ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABAC
1
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.00
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:Kiểm/ Check:VBT
6
PUNCHING SHEAR CHECKING TO TCVN 5574:2018
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Các trường hợp tính toán
21
22
A
Số liệu / Input data
23
1
Tải trọng /Loading
24
Lực dọc tính toán / Design axial force
N =500kN
25
Lực phân bố tính toán / Design distribution force
q =0kN/m2
26
2
Đặc trưng vật liệu / Material properties
27
Cấp bê tông / Concrete grade
B22.5
28
Cường độ chịu nén của bê tông / Compressive strength of concrete
Rb =#NAME?MPa
29
Cường độ chịu kéo của bê tông / Tensile strength of concrete
Rbt =#NAME?MPa
30
Modun đàn hồi của bê tông / Elastic modulus of concrete
Eb =#NAME?MPa
31
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu uốn / Yield strength main bars
SD390
32
Rs =345MPa
33
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu cắt / Yield strength of links
SR295
34
Rsw =210MPa
35
Modun đàn hồi của cốt thép / Elastic modulus of reinforcement
Es =210000MPa
36
37
B
Kiểm tra khả năng chống nén thủng của tiết diện bê tông / Checking of punching shear capacity
38
Trường hợp tính thủng/ Case of punching shear
TYPE 1
39
Chiều dày sàn / Slab thickness
h =300mm
40
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ / Concrete cover depth
a =40mm
41
Chiều cao làm việc / Effective depth
h0 = h - a =
260mmType 1Type 2Type 3Type 4
42
Kích thước cột/Dimension's Column
Cx =250mmx260x260x260x260
43
Cy =400mmy260y260y260y260
44
Đường kính cốt thép đai / Shear link diameter
dsw =12mmCx250Cx250Cx250Cx250
45
Số lượng cốt đai qua mặt xuyên thủng / Number of shear links
n =0thanh/barCy400Cy400Cy400Cy400
46
Chu vi tháp nén thủng/ Length of Edge Punching shear
∑um =2340mmuxuyuxuyuxuyuxuy
47
Khả năng chống xuyên thủng của bê tông/ Punching capacity's concrete
Fb = Rbtho∑umho=
#NAME?kN102013202340380530910.051010601570.07606601420.0
48
Khả năng chống cắt của thép đai/ Punching capacity of shear links
Fsw = ΣRswAsw =
#NAME?kN
49
[F]=Fb+0.8Fsw =
#NAME?kN
50
Lực nén thủng / Punching force
Fxt =500KN
51
Kiểm tra khả năng chống xuyên thủng của cấu kiện/ Checking punching capacity of structure
#NAME?
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100