| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SẢN PHẨM OCOP TỪ 2020- 2022 VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI 2023 TỈNH PHÚ THỌ | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Chủ thể sản xuất/ Địa chỉ | Chủ cơ sở/DN | Sản phẩm | Hạng 3 sao | Hạng 4 sao | Sản lượng | Năm công nhận | Ghi chú | ||||||||||||||||||
5 | I. TP VIỆT TRÌ | 8 chủ thể = 11 SP | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Hợp tác xã mì gạo Hùng Lô, Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì | Cao Đăng Duy GĐ/(0984,057,684) | Mì gạo sạch sinh ra từ làng | 1 | 900 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
7 | 2 | Hợp tác xã mì gạo Hùng Lô, Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì | như trên | Mì gạo Hùng Lô loại đặc biệt | 1 | 20 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
8 | 3 | Hợp tác xã mì gạo Hùng Lô, Xã Hùng Lô, thành phố Việt Trì | như trên | Mì phở Hùng Lô loại đặc biệt | 1 | 50 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Công ty cổ phẩn giống vật tư nông nghiệp công nghệ cao Việt Nam, Phường Vân Phú, TP. Việt Trì | Nguyễn Thị Tâm '(0913.282.306) | Dưa lưới Nhật | 1 | 60.000 quả | 2021 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Công ty TNHH Sông Lô Xanh, Xã Sông Lô, TP Việt Trì | Đặng Văn Dũng '(0914.774.182) | Dưa leo Nhật Kichi 207 - Sông Lô | 1 | 500 kg | 2022 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Hộ kinh doanh Mật ong Hoa nhãn Trưng Vương, Xã Trưng Vương, TP Việt Trì | Nguyễn Văn Tám '(0912.786.090) | Mật ong hoa nhãn Trưng Vương | 1 | 1.000 lít | 2022 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Hộ kinh doanh Mật ong Gia Ninh, Xã Thanh Đình, TP Việt Trì | Trần Đăng Sơn '(0377.294.568) | Mật ong Gia Ninh – Thanh Đình | 1 | 800 lít | 2022 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Tổ hợp tác dịch vụ du lịch cộng đồng Hùng Lô, Xã Hùng Lô | Nguyễn Đức Thìn '(0913.282.990) | Du lịch cộng đồng Hùng Lô | 1 | 2022 | ||||||||||||||||||||
14 | 9 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất Tuyết Lan, Xã Hùng Lô | Nguyễn Thị Tuyết Lan '(0914.654.688) | Mì dinh dưỡng vị rau ngót Tuyết Lan | 1 | 129,6 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Hộ kinh doanh Đông trùng hạ thảo Nam Dương Phú Thọ, Phường Vân Phú, TP Việt Trì | Phạm Văn Tuấn '(0972.096.399) | Đông trùng hạ thảo Nam Dương | 1 | 45 kg | 2022 | |||||||||||||||||||
16 | II. TX PHÚ THỌ | 5 chủ thể = 8 SP | ||||||||||||||||||||||||
17 | 1 | Hợp tác xã sản xuất chế biến chè Phú Thịnh, xã Phú Hộ | Nguyễn Hữu Hồng | Chè xanh đặc sản Phú Hộ | 1 | 30 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
18 | 2 | Chè xanh thơm Phú Hộ | 1 | 20.000 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
19 | 3 | Hợp tác xã sản xuất chế biến chè Phú Thịnh, xã Phú Hộ | Nguyễn Hữu Hồng '(0971.396.088) | Chè xanh Phú Hộ | 1 | 80 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
20 | 4 | Cơ sở sản xuất bánh mứt kẹo Anh Minh, xã Hà Thạch | Nguyễn Thị Uyên '(0982.100.490) | Khô gà cay | 1 | 72 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
21 | 5 | Bánh nướng nhân đậu xanh | 1 | 1,3 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
22 | 6 | Cơm cháy chà bông Anh Minh | 1 | 3,6 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||||
23 | 7 | HTX dịch vụ và sản xuất rau an toàn Phú Lợi, Phường Phong Châu, Thị xã Phú Thọ | Nguyễn Thị Thu Hương '(0982.623.910) | Cà chua - Phong Châu | 1 | 1 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
24 | 8 | HTX Nông nghiệp Trường Thịnh, Phường Phong Châu, Thị xã Phú Thọ | Vũ Xuân Phượng '(0976.066.833) | Cải ngọt - Trường Thịnh | 1 | 2,5 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
25 | III. HUYỆN TÂN SƠN | 7 chủ thể = 11 SP | ||||||||||||||||||||||||
26 | 1 | Hợp tác xã sản xuất chè an toàn Long Cốc, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn | Phạm Thị Hạnh (0965,938,236) | Chè/trà (Đinh đặc sản, Đinh Bát Tiên) | 1 | 1 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
27 | 2 | Cơ sở sản xuất Thành Thảo, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn | Đào Ngọc Chiếm '(0348.458.666) | Rượu ngô Xuân Sơn (bình sành 750ml) | 1 | 10.000 lít | 2021 | |||||||||||||||||||
28 | 3 | Rượu ngô Xuân Sơn men lá | 1 | 15.000 lít | 2022 | |||||||||||||||||||||
29 | 4 | Hợp tác xã sản xuất và chế biến chè Hoàng Văn, xã Văn Luông | Đặng Đức Nam '(0978.366.921) | Đặc sản trà xanh Tân Sơn | 1 | 1,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
30 | 5 | Hợp tác xã nông nghiệp và dịch vụ Mường Cúc, xã Thu Cúc, huyện Tân Sơn | Hà Văn Sao '(0838.355.589) | Đặc sản rượu ngô Mường Cúc (chai 500ml) | 1 | 7.000 lít | 2021 | |||||||||||||||||||
31 | 6 | Chè an toàn Nàng Cúc (loại 200g) | 1 | 1,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
32 | 7 | HTX sản xuất chè an toàn xã Long Cốc, Xã Long Cốc, huyện Tân Sơn | Phạm Thị Hạnh '(0965.938.236) | Chè Shan Tuyết - Long Cốc | 1 | 1,5 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
33 | 8 | Tổ hợp tác dịch vụ du lịch cộng đồng Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, huyện Tân Sơn | Hà Văn Quỳnh '(0344.640.336) | Du lịch cộng đồng Xuân Sơn | 1 | 2022 | ||||||||||||||||||||
34 | 9 | HTX nông lâm nghiệp Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn | Đinh Trọng Tâm '(0393.149.848) | Mật ong hoa rừng Mỹ Thuận | 1 | 21.000 lít | 2022 | |||||||||||||||||||
35 | 10 | Hộ SXKD Nguyễn Văn Kính, Xã Văn Luông, huyện Tân Sơn | Nguyễn Văn Kính '(0352.685.575) | Chè Kính Nữ Hoàng Văn | 1 | 3 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
36 | IV. HUYỆN HẠ HÒA | 5 chủ thể= 11 SP | ||||||||||||||||||||||||
37 | 1 | Chi nhánh Công ty TNHH TMDV Biển Xanh, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa | Hà Văn Tú | Dưa lê Biển Xanh | 1 | 25 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
38 | 2 | Dưa lưới Biển Xanh | 1 | 30 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
39 | 3 | Chuối tây Biển Xanh | 1 | 27 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
40 | 4 | HTX nông nghiệp sản xuất và chế biến chè Yên kỳ, Xã Yên Kỳ | Nguyễn Văn Phúc (0388 343 312) | Đặc sản chè xanh Yên Kỳ | 1 | 1,5 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
41 | 5 | Tổ hợp tác Ong Đoàn Kết, Xã Gia Điền, huyện Hạ Hòa | Nguyễn Văn Kỷ (0987 343 651) | Mật ong Hương ngàn Đất Tổ | 1 | 850 lít | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
42 | 6 | Công ty TNHH XNK nông lâm sản Trường Đạt, Xã Tứ Hiệp | Lương Xuân Thành (0333.388.862) | Măng trúc tự nhiên Trường Đạt (loại 200g) | 1 | 100 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
43 | 7 | HTX xây dựng và dịch vụ vận tải nông nghiệp Duy Khánh, Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa | Phạm Văn Đồng (0888.198.818) | Bí xanh Văn Lang | 1 | 300 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
44 | 8 | Chi nhánh Công ty TNHH TMDV Biển Xanh, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, Xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa | Hà Văn Tú (0933.119.192) | Dưa leo Biển Xanh - Vĩnh Chân | 1 | 23 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
45 | 9 | Bí Vua Biển Xanh - Vĩnh Chân | 1 | 30 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||||
46 | HUYỆN THANH SƠN | 9 chủ thể= 19 SP | ||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Trường Foods, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn | Nguyễn Thị Thu Hoa (0968.875.666) | Thịt chua Trường Foods vị truyền thống | 1 | 80 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||
48 | 2 | Thịt chua ống nứa Trường Foods | 1 | 30 tấn | 2020 | ĐGL 2023 | ||||||||||||||||||||
49 | 3 | Thịt chua sạch Trường Foods vị tỏi ớt | 1 | 100 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
50 | 4 | Thịt muối Trường Foods | 1 | 15 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
51 | 5 | Nem sợi sạch Trường Foods | 1 | 20 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
52 | 6 | Cá thính Trường Foods | 1 | 10 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||||
53 | 7 | Công ty TNHH CB thực phẩm Hongchi Foods, TT Thanh Sơn | Nguyễn Thị Hồng '(0962.785.666) | Nem sợi Hongchi Foods | 1 | 10.000 SP | 2022 | |||||||||||||||||||
54 | 8 | Nhóm sản phẩm thịt chua (ống nứa, tỏi ớt) Hongchi Foods | 1 | 102.000 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
55 | 9 | Hợp tác xã chè Cẩm Mỹ, xã Tất Thắng | Đinh Mạnh Cường '(0984.977.084) | Chè xanh Cẩm Mỹ - loại chè móc câu đặc biệt (hộp 100g) | 1 | 1,2 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
56 | 10 | Chè xanh thơm Kim Tuyên | 1 | 3.000 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
57 | 11 | Hộ kinh doanh thịt chua Điệp Đào, Thị trấn Thanh Sơn | Nguyễn Thị Hồng Đào (0982.873.889) | Thịt chua Điệp Đào (ống nứa 250g) | 1 | 5,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
58 | 12 | Thịt chua Điệp Đào (hộp nhựa 200g) | 1 | 5,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
59 | 13 | Cơ sở sản xuất thịt chua Duy Lợi, Thị trấn Thanh Sơn | Nguyễn Thị Lợi (0975.439.666) | Thịt chua Duy Lợi (ống nứa 250g) | 1 | 5,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
60 | 14 | Thịt chua Duy Lợi (hộp nhựa 250g) | 1 | 5,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
61 | 15 | Cơ sở sản xuất thịt chua Liên Phượng, Thị trấn Thanh Sơn | Nguyễn Thị Phượng (0987.448.726) | Thịt chua Liên Phượng (hộp 250g) | 1 | 6 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
62 | 16 | Hợp tác xã chè Thành Nam, Thị trấn Thanh Sơn | Dương Thị Duyên (036.9136.368) | Chè tôm nõn Thành Nam chất lượng cao (hộp 200g) | 1 | 24 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
63 | 17 | Chè hoa nhài Thành Nam chất lượng cao (hộp 200g) | 1 | 22 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
64 | VI. HUYỆN THANH THỦY | 6 chủ thể= 11 SP | ||||||||||||||||||||||||
65 | 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Maika Food, xã Xuân Lộc | Nguyễn Thị Hương '(0982.124.014) | Trà Matcha Maika (hộp 200g) | 1 | 400 hộp | 2021 | |||||||||||||||||||
66 | 2 | Trà Matcha sữa (hộp 10 gói nhỏ) | 1 | 700 hộp | 2021 | |||||||||||||||||||||
67 | 3 | Trà Đinh Lăng sấy lạnh - Maika food | 1 | 700 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
68 | 4 | Trà xanh Sencha - Maika food | 1 | 700 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
69 | 5 | Trà sữa matcha Vị đào Maikafood | 1 | 10.000 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
70 | 6 | Chuối sấy lạnh Maikafood | 1 | 10.000 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||||
71 | 7 | Công ty TNHH Bambamboo, TT Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy | Vũ Văn Anh (0963.708.869) | Bộ nhà tắm khách sạn Bambamboo | 1 | 5.000 SP | 2022 | |||||||||||||||||||
72 | 8 | Hộ kinh doanh Lê Đình Thưởng, Xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy | Lê Đình Thưởng (0967.546.599) | Đông trùng Hạ thảo Anh Minh – Đồng Trung | 1 | 25 kg | 2022 | |||||||||||||||||||
73 | 9 | HTX nuôi ong Thanh Thủy, Xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy | Lê Đình Thanh (0983.215.324) | Mật ong rừng Thanh Thủy | 1 | 1.000 lít | 2022 | |||||||||||||||||||
74 | 10 | Hộ SXKD Nguyễn Thị Anh, Xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy | Nguyễn Thị Anh (0389.958.208) | Trà gạo lứt đỗ đen hoa cỏ Bảo Yên | 1 | 1.200 hộp | 2022 | |||||||||||||||||||
75 | 11 | Hợp tác xã tương Làng Bợ, Xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy | Trần Thị Phượng (0979.004.627) | Đặc sản tương làng Bợ | 1 | 4,000 lít | 2020 | Nâng 3 lên 4 sao 2023 | ||||||||||||||||||
76 | VII. HUYỆN LÂM THAO | 6 chủ thể= 15 SP | ||||||||||||||||||||||||
77 | 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoa Lúa, xã Cao Xá | Cao Trung Thông '(0913.907.177) | Nước cốt tương Holusa | 1 | 3.000 lít | 2021 | |||||||||||||||||||
78 | 2 | Tương cổ Đất tổ Holusa | 1 | 3.000 lít | 2021 | |||||||||||||||||||||
79 | 3 | Hợp tác xã sản xuất, sơ chế và tiêu thụ sản phẩm rau an toàn Tứ Xã, Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao | Nguyễn Văn Nghĩa (0981.106.632) | Rau Cần Tây Tứ Xã | 1 | 30 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
80 | 4 | Nhóm rau (Rau Mồng tơi Tứ Xã; Rau Cải bó xôi Tứ Xã) | 1 | 150 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
81 | 5 | Hợp tác xã Thực phẩm xanh, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao | Đào Thị Thu Trang (0911.344.888) | Mì rau ngót | 1 | 4,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
82 | 6 | Mì hoa thiên lý | 1 | 4,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
83 | 7 | Mì bí đỏ | 1 | 4,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
84 | 8 | Mì nghệ | 1 | 4,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
85 | 9 | Mì cải bó xôi | 1 | 4,5 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||||
86 | 10 | Mì gạo lứt - Lâm Thao | 1 | 4,5 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||||
87 | 11 | HTX dịch vụ sản xuất an toàn Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao | Nguyễn Duy Thành (0962.402.339) | Ổi Lê Vĩnh Lại | 1 | 50 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
88 | 12 | Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Hảo, Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao | Nguyễn Văn Hảo (0979.873.303) | Ủ ấm Sơn Vi | 1 | 3.000 sản phẩm | 2022 | |||||||||||||||||||
89 | 13 | HTX Nông nghiệp Lâm Thao, Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao | Nguyễn Văn Hà (0983.283.099) | Nho hạ đen - Lâm Thao | 1 | 500 kg | 2022 | |||||||||||||||||||
90 | VIII. HUYỆN ĐOAN HÙNG | 8 chủ thể= 8 SP; | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | Hợp tác xã dịch vụ sản xuất và kinh doanh bưởi đặc sản xã Bằng Luân, xã Bằng Luân, huyện Đoan Hùng | Trần Ngọc Minh '(0332.274.808) | Bưởi Bằng Luân | 1 | 12.000 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
92 | 2 | HTX sản xuất và kinh doanh Bưởi Chí Đám, Xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng | Đỗ Trung Kiên '(0947.988.138) | Bưởi Sửu Chí Đám | 1 | 350 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
93 | 3 | Hợp tác xã Bưởi và dịch vụ tổng hợp xã Vân Đồn, xã Vân Đồn, huyện Đoan Hùng | Đào Mạnh Đạt (0977.615.695) | Bưởi Vân Đồn - Đoan Hùng | 1 | 500 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
94 | 4 | Hợp tác xã Thanh Long ruột đỏ xã Yên Kiện, xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng | Nguyễn Văn Minh (0386.195.814) | Thanh long ruột đỏ | 1 | 300 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
95 | 5 | Hợp tác xã sản xuất và dịch vụ nông nghiệp xã Tây Cốc, xã Tây Cốc, huyện Đoan Hùng | Đỗ Văn Huân (0387.024.580) | Chè xanh Vân Hùng | 1 | 50 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||
96 | 6 | Hộ kinh doanh Ngô Tuấn Phong, Xã Hợp Nhất, huyện Đoan Hùng | Ngô Tuấn Phong (0834.626.667) | Rượu men lá Phong Minh | 1 | 1.200 lít | 2022 | |||||||||||||||||||
97 | 7 | HTX dịch vụ nông nghiệp xã Hùng Long, Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng | Trần Khắc Bằng (0985.785.735) | Vải chín sớm Hùng Long | 1 | 4,5 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
98 | 8 | Công ty TNHH Chè Đức Tuân, Xã Tây Cốc, huyện Đoan Hùng | Nguyễn Thị Thanh (0985.913.168) | Trà xanh Phúc Thọ | 1 | 9 tấn | 2022 | |||||||||||||||||||
99 | IX. HUYỆN CẨM KHÊ | 7 chủ thể= 12 SP | ||||||||||||||||||||||||
100 | 1 | HTX sản xuất, chế biến chè Đá Hen, xã Đồng Lương | Nguyễn Văn Thanh '(0372.802.989) | Trà Đá Hen hảo hạng | 1 | 3,3 tấn | 2021 | |||||||||||||||||||