| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA XUYÊN Á - ĐỨC HÒA | |||||||||||||||||||||||||
2 | Số 459, đường Tỉnh lộ 825 , Ô 4, Khu A, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. | |||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
4 | ĐVT: Việt Nam Đồng | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT chung | STT nhóm | TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT | Đơn vị tính | Đơn giá KCB tại Bệnh viện | Đơn giá KCB BHYT (Thông tư 13) | Phụ thu Chênh lệch giá | |||||||||||||||||||
7 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (5) | (5) | |||||||||||||||||||
8 | KHÁM BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | 1 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa | Lần | 70.000 | 30.500 | 39.500 | |||||||||||||||||||
10 | 2 | 2 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa [ngoài giờ] | Lần | 100.000 | 30.500 | 69.500 | |||||||||||||||||||
11 | 3 | 3 | Khám cấp cứu | Lần | 100.000 | 30.500 | 69.500 | |||||||||||||||||||
12 | 4 | 4 | Khám tiêm chủng | Lần | 50.000 | - | 50.000 | |||||||||||||||||||
13 | 5 | 5 | Khám Phụ sản | Lần | 80.000 | 30.500 | 49.500 | |||||||||||||||||||
14 | 6 | 6 | Khám Phụ sản [ngoài giờ] | Lần | 120.000 | 120.000 | ||||||||||||||||||||
15 | 7 | 7 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang...) | Lần | 120.000 | 120.000 | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang…) [ngoài giờ] | Lần | 150.000 | 150.000 | ||||||||||||||||||||
17 | 9 | 9 | Phụ thu giấy khám sức khỏe bổ sung (1 giấy) | Lần | 10.000 | 10.000 | ||||||||||||||||||||
18 | 10 | 10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người Việt đi học tập, xuất khẩu lao động nước ngoài (không kể xét nghiệm, X-quang…) | Lần | 200.000 | 200.000 | ||||||||||||||||||||
19 | 11 | 11 | Khám sức khỏe tổng quát (gồm Nội, Ngoại, TMH, Mắt) | Lần | 150.000 | 150.000 | ||||||||||||||||||||
20 | 12 | 12 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên gia/ca) [Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh] | Lần | 250.000 | 250.000 | ||||||||||||||||||||
21 | 13 | 13 | Phí cấp Giấy chứng nhận thương tích | Lần | 60.000 | 60.000 | ||||||||||||||||||||
22 | 14 | 14 | Phí tóm tắt hồ sơ bệnh án | Lần | - | |||||||||||||||||||||
23 | 15 | 15 | Phí sao y hồ sơ bệnh án giấy [công an] | Lần | - | |||||||||||||||||||||
24 | NGÀY GIƯỜNG BỆNH | - | ||||||||||||||||||||||||
25 | 16 | 1 | Ngày giường điều trị Hồi sức tích cực (ICU) [chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có] | Ngày | 450.000 | 282.000 | 168.000 | |||||||||||||||||||
26 | 17 | 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu [chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở] | Ngày | 400.000 | 282.000 | 118.000 | |||||||||||||||||||
27 | 18 | 3 | Ngày giường [phòng 1 giường có điều hòa] | Ngày | 800.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
28 | 19 | 4 | Ngày giường [phòng 2 giường có điều hòa] | Ngày | 400.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
29 | 20 | 5 | Ngày giường [phòng 2 giường có điều hòa] [Khoa Sản] | Ngày | 450.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
30 | 21 | 6 | Ngày giường [phòng 3 giường có điều hòa] | Ngày | 350.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
31 | 22 | 7 | Ngày giường [phòng 3 giường có điều hòa] [Khoa Sản] | Ngày | 400.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
32 | 23 | 8 | Ngày giường [phòng 4 - 5 giường có điều hòa] | Ngày | 300.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
33 | 24 | 9 | Ngày giường [phòng 4 giường có điều hòa] [Khoa Sản] | Ngày | 350.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
34 | 25 | 10 | Ngày giường [phòng 6-7 giường có điều hòa] [Khoa Sản] | Ngày | 300.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
35 | 26 | 11 | Ngày giường [phòng không điều hòa] (tùy loại phẫu thuật) | Ngày | 200.000 | 121.100 - 171.100 | Tùy loại | |||||||||||||||||||
36 | 27 | 12 | Ngày giường [phòng nhi sơ sinh] | Ngày | 200.000 | 171.100 | 28.900 | |||||||||||||||||||
37 | 28 | 13 | Ngày giường sưởi ấm sơ sinh | Ngày | 210.000 | 171.100 | 38.900 | |||||||||||||||||||
38 | VẬN CHUYỂN | - | ||||||||||||||||||||||||
39 | 29 | 1 | Chuyển bệnh đi Trung tâm TP.HCM | Lượt | 1.300.000 | 1.300.000 | ||||||||||||||||||||
40 | 30 | 2 | Chuyển bệnh đi Bệnh viện Xuyên Á (Củ Chi - Tp.HCM) | Lượt | 600.000 | 600.000 | ||||||||||||||||||||
41 | 31 | 3 | Chuyển bệnh đi Trung tâm TP.HCM [có Điều Dưỡng hỗ trợ] | Lượt | 1.500.000 | 1.500.000 | ||||||||||||||||||||
42 | XÉT NGHIỆM | - | ||||||||||||||||||||||||
43 | 32 | 1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Lần | 95.000 | 63.500 | 31.500 | |||||||||||||||||||
44 | 33 | 2 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | Lần | 85.000 | 40.400 | 44.600 | |||||||||||||||||||
45 | 34 | 3 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Lần | 175.000 | 102.000 | 73.000 | |||||||||||||||||||
46 | 35 | 4 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy (TS) | Lần | 15.400 | - | 15.400 | |||||||||||||||||||
47 | 36 | 5 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường (TC) | Lần | 20.000 | 12.600 | 7.400 | |||||||||||||||||||
48 | 37 | 6 | Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | Lần | 400.000 | - | 400.000 | |||||||||||||||||||
49 | 38 | 7 | Định lượng Protein S toàn phần | Lần | 400.000 | 231.000 | 169.000 | |||||||||||||||||||
50 | 39 | 8 | Định lượng D-Dimer | Lần | 470.000 | 253.000 | 217.000 | |||||||||||||||||||
51 | 40 | 9 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) | Lần | 550.000 | - | 550.000 | |||||||||||||||||||
52 | 41 | 10 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | Lần | 150.000 | 80.800 | 69.200 | |||||||||||||||||||
53 | 42 | 11 | Định lượng sắt huyết thanh | Lần | 67.100 | - | 67.100 | |||||||||||||||||||
54 | 43 | 12 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Lần | 90.000 | 46.200 | 43.800 | |||||||||||||||||||
55 | 44 | 13 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | Lần | 60.000 | 40.400 | 19.600 | |||||||||||||||||||
56 | 45 | 14 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 150.000 | 36.900 | 113.100 | |||||||||||||||||||
57 | 46 | 15 | Máu lắng (bằng máy tự động) | Lần | 50.000 | 34.600 | 15.400 | |||||||||||||||||||
58 | 47 | 16 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 45.000 | - | 45.000 | |||||||||||||||||||
59 | 48 | 17 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | Lần | 150.000 | 56.000 | 94.000 | |||||||||||||||||||
60 | 49 | 18 | Cặn Addis | Lần | 84.800 | 43.100 | 41.700 | |||||||||||||||||||
61 | 50 | 19 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 159.390 | 86.600 | 72.790 | |||||||||||||||||||
62 | 51 | 20 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 120.000 | 74.800 | 45.200 | |||||||||||||||||||
63 | 52 | 21 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Lần | 70.000 | 28.800 | 41.200 | |||||||||||||||||||
64 | 53 | 22 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 150.000 | 80.800 | 69.200 | |||||||||||||||||||
65 | 54 | 23 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 150.000 | 80.800 | 69.200 | |||||||||||||||||||
66 | 55 | 24 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | Lần | 420.000 | 288.000 | 132.000 | |||||||||||||||||||
67 | 56 | 25 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | Lần | 370.000 | 253.000 | 117.000 | |||||||||||||||||||
68 | 57 | 26 | Điện di huyết sắc tố | Lần | 540.000 | 358.000 | 182.000 | |||||||||||||||||||
69 | 58 | 27 | Điện di protein huyết thanh | Lần | 550.000 | 371.000 | 179.000 | |||||||||||||||||||
70 | 59 | 28 | Định lượng Glucose [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
71 | 60 | 29 | Định lượng HbA1c [Máu] | Lần | 210.000 | 101.000 | 109.000 | |||||||||||||||||||
72 | 61 | 30 | Định lượng Urê máu [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
73 | 62 | 31 | Định lượng Creatinin (máu) | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
74 | 63 | 32 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
75 | 64 | 33 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
76 | 65 | 34 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | Lần | 50.000 | 19.200 | 30.800 | |||||||||||||||||||
77 | 66 | 35 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Lần | 50.000 | 26.900 | 23.100 | |||||||||||||||||||
78 | 67 | 36 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | Lần | 50.000 | 26.900 | 23.100 | |||||||||||||||||||
79 | 68 | 37 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Lần | 50.000 | 26.900 | 23.100 | |||||||||||||||||||
80 | 69 | 38 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Lần | 50.000 | 26.900 | 23.100 | |||||||||||||||||||
81 | 70 | 39 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
82 | 71 | 40 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
83 | 72 | 41 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | Lần | 50.000 | - | 50.000 | |||||||||||||||||||
84 | 73 | 42 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
85 | 74 | 43 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | Lần | 95.000 | 29.000 | 66.000 | |||||||||||||||||||
86 | 75 | 44 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | Lần | 35.000 | 12.900 | 22.100 | |||||||||||||||||||
87 | 76 | 45 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
88 | 77 | 46 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
89 | 78 | 47 | Định lượng Albumin [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
90 | 79 | 48 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
91 | 80 | 49 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] | Lần | 120.000 | 59.200 | 60.800 | |||||||||||||||||||
92 | 81 | 50 | Định lượng bổ thể C3 [Complement 3 (C3)] | Lần | 120.000 | 59.200 | 60.800 | |||||||||||||||||||
93 | 82 | 51 | Định lượng bổ thể C4 [Complement 4 (C4)] | Lần | 120.000 | 59.200 | 60.800 | |||||||||||||||||||
94 | 83 | 52 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | Lần | 100.000 | 32.300 | 67.700 | |||||||||||||||||||
95 | 84 | 53 | Định lượng Globulin | Lần | 43.000 | 21.500 | 21.500 | |||||||||||||||||||
96 | 85 | 54 | Xét nghiệm Khí máu | Lần | 295.000 | 215.000 | 80.000 | |||||||||||||||||||
97 | 86 | 55 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | Lần | 175.000 | 96.900 | 78.100 | |||||||||||||||||||
98 | 87 | 56 | Định lượng Mg [Máu] | Lần | 80.000 | 32.300 | 47.700 | |||||||||||||||||||
99 | 88 | 57 | Định lượng Phospho (máu) | Lần | 50.000 | 21.500 | 28.500 | |||||||||||||||||||
100 | 89 | 58 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] | Lần | 100.000 | 37.700 | 62.300 | |||||||||||||||||||