ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Kế hoạch mở học phần và hướng dẫn đăng ký học phần khóa 2025, khóa 2026 và môn chung khóa 2024 về trước chương trình đại trà/tài năng trong HK1/2026-2027 tại cơ sở 2
2
Lưu ý chung:
+ Trường sẽ đăng ký học phần (ĐKHP) cho sinh viên K2025, K2026 các học phần bắt buộc. Sinh viên đăng ký các học phần: Anh văn, Tin học cơ sở, Thể dục và các môn tự chọn khác theo lịch đăng ký học phần của Trường.
+ Sinh viên xem kỹ
các sheet hướng dẫn, thời khóa biểu tránh đăng ký trùng buổi/tiết với môn khác hoặc trùng lịch thực hành và bài tập đi kèm giờ lý thuyết.
+ Điều kiện mở lớp: môn lý thuyết từ 40 sv; môn Anh văn từ 18 sv; môn thể dục từ 40 sv.
+
Thời gian ĐKHP và các thông báo về việc cập nhật thông tin mới trong thời gian ĐKHP:
https://datastudio.google.com/reporting/2baae956-900f-4ff3-aa1f-270cb09c2dfe/page/p_wl078eb6sd
3
nhhkkhóa
Mã ngành
Tên ngànhMã HPTên học phầnLoại HPKhối kiến thứcKhoa phụ tráchSố tín chỉ chọnSố môn tự chọn
4
26-2712023D480201Công nghệ thông tinBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
5
26-27120237480107Trí tuệ nhân tạoBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
6
26-2712024D420201Công nghệ sinh họcBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
7
26-2712024D420201Công nghệ sinh họcBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
8
26-2712024D480201Công nghệ thông tinBAA00102Kinh tế chính trị Mác - LêninBBLý luận chính trịTriết học
9
26-2712024D480201Công nghệ thông tinENV00001Môi trường đại cươngTC4Môi trường/KH Sự sốngMôi trường1
10
26-2712024D480201Công nghệ thông tinENV00003Con người và môi trườngTC4Môi trườngSinh học
11
26-2712024D480201Công nghệ thông tinGEO00002Khoa học Trái đấtTC4Môi trường/KH Sự sốngĐịa chất
12
26-27120247510402Công nghệ vật liệuBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
13
26-2712024D440112Hóa họcBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
14
26-2712024D440112Hóa họcBAA00004Pháp luật đại cươngBBPháp luậtXã hội
15
26-2712024D440112Hóa họcBAA00103Chủ nghĩa xã hội khoa họcBBLý luận chính trịTriết học
16
26-2712024D440112Hóa họcBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
17
26-2712024D430122Khoa học vật liệuBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
18
26-2712024D420101Sinh họcBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
19
26-2712024D420101Sinh họcBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
20
26-2712024D460101Toán họcBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
21
26-2712024D460101Toán họcBIO00001Sinh đại cương 1TC3Sinh họcSinh học2
22
26-2712024D460101Toán họcBIO00002Sinh đại cương 2TC3Sinh họcSinh học
23
26-2712024D460101Toán họcBIO00081Thực tập Sinh đại cương 1TC3Thực nghiệmSinh học
24
26-2712024D460101Toán họcBIO00082Thực tập Sinh đại cương 2TC3Thực nghiệmSinh học
25
26-2712024D460101Toán họcCHE00001Hóa đại cương 1TC3Hóa họcHóa học
26
26-2712024D460101Toán họcCHE00002Hóa đại cương 2TC3Hóa họcHóa học
27
26-2712024D460101Toán họcCHE00081Thực hành Hóa đại cương 1TC3Thực nghiệmHóa học
28
26-2712024D460101Toán họcCHE00082Thực hành Hóa đại cương 2TC3Thực nghiệmHóa học
29
26-2712024D460101Toán họcPHY00001Vật l‎‎ý đại cương 1 (Cơ - Nhiệt)TC3Vật lýVật lý - VLKT
30
26-2712024D460101Toán họcPHY00002Vật l‎‎ý đại cương 2 (Điện từ - Quang)TC3Vật lýVật lý - VLKT
31
26-2712024D460101Toán họcPHY00081Thực hành Vật lý đại cươngTC3Thực nghiệmVật lý - VLKT
32
26-27120247480107Trí tuệ nhân tạoBAA00102Kinh tế chính trị Mác - LêninBBLý luận chính trịTriết học
33
26-27120247480107Trí tuệ nhân tạoENV00001Môi trường đại cươngTC4Môi trường/KH Sự sốngMôi trường1
34
26-27120247480107Trí tuệ nhân tạoENV00003Con người và môi trườngTC4Môi trườngSinh học
35
26-27120247480107Trí tuệ nhân tạoGEO00002Khoa học Trái đấtTC4Môi trường/KH Sự sốngĐịa chất
36
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh
37
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00103Chủ nghĩa xã hội khoa họcBBLý luận chính trịTriết học
38
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
39
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnMTH00040Xác suất thống kêBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngToán-Tin học
40
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnPHY10003Phương pháp tínhBBCơ sở ngànhVật lý - VLKT
41
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnSEM00002Kỹ thuật lập trình PythonBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngVật lý - VLKT
42
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnSEM10001Vật lý chất rắn và bán dẫnBBCơ sở ngànhVật lý - VLKT
43
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnADD00033Anh văn 3Bổ trợNgoại ngữTrung tâm ngoại ngữ
44
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00005Kinh tế đại cươngTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngKinh tế1
45
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00006Tâm lý đại cươngTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngXã hội
46
26-271202574401a1Công nghệ bán dẫnBAA00007Phương pháp luận sáng tạoTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngKhoa học sáng tạo
47
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
48
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00004Pháp luật đại cươngBBPháp luậtXã hội
49
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh
50
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcEDT10009Phương pháp lập trình hướng đối tượng 2BBCơ sở ngànhLiên ngành
51
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcMTH00045Toán rời rạcBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngToán-Tin học
52
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcADD00033Anh văn 3Bổ trợNgoại ngữTrung tâm ngoại ngữ
53
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBIO00002Sinh đại cương 2TC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngSinh học1
54
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcCHE00002Hóa đại cương 2TC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
55
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcPHY00002Vật l‎‎ý đại cương 2 (Điện từ - Quang)TC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngVật lý - VLKT
56
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcPHY00004Vật lý hiện đại (Lượng tử-Nguyên tử-Hạt nhân)TC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngVật lý - VLKT
57
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00005Kinh tế đại cươngTC3Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngKinh tế1
58
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00006Tâm lý đại cươngTC3Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngXã hội
59
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00016Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpTC3Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngLiên ngành
60
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcEDT00002Nhập môn Khoa học quản lýTC3Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngLiên ngành
61
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcBAA00015Giới thiệu về biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngTC4Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngLiên ngành1
62
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcENV00001Môi trường đại cươngTC4Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngKH Môi trường
63
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcENV00003Con người và môi trườngTC4Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngSinh học
64
26-27120257140103Công nghệ giáo dụcGEO00002Khoa học Trái đấtTC4Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngĐịa chất
65
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngBAA00003Tư tưởng Hồ Chí MinhBBLý luận chính trịTriết học
66
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh
67
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngBAA00103Chủ nghĩa xã hội khoa họcBBLý luận chính trịTriết học
68
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngBAA00104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamBBLý luận chính trịTriết học
69
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngCHE00003Hóa đại cương 3BBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
70
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngCHE00007Hóa phân tíchBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngKH Môi trường
71
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngCHE00082Thực hành Hóa đại cương 2BBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
72
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngCHE00083Thực tập Hóa phân tíchBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngKH Môi trường
73
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngADD00033Anh văn 3Bổ trợNgoại ngữTrung tâm ngoại ngữ
74
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngENV00004Thống kê trong môi trườngTC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngKH Môi trường1
75
26-2712025D510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngMTH00040Xác suất thống kêTC2Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngToán-Tin học
76
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00004Pháp luật đại cươngBBPháp luậtXã hội
77
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh
78
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00101Triết học Mác - LêninBBLý luận chính trịTriết học
79
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBIO10302Tiến hóa và đa dạng sinh họcBBCơ sở ngànhSinh học
80
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBTE10002Sinh học tế bàoBBCơ sở ngànhSinh học
81
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBTE10008Thực tập Sinh hóaBBCơ sở ngànhSinh học
82
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBTE10009Sinh hóaBBCơ sở ngànhSinh học
83
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcCHE00002Hóa đại cương 2BBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
84
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcENV00003Con người và môi trườngBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngSinh học
85
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcADD00033Anh văn 3Bổ trợNgoại ngữTrung tâm ngoại ngữ
86
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00005Kinh tế đại cươngTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngKinh tế1
87
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00006Tâm lý đại cươngTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngXã hội
88
26-2712025D420201Công nghệ sinh họcBAA00007Phương pháp luận sáng tạoTC1Khoa học xã hội - Kinh tế - Kỹ năngKhoa học sáng tạo
89
26-2712025D480201Công nghệ thông tinBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh
90
26-2712025D480201Công nghệ thông tinCSC10003Phương pháp lập trình hướng đối tượngBBCơ sở ngànhCông nghệ thông tin
91
26-2712025D480201Công nghệ thông tinCSC10008Mạng máy tínhBBCơ sở ngànhCông nghệ thông tin
92
26-2712025D480201Công nghệ thông tinMTH00044Xác suất thống kêBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngToán-Tin học
93
26-2712025D480201Công nghệ thông tinMTH00050Toán học tổ hợpBBToán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngCông nghệ thông tin
94
26-2712025D480201Công nghệ thông tinADD00033Anh văn 3Bổ trợNgoại ngữTrung tâm ngoại ngữ
95
26-2712025D480201Công nghệ thông tinBIO00002Sinh đại cương 2TC6Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngSinh học3
96
26-2712025D480201Công nghệ thông tinBIO00082Thực tập Sinh đại cương 2TC6Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngSinh học
97
26-2712025D480201Công nghệ thông tinCHE00002Hóa đại cương 2TC6Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
98
26-2712025D480201Công nghệ thông tinCHE00082Thực hành Hóa đại cương 2TC6Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngHóa học
99
26-2712025D480201Công nghệ thông tinPHY00002Vật l‎‎ý đại cương 2 (Điện từ - Quang)TC6Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trườngVật lý - VLKT
100
26-27120257510402Công nghệ vật liệuBAA00030Giáo dục quốc phòng - An ninhBBGiáo dục quốc phòngGiáo dục quốc phòng - An ninh