ABCDEGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢO HIỂM TNDS BẮT BUỘC
2
Áp dụng từ 01/01/2023
3
STT
LOẠI XEPHÍ BHVATPHÍ BH
NIÊM YẾT
4
I. XE KHÔNG KINH DOANH
5
1Dưới 6 chỗ437.00043.700480.700
6
2Từ 6 đến 11 chỗ794.00079.400873.400
7
3Từ 12 đến 24 chỗ1.270.000127.0001.397.000
8
4Trên 24 chỗ1.825.000182.5002.007.500
9
5Xe Pick-up bán tải437.00043.700480.700
10
II. XE KINH DOANH
11
1Dưới 6 chỗ756.00075.600831.600
12
26 chỗ929.00092.9001.021.900
13
37 chỗ1.080.000108.0001.188.000
14
48 chỗ1.253.000125.3001.378.300
15
59 chỗ1.404.000140.4001.544.400
16
610 chỗ1.512.000151.2001.663.200
17
711 chỗ1.656.000165.6001.821.600
18
812 chỗ1.822.000182.2002.004.200
19
913 chỗ2.049.000204.9002.253.900
20
STT
LOẠI XEPHÍ BHVATPHÍ NIÊM YẾT
21
1014 chỗ2.221.000222.1002.443.100
22
1115 chỗ2.394.000239.4002.633.400
23
1216 chỗ3.054.000305.4003.359.400
24
1317 chỗ2.718.000271.8002.989.800
25
1418 chỗ2.869.000286.9003.155.900
26
1519 chỗ3.041.000304.1003.345.100
27
1620 chỗ3.191.000319.1003.510.100
28
1721 chỗ3.364.000336.4003.700.400
29
1822 chỗ3.515.000351.5003.866.500
30
1923 chỗ3.688.000368.8004.056.800
31
2024 chỗ4.632.000463.2005.095.200
32
2125 chỗ4.813.000481.3005.294.300
33
2226 chỗ4.843.000484.3005.327.300
34
2327 chỗ4.873.000487.3005.360.300
35
2428 chỗ4.903.000490.3005.393.300
36
STT
LOẠI XEPHÍ BHVATPHÍ NIÊM YẾT
37
2529 chỗ4.933.000493.3005.426.300
38
2630 chỗ4.963.000496.3005.459.300
39
2731 chỗ4.993.000499.3005.492.300
40
2832 chỗ5.023.000502.3005.525.300
41
2933 chỗ5.053.000505.3005.558.300
42
3034 chỗ5.083.000508.3005.591.300
43
3135 chỗ5.113.000511.3005.624.300
44
3236 chỗ5.143.000514.3005.657.300
45
3337 chỗ5.173.000517.3005.690.300
46
3438 chỗ5.203.000520.3005.723.300
47
3539 chỗ5.233.000523.3005.756.300
48
3640 chỗ5.263.000526.3005.789.300
49
3741 chỗ5.293.000529.3005.822.300
50
3842 chỗ5.323.000532.3005.855.300
51
3943 chỗ5.353.000535.3005.888.300
52
STT
LOẠI XEPHÍ BHVATPHÍ NIÊM YẾT
53
4044 chỗ5.383.000538.3005.921.300
54
4145 chỗ5.413.000541.3005.954.300
55
4246 chỗ5.443.000544.3005.987.300
56
4347 chỗ5.473.000547.3006.020.300
57
4448 chỗ5.503.000550.3006.053.300
58
4549 chỗ5.533.000553.3006.086.300
59
4650 chỗ5.563.000556.3006.119.300
60
47Xe Pick-up bán tải933.00093.3001.026.300
61
III. XE OTO CHỞ HÀNG (XE TẢI)
62
1Dưới 3 tấn853.00085.300938.300
63
2Từ 3 đến 8 tấn1.660.000166.0001.826.000
64
3Từ 8 đến 15 tấn2.746.000274.6003.020.600
65
4Trên 15 tấn3.200.000320.0003.520.000
66
IV. BIỂU PHÍ TRONG TRƯỜNG HỢP KHÁC
67
1Xe cứu thương 1.119.600111.9601.231.560
68
2Xe chở tiền524.40052.440576.840
69
3Xe tập lái
120% phí mục I & III
70
4Xe taxi
170% mục II
1.423.720
71
STT
LOẠI XEPHÍ BHVATPHÍ NIÊM YẾT
72
V. XE CHUYÊN DÙNG (XE BEN/ CẨU/ TRỘN/ BỒN/ CỨU HỎA; THIẾT BỊ NÂNG BỐC HÀNG/ VỆ SINH/ ĐÔNG LẠNH..)
73
1Dưới 3 tấn1.023.600102.3601.125.960
74
2Từ 3 đến 8 tấn1.992.000199.2002.191.200
75
3Từ 8 đến 15 tấn3.295.200329.5203.624.720
76
4Trên 15 tấn3.840.000384.0004.224.000
77
5Đầu kéo (gồm Romooc)4.800.000480.0005.280.000
78
6Xe máy chuyên dùng1.023.600102.3601.125.960
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100