các ngày trong tuần từ 22h00 - 04h00 sáng hôm sau.
53
54
ĐIỆN KINH DOANH
Bán lẻ điện cho kinh doanhGiá điện
(đ/kWh)
Giá trung bình
(VAT10%)
55
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
56
a) Giờ bình thường2.887 đ75%2.165 đ
57
b) Giờ thấp điểm1.609 đ3.764 đ
58
c) Giờ cao điểm5.025 đ25%1.256 đ
59
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
60
a) Giờ bình thường3.108 đ75%2.331 đ
61
b) Giờ thấp điểm1.829 đ3.995 đ3.950 đ62.341.535 đ
62
c) Giờ cao điểm5.202 đ25%1.301 đ
63
Cấp điện áp dưới 6 kV
64
a) Giờ bình thường3.152 đ75%2.364 đ
65
b) Giờ thấp điểm1.918 đ4.091 đ
66
c) Giờ cao điểm5.422 đ25%1.356 đ
67
68
ĐIỆN SẢN XUẤT
Cấp điện ápGiá điện
(đ/kWh)
Giá trung bình
(VAT10%)
69
Cấp điện áp từ 110kV trở lên
70
a) Giờ bình thường1.811 đ75%1.358 đ
71
b) Giờ thấp điểm1.146 đ2.392 đ
72
c) Giờ cao điểm3.266 đ25%817 đ
73
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
74
a) Giờ bình thường1.833 đ75%1.375 đ
75
b) Giờ thấp điểm1.190 đ2.447 đ
76
c) Giờ cao điểm3.398 đ25%850 đ2.503 đ39.499.128 đ
77
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
78
a) Giờ bình thường1.899 đ75%1.424 đ
79
b) Giờ thấp điểm1.234 đ2.531 đ
80
c) Giờ cao điểm3.508 đ25%877 đ
81
Cấp điện áp dưới 6 kV
82
a) Giờ bình thường1.987 đ75%1.490 đ
83
b) Giờ thấp điểm1.300 đ2.640 đ
84
c) Giờ cao điểm3.640 đ25%910 đ
85
86
87
ĐIỆN ƯU TIÊN
88
- Áp dụng với: bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông,
89
90
Gía bán lẻ ưu tiênGiá điện
(đ/kWh)
91
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
92
Tất cả thời điểm1.851 đ2.036 đ
93
Cấp điện áp dưới 6 kV2.297 đ36.250.394 đ
94
Tất cả thời điểm2.088 đ2.297 đ
95
96
- Áp dung vơi: chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp
97
98
Gía bán lẻ ưu tiênGiá điện
(đ/kWh)
99
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
100
Tất cả thời điểm2.040 đ2.244 đ