| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Công văn số: 877/BVĐKT-TCKT ngày 28/9/2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MHH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Thông số kỹ thuật cơ bản | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||
5 | 1 | HC.01 | Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa nồng độ trung bình | HN1530 HUMAN ASSAYED MULTI-SERA LEVEL 2 | Hóa chất dạng đông khô, kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức trung bình lên tới 70 thông số xét nghiệm. Được sản xuất từ huyết thanh người Có bảng giá trị chuẩn dùng cho 70 thông số xét nghiệm Giá trị: Mức 2 là 300 mOsm/kg, mức 3 là 370 mOsm/kg | 20x5ml/ hộp (5ml/ lọ) | hộp | 2 | ||||||||||||||||||
6 | 2 | HC.02 | Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale | Bộ Kit thu nhận tiểu cầu đơn | Thích hợp với máy tách thành phần máu tự động NGL XCF 3000. Bộ kít bao gồm: - Bình ly tâm 225ml: 1 cái - Kim nối với túi chất chống đông: 1 cái - Kim lấy máu và trả máu về người hiến: 1 cái - Bộ phận lấy mẫu chân không: 1 bộ - Bộ phận lọc khí trên đường truyền máu: 1 bộ Bộ kit có 06 túi: - Túi đựng sản phẩm tiểu cầu 1000ml: 1 túi - Túi đựng sản phẩm huyết tương 1000ml: 1 túi - Túi transfer chứa lớp tiểu cầu giàu bạch cầu 100ml: 1 túi - Túi đuổi khí 600ml: 1 túi - Túi lấy mẫu máu 25ml: 1 túi - Túi lấy mẫu tiểu cầu 50ml: 1 túi Bộ kit có 11 khóa kẹp Mục đích túi transfer: dùng để giữ lại bạch cầu trong quá trình thu nhận tiểu cầu Quy trình hoạt động: Trong quá trình thu nhận tiểu cầu, phân lớp máu chứa bạch cầu sẽ được chuyển vào túi transfer, giúp giảm lượng bạch cầu đi vào túi tiểu cầu. Lượng bạch cầu này sẽ được trả về người hiến khi kết thúc thu nhận. Kết quả: Giúp số lượng bạch cầu còn lại trong túi tiểu cầu < 1x106 - Bộ kít được đóng kín, tuyệt trùng, có thể sử dụng ngay mà không cần xử lý tiệt khuẩn. - Các bộ phận của bộ kít đã được ghép nối kín với nhau không cần hàn gắn khi sử dụng. Đường dẫn độc lập dành cho chất chống đông, đường dẫn máu. - Có bộ phận phát hiện bọt khí trên đường truyền máu vào và trả về người hiến máu. - Các dây dẫn có chỉ thị màu. - Túi thu nhận huyết tương dung tích ≥ 500ml. - Bộ kít chỉ dùng 1 kim. - Có 01 túi chất chống đông ACD có dung tích ≥ 500ml. - Hạn sử dụng 4 năm Tiểu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, GMP, CE | 8 bộ/ thùng | Bộ | 250 | ||||||||||||||||||
7 | 3 | HC.03 | Que cấy nhựa vô trùng | Que cấy nhựa vô trùng | Dụng cụ dùng trong kỹ thuật cấy vi sinh, thực hiện cấy mẫu trên các bề mặt hộp thạch. Cán tròn, liền khối với vòng cấy | 50 Cái / bao | Cái | 1.000 | ||||||||||||||||||
8 | 4 | HC.04 | Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphide và lên men đường đôi | Kligler's Iron Agar | Để phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphide và lên men đường đôi. Thành phần bao gồm: Pepton mixtrure, Meat extract, Yeast extract, Lactose, Dextrose, Sodium chloride, Sodium thiosulphate, Ferric ammoniun citrate, Phenol red, Agar, pH cuối: 7.4 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | Hộp 500g | Hộp | 1 | ||||||||||||||||||
9 | 5 | HC.05 | Test nhanh chuẩn đoán Cúm A, B | Certest Influenza A+B | Test nhanh dùng kỹ thuật miễn dịch sắc ký màu để phát hiện định tính đồng thời cúm týp A và cúm týp B từ những mẫu tăm bông mũi, mẫu dịch hút hoặc dịch rửa tỵ hầu. | 20 tets/hộp | Test | 1.680 | ||||||||||||||||||
10 | 6 | HC.06 | Dầu soi kính | Dầu soi kính | Dầu soi kính hiển vi | Chai 500ml | Chai | 87 | ||||||||||||||||||
11 | 7 | HC.07 | Lubrigel Personal Lubricant Jelly | Lubrigel Personal Lubricant Jelly | Dùng để bôi trơn các dụng cụ dùng trong y khoa | Hộp 1 tuýp | Tuýp | 5 | ||||||||||||||||||
12 | 8 | HC.08 | Sô đa Lime | Sô đa Lime | Có hình viên dạng bán cầu, ít bụi, không bị biến dạng hay vỡ khi ở trong hộp đựng. Hàm lượng ẩm: 12-19%. Hạn sử dụng 5 năm kỳ từ ngày sản xuất. Đạt chứng chỉ ISO 9001 và ISO 13485 hoặc tương đương | can 4,5kg | Can | 362 | ||||||||||||||||||
13 | 9 | HC.09 | Methylene blue | Xanh methylen | C16H18CIN3S; M= 319,86 | 500ml/chai | chai | 8 | ||||||||||||||||||
14 | 10 | HC.10 | Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh | METHYLENE BLUE Solution | Methylene blue sử dụng cho quá trình nhuộm Ziehl-Neelsen. - Thành phần: Methylene Blue 0.3% - Bảo quản: 15-25°C - Đóng gói: Hộp/250 ml - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE hoặc tương đương | 250 mL | Hộp | 1 | ||||||||||||||||||
15 | 11 | HC.11 | Fuchsin | Fuchsin basic | Hàm lượng ≥ 85 %; Dùng cho kính hiển vi; Đóng gói: 25g/lọ | 25g/lọ | Lọ | 16 | ||||||||||||||||||
16 | 12 | HC.12 | Bộ nhuộm lao nhanh huỳnh quang | Bộ nhuộm lao nhanh huỳnh quang | Bộ hoá chất nhuộm soi tiêu bản theo phương pháp huỳnh quang để chẩn ddoasns bệnh Lao( F.A.S.T Auramine O Stain Kit 250ml) | 3 x250ml/ bộ | Bộ | 6 | ||||||||||||||||||
17 | 13 | HC.13 | ASLO | ASLO - Latex | Chất thử chẩn đoán bệnh viêm khớp. Dạng thấp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. | Hộp 100 Test | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||
18 | 14 | HC.14 | Bộ định nhóm máu RH | Anti D | Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. ISO-13485 | Hộp 1 lọ 10ml | Lọ 10ml | 22 | ||||||||||||||||||
19 | 15 | HC.15 | Bộ hồng cầu mẫu | Bộ hồng cầu mẫu | Bộ hồng cầu định nhóm máu hệ ABO. Hồng cầu khối 0.5 ml. Dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu 9.5 ml. Dung dịch Hồng cầu 5% | Hộp 3 lọ 10 ml | Hộp | 63 | ||||||||||||||||||
20 | 16 | HC.16 | Huyết thanh nhóm A | Anti A | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A. ISO-13485 | Hộp 1 lọ 10ml | Lọ 10ml | 38 | ||||||||||||||||||
21 | 17 | HC.17 | Huyết thanh nhóm AB | Anti AB | Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Hộp 1 lọ 10ml | Lọ 10ml | 78 | ||||||||||||||||||
22 | 18 | HC.18 | Huyết thanh nhóm B | Anti B | Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B. ISO-13485 | Hộp 1 lọ 10ml | Lọ 10ml | 68 | ||||||||||||||||||
23 | 19 | HC.19 | Vôi soda | Vôi soda | Là chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả. Có dạng viên. Không bị biến dạng hay vỡ khi ở trong hộp đựng | Can 5lit | can | 14 | ||||||||||||||||||
24 | 20 | HC.20 | Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide | Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide | Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide - Điều kiện kiểm tra: 50oC, trong 6 phút với nồng độ H2O2: 2,3 mg/L - Đổi màu: Đỏ sang vàng - Kích thước 105 x 18 mm | 500 cái/ hộp | Cái | 1.000 | ||||||||||||||||||
25 | 21 | HC.21 | Thiết bị kiểm tra lò hấp | Thiết bị kiểm tra Bowie-Dick Compact PCD xanh da trời C-S-BDS-USA-RCPCD-KIT | - Điều kiện kiểm tra: 50oC, trong 6 phút với nồng độ H2O2: 2,3 mg/L | 1 thiết bị+ 100 chỉ thị/hộp | Cái | 5 | ||||||||||||||||||
26 | 22 | HC.22 | Chỉ thị hóa học đa thông số | Chị thị hóa học đa thông số | #ERROR! | Test | Test | 3.000 | ||||||||||||||||||
27 | 23 | HC.23 | Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó | Toxocara IgG | - Kích thước 105 x 18 mm. | 96 test/hộp | Hộp | 50 | ||||||||||||||||||
28 | 24 | HC.24 | Gel bôi trơn | Gel bôi trơn | Dung dịch bôi trơn dụng cụ | Tuýp 82g | Tuýp | 200 | ||||||||||||||||||
29 | 25 | HC.25 | Bộ nhuộm EA 50 | EA 50 | Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou EA50. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% acetic acid; >= 1% - < 3% propan-2-ol;>= 1% - < 3% methanol; Light Green, Eosin Y; Phosphotungstic acid; Deionized water. | Chai 1000 ml | Chai | 8 | ||||||||||||||||||
30 | 26 | HC.26 | OG 6 | OG6 | Dùng trong mô bệnh học, Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou OG6. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% methanol; >= 1% - < 3% propan-2-ol; Orange G; Phosphotuingstic acid ; Deionized water. | Chai 500ml | Chai | 8 | ||||||||||||||||||
31 | 27 | HC.27 | Eosin | Eosin | Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Eosin G or Y, alcoholic 0.5% trên nền cytoplasmic. Gồm Eosin G or Y, >= 70% - < 80% ethanol; ethyl alcohol và >= 0.5% - < 1% acetic acid | Bộ 2 chai/500ml chai | Chai | 22 | ||||||||||||||||||
32 | 28 | HC.28 | Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3 | Cytokeratin Cocktail (AE1 & AE3) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500 | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
33 | 29 | HC.29 | Kít kháng thể Cytokeratin 20 | Cytokeratin 20 (Ks20.8) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:200- 1:500 | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
34 | 30 | HC.30 | Kít kháng thể Napsin A | Napsin A (MRQ-60) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500 | Lọ 0,1ml | Lọ | 3 | ||||||||||||||||||
35 | 31 | HC.31 | Kít kháng thể Her2/Neu | Her2/Neu (EP3) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-60, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 4 | ||||||||||||||||||
36 | 32 | HC.32 | Kít kháng thể DOG1 | DOG1 (SP31) Rabbit Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone SP31, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
37 | 33 | HC.33 | Kít kháng thể Chromogranin A | Chromogranin A Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100-1:500 | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
38 | 34 | HC.34 | Kít kháng thể Desmin | Desmin (D33) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone D33, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
39 | 35 | HC.35 | Kít kháng thể Myogennin | Myogenin (F5D) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone F5D, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
40 | 36 | HC.36 | Kít kháng thể CD3 | CD3 (MRQ-39) Rabbit Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-39, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
41 | 37 | HC.37 | Kít kháng thể CD20 | CD20 (L26) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone L26, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
42 | 38 | HC.38 | Kít kháng thể CD34 | CD34 Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:50-1:200 | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
43 | 39 | HC.39 | Kít kháng thể CD15 | CD15 (MMA) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MMA, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
44 | 40 | HC.40 | Kít kháng thể S100 | S-100 (4C4.9) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone 4C4.9, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
45 | 41 | HC.41 | Kít kháng thể MUM1 | MUM1 (EP190) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP190, Kháng thể được pha loãng trong Nước muối đệm photphat, pH 7,2, với1% BSA và <0,1% Natri Azide | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
46 | 42 | HC.42 | Kít kháng thể HMB- 45 | HMB-45 (HMB-45) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone HMB-45, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
47 | 43 | HC.43 | Kít kháng thể melanA | MART-1 (Melan A) (A103) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone A103, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
48 | 44 | HC.44 | Kít kháng thể CD30 | CD30 (Ber-H2) Mouse Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone Ber-H2, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
49 | 45 | HC.45 | Background Block | Background Block | Dung dịch xóa protein nền, lọ 200ml | Lọ 200ml | Lọ | 3 | ||||||||||||||||||
50 | 46 | HC.46 | Schiff reagent | Dung dịch Schiff reagent | - Ứng dụng: Sử dụng trong phản ứng tiêu chuẩn Acid-Schiff (PAS) cho chất nhầy trung tính, glycogen, màng đáy và thành tế bào nấm. Một kết quả dương tính tạo ra màu đỏ / đỏ hồng sáng. - Tính chất - Dung dịch nhuộm Schiff dạng lỏng, trong, không màu hoặc vàng nhẹ, mùi đặc trưng, tan trong nước - Thành phần gồm có: - Nước 98%; Hydrochloric Acid: <5%; Potassium Metabisulfite: ≤ 4; C.I. Basic red 9 monohydrochloride <1% - Qui cách: Chai 500ml | 500 ml / chai | Chai | 8 | ||||||||||||||||||
51 | 47 | HC.47 | Kít kháng thể P40 | p40 (ZR8), RMab | Thành phần: p40; dòng: ZR8. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7.5 có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản; dạng đậm đặc, tỷ lệ pha loãng 1:50-1:200; đóng gói: 0,1mL | Lọ 0,1ml | Lọ | 2 | ||||||||||||||||||
52 | 48 | HC.48 | Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis B virus | HBV Real-TM Quant Dx kèm tách chiết thủ công | Bộ xét nghiệm IVD định lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) kèm tách chiết thủ công - Nguồn mẫu: huyết tương. - Tính năng kỹ thuật: + Ly trích và tinh sạch DNA/RNA virus bằng bộ tách chiết thủ công (bằng công nghệ cột lọc) + Độ nhạy kit xét nghiệm HBV: 7 IU/ml, độ đặc hiệu: 100%; + Khoảng tuyến tính: 7 - 10^8 IU/ml, được xác định dựa theo mẫu chuẩn "3rd WHO International Standard for Hepatitis B Virus. Thành phần cung cấp: + Bộ kit: HBV Real-TM Quant Dx + Bộ kit tách chiết thủ công (bằng công nghệ cột lọc). | 96 test/ bộ | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||
53 | 49 | HC.49 | Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C virus | HCV Real-TM Quant Dx kèm tách chiết thủ công | Bộ xét nghiệm IVD định lượng Hepatitis C Virus (HCV) bằng kỹ thuật Real-time PCR kèm bộ tách chiết thủ công - Nguồn mẫu: huyết tương. - Tính năng kỹ thuật: + Ly trích và tinh sạch DNA/RNA virus bằng bộ tách chiết thủ công (bằng công nghệ cột lọc) + Độ nhạy: 13 IU/ml, độ đặc hiệu: 100%; + Khoảng tuyến tính: 13 - 10^8 IU/ml, được xác định dựa theo mẫu chuẩn ""4rd WHO International Standard for Hepatitis C Virus" - Thành phần cung cấp: + Bộ kit: HCV Real- TM Quant Dx + Bộ kit tách chiết thủ công (bằng công nghệ cột lọc). | 96 test/ bộ | Bộ | 3 | ||||||||||||||||||
54 | 50 | HC.50 | Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (MTBC) kèm tách chiết thủ công | MTB Real-TM (Cung cấp kèm hóa chất tách chiết thủ công) | Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) bằng kỹ thuật Real-time PCR. - Đạt chứng nhận IVD - Nguồn mẫu: đờm, dịch rửa phế quản/khí quản, mẫu mô, máu toàn phần, dịch não tủy, dịch khớp, nước tiểu, dịch nuôi cấy vi khuẩn. - Độ nhạy: 5 CFU/ mẫu - Cung cấp kèm hóa chất tách chiết thủ công | 50 test/bộ | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||
55 | 51 | HC.51 | Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxime nồng độ 0,002-32 µg/ml | Etest Cefotaxime (CT 0.002 - 32) | Thanh mỏng chứa kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0,002-32 µg/ml, đóng từng thanh riêng rẽ | Hộp 30 thanh | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||
56 | 52 | HC.52 | Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ertapenem nồng độ 0,002-32µg/ml | Etest Ertapenem ETP 32 | Thanh mỏng chứa kháng sinh Ertapenem nồng độ 0,002-32µg/ml, đóng từng thanh riêng rẽ Qui cách đóng gói: 30 thanh/hộp | Hộp 30 thanh | Hộp | 5 | ||||||||||||||||||
57 | 53 | HC.53 | Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml | Etest Imipenem (IP 0.002 - 32) | Thanh mỏng chứa kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml, đóng từng thanh riêng rẽ Qui cách đóng gói: 30 thanh/hộp | Hộp 30 thanh | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||
58 | 54 | HC.54 | Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp Serim® GUARDIAN™ HiSENSE ULTRA 0.1 | Ứng dụng Que thử Serim® GUARDIAN TM HiSENSE ULTRA 0.1TM cung cấp một cách kiểm tra bán định lượng tiện lợi và nhanh chóng để chỉ ra lượng Clo tổng giải thấp (chloramines/ chlorin tự do) trong nước cấp được sử dụng để chuẩn bị dịch thẩm tách. Tiêu chuẩn AAMI (2008) được thiết lập mức tối đa cho phép nồng độ của Chlorine là 0.5ppm và Chloramine là 0.1ppm. Theo Tài liệu hướng dẫn ANSI / AAMI RD62: 2006, một phép thử riêng lẻ đối với Chlorine tổng số có thể sử dụng với nồng độ tối đa cho phép là 0.1ppm Chlorine tổng. HiSENSE ULTRA 0.1 cũng cung cấp một công cụ tiện lợi để chỉ thị nồng độ Clo tồn dư (chất tẩy clo) còn lại trong nước được sử dụng để súc rửa các đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu Để biết thêm thông tin, tham khảo hướng dẫn sử dụng sản phẩm Phạm vi kiểm tra Quy trình kiềm tra bán định lượng nồng độ Chlorine tổng số giữa mức 0 và 3ppm thông qua việc so sánh màu của đầu que chỉ thị với bảng màu trên nhãn lọ. Các khối màu trên nhãn lọ sẽ đại diện cho nồng độ Chlorine tổng ở 0, 0.1, 0.5 và 3 ppm Xác định định tính chất tẩy rửa còn tồn dự trong nước rửa có thể được thực hiện thông qua việc kiểm tra màu của phần chỉ thị trên đầu que thử nếu có sự xuất hiện bất cứ màu hồng/tím/xám nào. Thời gian kiểm tra Bán định lượng (cho nước cấp hoặc nước rửa)- 30 giây Định tính ( chỉ cho nước rửa)- 5 giây | 100 test/lọ | Test | 200 | ||||||||||||||||||
59 | 55 | HC.55 | Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | Que thử Độ cứng của nước Serim® GUARDIAN™ | Que thử Serim® GUARDIAN™ WATER HARDNESS cung cấp một phương tiện nhanh chóng và thuận tiện để chị ra mức độ cứng trong nước ở giai đoạn sau làm mềm của quá trình xử lý nước tại các phòng khám chạy thận, bệnh viện, sản xuất thực phẩm, vv… Độ cứng được mô tả là tổng nồng độ của canxi và magiê, được biểu thị bằng ppm hoặc số hạt / gallon của canxi cacbonat (CaCO3). Ứng dụng Que thử Serim® GUARDIAN™ WATER HARDNESS cung cấp một phương tiện nhanh chóng và thuận tiện để chị ra mức độ cứng trong nước ở giai đoạn sau làm mềm của quá trình xử lý nước tại các phòng khám chạy thận, bệnh viện, sản xuất thực phẩm, vv… Độ cứng được mô tả là tổng nồng độ của canxi và magiê, được biểu thị bằng ppm hoặc số hạt / gallon của canxi cacbonat (CaCO3). Làm mềm là một quá trình tiền xử lý nước cái mà sẽ trải qua quá trình thanh lọc, chẳng hạn như thẩm thấu ngược (RO). Màng RO có thể bị hỏng bởi các cặn lắng phát sinh từ việc sử dụng nước cứng. Các que thử này được cung cấp ở dạng sẵn sàng sử dụng. Khi được đặt tiếp xúc với mẫu nước được làm mềm theo chỉ dẫn, miếng chỉ thị sẽ thay đổi màu tương ứng với mức độ canxi và magiê hiện có. Để biết thêm thông tin, tham khảo hướng dẫn sử dụng sản phẩm Phạm vi kiểm tra Quy trình bán định lượng độ cứng tổng của nước nằm trong khoảng 0 đến 120 ppm có thể được thực hiện bằng cách so sánh màu chỉ thị của đầu que thử với các khối màu trên nhãn lọ Các khối màu đại diện cho các mức độ cứng ở 0, 10, 25,50 và 120 ppm hoặc các giá trị tương đương của chúng được biểu thị bằng số hạt trên mỗi gallon THỜI GIAN KIỂM TRA: Bán định lượng – 10 seconds | 50 test/lọ | Test | 100 | ||||||||||||||||||
60 | 56 | HC.56 | Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo | SERIM® GUARDIAN™ PERACETIC ACID Test strips | - Dùng để đo hoạt độ của axti peracetic khi ngâm dụng cụ quả lọc - <= 400 ppm: KHÔNG ĐẠT - >= 800 ppm: ĐẠT | 100 test/lọ | Test | 200 | ||||||||||||||||||
61 | 57 | HC.57 | Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo | Serim® GUARDIAN™ RESIDUAL PEROXIDE Test Strips | - Độ nhạy: 0 ppm, 1ppm, 3ppm, 5 ppm và 10 ppm | 100 test/lọ | Test | 200 | ||||||||||||||||||
62 | 58 | HC.58 | Thẻ định danh nấm men | YST | -Thẻ định danh nấm men được sử dụng trên hệ thống VITEK 2 để định danh tự động các loài nấm men và các loài nấm giống nấm men -Thẻ nhựa 64 giếng gồm 46 tính chất sinh vật hóa học và 1 giếng chuẩn âm tính -Bảo quản thẻ hóa chất trong lớp lót kín của bao bì ở nhiệt độ từ 2-8°C | Hộp 20 thẻ | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||
63 | 59 | HC.59 | chất xử lý tế bào | chất thay thế xylen | • chất xử lý tế bào làm sạch dựa trên isoparafin để nhúng và khử trùng mẫu mô • Thay thế tuyệt vời cho các chất làm sạch, có mùi thơm cho các ứng dụng mô bệnh học và tế bào học • Thành phần: Hydrocarbons, C11-C12, isoalkanes, < 2% aromatics | 1 can/2,5 lít | Can | 10 | ||||||||||||||||||
64 | 60 | HC.60 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 | Liquichek Ethanol/Ammonia Control, Level 1 | Thành phần: Huyết thanh bò, dạng lỏng - Có thông số xét nghiệm Ethanol và Amoniac trong khoảng giá trị có ý nghĩa lâm sàng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8 °C. - Độ ổn định sau khi mở nắp là 20 ngày khi bảo quản tại 2-8 °C. | Hộp 6 lọ, 3 mL/ lọ | Lọ | 8 | ||||||||||||||||||
65 | 61 | HC.61 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 | Liquichek Ethanol/Ammonia Control, Level 2 | Thành phần: Huyết thanh bò, dạng lỏng - Có thông số xét nghiệm Ethanol và Amoniac trong khoảng giá trị có ý nghĩa lâm sàng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8 °C. - Độ ổn định sau khi mở nắp là 20 ngày khi bảo quản tại 2-8 °C. | Hộp 6 lọ, 3 mL/ lọ | Lọ | 8 | ||||||||||||||||||
66 | 62 | HC.62 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac, mức nồng độ 3 | Liquichek Ethanol/Ammonia Control, Level 3 | Thành phần: Huyết thanh bò, dạng lỏng - Có thông số xét nghiệm Ethanol và Amoniac trong khoảng giá trị có ý nghĩa lâm sàng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8 °C. - Độ ổn định sau khi mở nắp là 20 ngày khi bảo quản tại 2-8 °C. | Hộp 6 lọ, 3 mL/ lọ | Lọ | 8 | ||||||||||||||||||
67 | 63 | HC.63 | Định lượng CA 19-9 | Access GI Monitor | - Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ, phủ kháng thể kháng biotin đa dòng ở dê, albumun huyết thanh bò, < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm-kháng nguyên kháng CA 19-9 đơn dòng ở chuột (bò), albumin huyết thanh bò, < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c: Liên hợp biotin-kháng nguyên kháng CA 19-9 đơn dòng ở chuột, albumin huyết thanh bò, < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1d: Dung dịch đệm protein (bò, dê, chuột), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. | 2x50test | Hộp | 12 | ||||||||||||||||||
68 | 64 | HC.64 | Chất chuẩn CA 19-9 | Access GI Monitor Calibrators | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. S1, S2, S3, S4, S5: Kháng nguyên CA 19-9 ở các nồng độ xấp xỉ 30, 90, 300, 900 và 2.000 U/mL, trong BSA đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x2.5mL | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||
69 | 65 | HC.65 | Chất chuẩn CEA | Access CEA Calibrators | - Thành phần: S0: Dung dịch đệm photphat, protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5: Kháng nguyên carcinoembryonic người ở các mức nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 500, 1.000 ng/mL, trong dung dịch đệm phosphate, protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. | 6x2.5mL | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||
70 | 66 | HC.66 | Chất chuẩn Free T4 | Access Free T4 Calibrators | - Thành phần: S0: Huyết thanh người với < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Chứa 0 ng/dL (0 pmol/L) thyroxine. S1, S2, S3, S4, S5: Thyroxine tự do trong huyết thanh người ở nồng độ xấp xỉ 0,5, 1, 2, 3 và 6 ng/dL (xấp xỉ 6,4, 12,9, 25,7, 38,6 và 77,2 pmol/L), có < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x2.5mL | Hộp | 5 | ||||||||||||||||||
71 | 67 | HC.67 | Định lượng Thyroglobulin Ab | Access Thyroglobulin Antibody II | - Phạm vi phân tích: 0,9–2.500 IU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước tiên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin và được liên kết với thyroglobulin có gắn biotin ở người, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Liên hợp photphataza kiềm - thyroglobulin ở người (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1c: Dung dịch đệm TRIS có < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1d: Dung dịch đệm TRIS có chứa "blocking polymer", < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 | 2x50test | Hộp | 33 | ||||||||||||||||||
72 | 68 | HC.68 | Định lượng TSH (3rd IS) | Access TSH (3rd IS) | - Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng TSH ở người đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Dung dịch muối đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1c:Liên hợp photphataza kiềm kháng TSH trên người đơn dòng ở chuột trong dung dịch muối đệm ACES, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300 R1d: Liên hợp photphataza kiềm kháng TSH trên người đơn dòng ở chuột trong dung dịch muối đệm ACES, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300 | 2x100test | Hộp | 40 | ||||||||||||||||||
73 | 69 | HC.69 | Định lượng Free PSA | Access Hybritech Free PSA | - Phạm vi phân tích: 0,005–20 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,005–16 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng dê ở lừa, kháng thể kháng biotin ở dê và kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được gắn biotin trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng PSA tự do đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt động bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. | 2x50test | Hộp | 10 | ||||||||||||||||||
74 | 70 | HC.70 | Chất chuẩn Hybritech Free PSA | Access Hybritech Free PSA Calibrators | - Thành phần: S0: BSA đệm, < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5: PSA tự do ở người ở nồng độ xấp xỉ 0,5, 2, 5, 10 và 20 ng/mL đối với hiệu chuẩn của Hybritech (hoặc 0,4, 1,6, 4,1, 8 và 16 ng/mL đối với hiệu chuẩn của WHO) trong BSA đệm, < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. | 1x5mL+5x2.5mL | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||
75 | 71 | HC.71 | Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody | Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | LỌ 0,1ML | lọ | 1 | ||||||||||||||||||
76 | 72 | HC.72 | chất xử lý tế bào | X-TRA-SOLV | chất xử lý tế bào làm sạch dựa trên isoparafin để nhúng và khử trùng mẫu mô • Thay thế tuyệt vời cho các chất làm sạch, có mùi thơm cho các ứng dụng mô bệnh học và tế bào học • Thành phần: Hydrocarbons, C11-C12, isoalkanes, < 2% aromatics | can 2,5l | can | 40 | ||||||||||||||||||
77 | 73 | HC.73 | E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | E-Cadherin(EP700Y) | Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP700Y, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1% | LỌ 0,1ML | lọ | 1 | ||||||||||||||||||
78 | Tổng: 73 mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||