| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | THÔNG TIN BẢN TIN BÀI BÁO | ||||||||||||||||||||||||
2 | 1 | Thuy, N. T. B., Vinh, P. L. Q., & Tran, N. T. B. (2025). Evaluation of tourism website adopting destination management systems (DMS) from the local enterprise perspective: a case study of Da Nang City. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 16-24. | ||||||||||||||||||||||||
3 | 2 | Phuong, T. D. N., Bao, T. D. Q., Ngoc, N. P. A., Bao, N. P. G., & Toan, P. T. (2025). The influence of mindfulness and life satisfaction on mindful consumption: A study on Generation Z in Vietnam. VNU University of Economics and Business, 5(4), 34-34. | ||||||||||||||||||||||||
4 | 3 | Phương, T. D. N., Bảo, T. Đ. Q., Tuấn, T. H. A., & Hoài, P. T. T. (2025). Tác động của thực hành Yoga lên chánh niệm, tiêu dùng chánh niệm và sự hài lòng với cuộc sống: thí nghiệm cho Thế hệ Z ở Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 49-56. | ||||||||||||||||||||||||
5 | 4 | Hoa, N. P. M., Ngoc, N. T. K., Nhi, T. H. T., Trang, Đ. T. T., & Van Hai, H. (2025). Tổng quan về kế toán xanh qua phân tích trắc lượng thư mục. Tạp chí nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á. | ||||||||||||||||||||||||
6 | 5 | Phương, N. N. U., Đào, T. A., Huyền, Đ. T. Á., & Na, N. T. T. (2025). Nghiên cứu về các nhân tố tác động đến sự chấp nhận sử dụng công nghệ đô thị thông minh của người dân thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 41-51. | ||||||||||||||||||||||||
7 | 6 | Đạo, T. B., Bảo, Đ. Q. T., Phương, N. T. M., Uyên, N. N. B., & Long, P. H. (2025). Ảnh hưởng hội chứng nomophobia đến chất lượng giấc ngủ của sinh viên-vai trò trung gian của sự lo lắng và đa nhiệm truyền thông. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 7-13. | ||||||||||||||||||||||||
8 | 7 | Hương, T. Đ., Khánh, H. T., Mỹ, T. N. T., Minh, T. N. B., & Hoàng, L. P. (2025). Ảnh hưởng của hội chứng FOMO và việc tiếp xúc với người có ảnh hưởng đến ý định mua hàng: trường hợp sinh viên Đà Nẵng. Tạp chí nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á, 36(3), 108-123. | ||||||||||||||||||||||||
9 | 8 | Hà, H., & Tùng, N. S. (2025). Kinh nghiệm phát triển hệ sinh thái số của liên minh Châu Âu và hàm ý cho Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 23-28. | ||||||||||||||||||||||||
10 | 9 | An, P. T. P., & Uyen, H. T. T. (2024). TÁC ĐỘNG CỦA HỌC TẬP LIÊN TỤC, KẾT NỐI HỆ THỐNG, LÃNH ĐẠO CHIẾN LƯỢC ĐẾN CHIA SẺ TRI THỨC TRONG CÁC TỔ CHỨC: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP CÁC DOANH NGHIỆP DU LỊCH KHU VỰC QUẢNG NAM–ĐÀ NẴNG–THỪA THIÊN HUẾ. Hue University Journal of Science: Economics and Development, 133(5B), 175-191. | ||||||||||||||||||||||||
11 | 10 | Nguyen, T. B. T., Vongsila, P., & Nguyen, T. B. T. (2024). Determinants of tourism destination competitiveness in Savannakhet province, Lao PDR: A proposed model. The VMOST Journal of Social Sciences and Humanities, 66(2), 60-71. | ||||||||||||||||||||||||
12 | 11 | Hà, H. (2024). Mô hình lý thuyết về ảnh hưởng của lãnh đạo số và sự linh hoạt của tổ chức đến sự sẵn sàng chuyển đổi số. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 20-25. | ||||||||||||||||||||||||
13 | 12 | Phan, K. T., Hoàng, V. H., Nguyễn, N. M., Nguyễn, H. T. Đ., & Trương, B. T. (2024). Tổng quan tình hình nghiên cứu thực hành quản trị logistics xanh theo phương pháp trắc lượng thư mục giai đoạn 2001-2024. | ||||||||||||||||||||||||
14 | 13 | Tùng, N. S., Hà, N. N., Phương, T. N., & Cools, M. (2024). Mối quan hệ giữa chính sách và nhận thức tâm lý đối với ý định sử dụng xe đạp chia sẻ không bến đỗ: trường hợp nghiên cứu sinh viên Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 76-82. | ||||||||||||||||||||||||
15 | 14 | Thúy, N. T. T., Hạnh, N. T., Tình, H. T., Trang, L. T. H., Vy, N. T. T., Lãn, N. X., & Long, P. H. (2024). Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng ChatGPT trong học tập và nghiên cứu của sinh viên Đại học Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học Kinh tế, 11(04), 102-117. | ||||||||||||||||||||||||
16 | 15 | Thuỷ, N. T. B., & Ngân, N. T. T. (2024). Sử dụng công nghệ du lịch thông minh và sự tác động đến ý định hành vi của du khách: nghiên cứu tại điểm đến Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 46-53. | ||||||||||||||||||||||||
17 | 16 | Thư, N. T. M., & Thuỳ, C. N. T. (2023). Ra quyết định lựa chọn địa điểm nhà kho thông qua mô hình Fuzzy–TOPSIS. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 23-27. | ||||||||||||||||||||||||
18 | 17 | Thuy, N. T. B., & Nguyen, N. P. (2023). Customer behavior when experiencing smart retail technology: a conceptual framework. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 12-17. | ||||||||||||||||||||||||
19 | 18 | Thu, B. T. M., & Thu, N. T. B. (2023). The effect of the relationship between integrating information systems and total quality management on company organizational performance in Vietnam. HO CHI MINH CITY OPEN UNIVERSITY JOURNAL OF SCIENCE-ECONOMICS AND BUSINESS ADMINISTRATION, 145-160. | ||||||||||||||||||||||||
20 | 19 | Thuỷ, N. T. B., Tịnh, P. T. M., & Vĩnh, N. V. (2023). Ảnh hưởng của các yếu tố chất lượng chatbot đến hành vi đồng sáng tạo giá trị của du khách: tiếp cận theo khung SOR. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 1-7. | ||||||||||||||||||||||||
21 | 20 | Nguyễn, T. S., Lê, N. H. Q., & Ngô, T. N. (2023). Đánh giá văn hóa tổ chức của các doanh nghiệp tại thành phố Đà Nẵng dựa trên mô hình văn hóa denison. | ||||||||||||||||||||||||
22 | 21 | Các yếu tố ảnh hưởng ý định đặt phòng trên Booking.com: Tiếp cận từ lý thuyết giá trị tiêu dùng.Tác giả: Nguyễn Thị Bích Thủy, Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Trần Bảo Trân và Huỳnh Phương Trang.Tạp chí Khoa học công nghệ -Đại học Đà Nẵng. Số: 21(2). Trang: 1-7. Năm 2023 | ||||||||||||||||||||||||
23 | 22 | Mối quan hệ giữa Lãnh đạo phục vụ và sự gắn kết của nhân viên Ngành Xây dựng.Tác giả: Nguyễn Quang Anh và Nguyễn Phúc Nguyên.Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế. Số: 1. Trang: forthcoming. Năm 2023. | ||||||||||||||||||||||||
24 | 23 | The idiosyncratic momentum anomaly: A study of Vietnam stock market.Tác giả: Hoang Van Hai, Tran Thi Tam Chau, Pham Van Son.Tạp chí Khoa học và Công nghệ-Đại học Đà Nẵng. Số: 20(12.1). Trang: 103-107 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 24 | TOURISM DESTINATION COMPETITIVENESS OF LAOS: EXPLORATORY STUDY FROM STAKEHOLDERS PERSPECTIVE.Tác giả: Thi Bich Thuy NGUYEN Tran Bao Tran NGUYEN Pisa VONGSILA.THE 4TH INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS COMMERCE AND DISTRIBUTION. Số: CODI 2023. Trang: 461-472. Năm 2023.(Aug) | ||||||||||||||||||||||||
26 | 25 | NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN ĐỔI MỚI CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG.Tác giả: Nguyễn Ngân Hà, Nguyễn Thị Bích Thủy, Nguyễn Phúc Nguyên.TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Số: VOL. 21, NO. 2. Trang: 26-31. Năm 2023.(Aug 8 2) | ||||||||||||||||||||||||
27 | 26 | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG Ý ĐỊNH ĐẶT PHÒNG TRÊN BOOKING.COM: TIẾP CẬN TỪ LÝ THUYẾT GIÁ TRỊ TIÊU DÙNG.Tác giả: Nguyễn Thị Bích Thủy1, Nguyễn Phúc Nguyên2*, Nguyễn Trần Bảo Trân1, Huỳnh Phương Trang1.TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Số: VOL. 21, NO. 2. Trang: 1-7. Năm 2023. | ||||||||||||||||||||||||
28 | 27 | Ảnh hưởng của năng lực lãnh đạo đến văn hóa doanh nghiệp tạo động lực làm việc cho người lao động tại FPT Software Đà Nẵng.Tác giả: Bùi Thị Minh Thu.Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ, Viện Hàn lâm KHXH VN. Số: 2. Trang: 90-98. Năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
29 | 28 | ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TRONG CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI ĐÀ NẴNG.Tác giả: Bùi Thị Minh Thu, Nguyễn Thị Bích Thu, Phùng Thị Phước An, Đặng Thị Thạch.TẠP CHÍ KHOA HỌC KINH TẾ - SỐ 3(14) - 2022 | ||||||||||||||||||||||||
30 | 29 | Các yếu tố ngăn cản chấp nhận hệ thống quản trị điểm đến: Nghiên cứu khám phá ở các doanh nghiệp du lịch nhỏ và vừa tại Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy và Nguyễn Phúc Nguyên.Tạp chí Khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 20(2). Trang: 7-13. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
31 | 30 | Ảnh hưởng của động cơ, cơ hội và năng lực xử lý thông tin trên mạng xã hội đối với dự định lựa chọn khách sạn xanh tại Thành phố Đà Nẵng.Tác giả:Lê Văn Huy, Trương Công Thiện, Đỗ Thùy Như, Lê Quốc Hội, Phan Thị Phú Quyến,, Phạm Tấn Nhật, Phan Hoàng Long*.Tạp chí Kinh tế & Phát triển. Số: 298. Trang: 41-50. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
32 | 31 | Quản trị chuỗi cung ứng xanh - Thực trạng tại doanh nghiệp nhỏ và vừa tại thành phố Đà Nẵng.Lê Thị Minh Hằng, Nguyễn Sơn Tùng, Nguyễn Thuý Hằng. Hội Thảo Khoa Học Quốc Gia Về Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Việt Nam (CLSCM-2022) | ||||||||||||||||||||||||
33 | 32 | Ý định của sinh viên trong việc sử dụng xe đạp làm phương tiện đi lại – Nghiên cứu tình huống tại Trường Đại học Kinh tế - ĐHĐN.Lê Thị Minh Hằng, Nguyễn Thuý Hằng, Nguyễn Sơn Tùng. Hội Thảo Khoa Học Quốc Gia Về Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Việt Nam (CLSCM-2022) | ||||||||||||||||||||||||
34 | 33 | Các đặc điểm thông điệp và hiệu quả truyền thông mạng xã hội của các khách sạn tại thành phố Đà Nẵng.Tác giả:Phan Hoàng Long, Trà Lục Diệp, Lê Đỗ Nguyên Tân, Trần Thị Hằng.Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á. Số: 33(10). Trang: 37-52. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
35 | 34 | Tác Động Của Đào Tạo Khởi Nghiệp Đến Ý Định Khởi Nghiệp.Tác giả:Lê Thị Minh Hằng, Nguyễn Sơn Tùng, Hoàng Hà.Hội Thảo Khoa Học Quốc Gia Kết Nối Mạng Lưới Nghiên Cứu Chính Sách Hỗ Trợ Khởi Nghiệp Đổi Mới Sáng Tạo. Số: 1. Trang: 1018-1034. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
36 | 35 | Hệ sinh thái khởi nghiệp trong bối cảnh số hóa - lý thuyết và thực tiễn.Tác giả:Hoàng Hà, Lê Thị Minh Hằng, Võ Đức Anh.Hội Thảo Khoa Học Quốc Gia Kết Nối Mạng Lưới Nghiên Cứu Chính Sách Hỗ Trợ Khởi Nghiệp Đổi Mới Sáng Tạo. Số: 978-604-343-542-9. Trang: 923-937. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
37 | 36 | Chính sách Quản trị nguồn nhân lực ảnh hưởng đến khả năng chống chịu của tổ chức trong khủng hoảng do đai dịch Covid-19 gây ra: Trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp du lịch tại Huế, Đà Nẵng và Hội An.Tác giả:TS. Huỳnh Thị Mỹ Hạnh, ThS. Trà Lục Diệp.Tạp chí Khoa học và Công Nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 20. Trang: 14-19. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
38 | 37 | TÁC ĐỘNG CỦA NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO ĐẾN VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TẠO LÕNG TRUNG THÀNH CHO NGỪỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HÒA THỌ.Tác giả:Bùi Thị Minh ThuLê Vĩnh Hoàng Linh.Tạp chí khoa học trường Đại học Đông Á. Số: Số 01, 01-13, 2022. Trang: 1-13. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
39 | 38 | Văn hóa đổi mới: Tổng quan tài liệu.Tác giả:Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Hiệp, Nguyễn Phúc Nguyên, Trần Mai Lâm Ái và Phạm Thị Ý Nguyện.Tạp chí Khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 20(2). Trang: 55-61. Năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
40 | 39 | Ứng dụng mô hình TOE để phân tích ý định chấp nhận và tiếp tục sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong lĩnh vực du lịch tại Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Bích Thủy, Nguyễn Trần Bảo Trân và Cao Trí Dũng.Tạp chí Khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 20(4). Trang: 39-45. Năm 2022. | ||||||||||||||||||||||||
41 | 40 | “Sự hài lòng trong công việc của người lao động: trường hợp nghiên cứu tại thành phố Đà Nẵng”.Tác giả:Đinh Thị Thùy Na.Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương. ISSN 0868‐3808. Trang: 71 - 73. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
42 | 41 | Ý ĐỊNH MUA THỰC PHẨM TRỰC TUYẾN SAU GIAI ĐOẠN GIÃN CÁCH XÃ HỘI DO COVID- NGHIÊN CỨU TẠI VIỆT NAM.Tác giả:Lê Thị Minh HằngLê Việt Tuấn.Tạp chí Khoa học Thương mại. Số: 158. Trang: 42-50. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
43 | 42 | Sử dụng bộ công cụ ocai đánh giá văn hóa doanh nghiệp - nghiên cứu tình huống tại công ty Vitraco.Tác giả:Nguyễn Trường Sơn; Ngô Tấn Nhị; Hoàng Văn Hải.Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 9(01)2021. Trang: 10-20. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
44 | 43 | Xây dựng một trung tâm tài chính quốc tế - cơ sở lý thuyết và hàm ý thực tiễn cho thành phố Đà Nẵng.Tác giả:Phan Hoàng Long*, Phùng Tấn Hải Triều.Tạp chí Kinh tế & Phát triển. Số: 294. Trang: 52-62. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
45 | 44 | Employee’ innovativeness: A conceptual framework.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên.Journal of Science and Technology. Số: 19(6). Trang: 48-53. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
46 | 45 | Ảnh hưởng của năng lực canh tranh động đến kết quả kinh doanh: Trường hợp các công ty du lịch tại Miền Trung.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên và Hoàng Anh Viện.Tạp chí Kinh tế và phát triển. Số: 288. Trang: 83-92. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
47 | 46 | Organizational citizenship behavior - A cross - cultural Perspective.Tác giả:TMH HUYNH.International Conference on Management and Business (COMB 2021). | ||||||||||||||||||||||||
48 | 47 | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự cộng tác giữa khách sạn và cơ quan quản lý du lịch tại Đà Nẵng.Tác giả:Phan Hoang Long* , Tran Thi Hang, Tra Luc Diep.Khoa học ĐHQGHN: Kinh tế và Kinh doanh. Số: 3. Trang: 83-92. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
49 | 48 | What Affects Continuance Usage Intention Of Information & Communication Technology (Ict)? An Integrated Perspective. .Tác giả:Nguyen Thi Bich Thuy, Nguyen Tran Bao Tran.International Conference on Business and Finance (ICBF). Số: ISBN 978-604-325-668-0. Trang: 849-855. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
50 | 49 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến cân bằng công việc – cuộc sống: trường hợp với khối phục vụ tại các Trường Đại học Khu vực Miền Trung, Việt Nam.Tác giả:Nguyễn Văn Long.Tạp chí Khoa học Thương mại. Số: 155. Trang: 108-116. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
51 | 50 | Ảnh hưởng của sự phân tán trong sở hữu đến mức độ an toàn vốn tại các ngân hàng thương mại niêm yết tại Việt Nam .Tác giả:Võ Nguyễn Phú Xuân, Phan Hoàng Long*.Tạp chí Khoa học kinh tế. Số: 9(04). Trang: 52-61. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
52 | 51 | Ownership complexity and loan quality: Evidence for listed commercial banks in Vietnam .Tác giả:Phan Hoàng Long.Tạp Chí Khoa học Và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 19(12.1). Trang: 47-51. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
53 | 52 | Does knowledge matter? The role of mHealth literacy to the acceptance of mHealth applications.Tác giả:Đoàn Thị Liên Hương, Trần Đình Long.Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 18. Trang: 42-47. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
54 | 53 | Micro factors affecting personal loan default risk in commercial banks in Danang, Vietnam .Tác giả:Hồ Sĩ Phước Lâm, Phan Hoàng Long*.Hue University Journal of Science: Economic and Development. Số: 130(5B). Trang: 71-81. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
55 | 54 | Mối quan hệ giữa văn hóa doanh nghiệp, quản lý chất lượng toàn diện và hiệu quả dự án của các công ty lắp máy Miền Bắc.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Khoa học - Trường Đại học Mở Tp Hồ Chí Minh. Số: 16[1]. Trang: 148-158. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
56 | 55 | Năng lực lãnh đạo, văn hóa doanh nghiệp và kết quả hoạt động doanh nghiệp tại các công ty lắp máy Miền Trung.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Viện Khoa học xã hội vùng Trung bộ, Viện Hàn lâm KHXH VN. Số: 2[70]. Trang: 30-38. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
57 | 56 | The impact of leadership on working motivation create lability for employees at FPT Software Da Nang.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu, Phan Thị Yến Lai.Phát triển Khoa học và Công nghệ - Chuyên san Kinh tế, Luật và Quản lý. Số: 6(1). Trang: 1981-1993. Năm 2021. | ||||||||||||||||||||||||
58 | 57 | Nghiên cứu sự gắn kết của nhân viên đối với tổ chức: Trường hợp khách sạn 3 sao tại Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Như Hiếu, Nguyễn Thị Thúy Hằng và Hoàng Anh Viện.Tạp chí Kinh tế và Phát triển. Số: 276. Trang: 93-102. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
59 | 58 | Kinh tế tuần hoàn - Những bước đi ban đầu cho một tương lai lâu dài của thành phố Đà Nẵng.Tác giả:PGS.TS.Đào Hữu Hòa.Kỷ yếu Hội thảo Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: "Kinh tế tuần hoàn - Mô hình phát triển bền vững cho doanh nghiệp thành phố Đà Nẵng". Số: 12/2020. Trang: 37 - 53. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
60 | 59 | Ảnh Hưởng Của Các Biến Số Nhân Khẩu Học Tới Hành Vi Công Dân Tổ Chức: Nghiên Cứu Trong Ngành Khách Sạn.Tác giả: Trà Lục Diệp*, Phan Hoàng Long, Trần Thị Hằng.Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Kinh tế và Phát triển. Số: 129(5C). Trang: 11-20. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
61 | 60 | Nghiên cứu ý định lựa chọn khách sạn xanh của du khách khi đến Đà Nẵng sử dụng Lý thuyết Hành vi dự định (TPB) .Tác giả:Phạm Thị Tú Uyên, Phan Hoàng Long*.Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Kinh tế và Phát triển. Số: 129(5C). Trang: 1-10. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
62 | 61 | Social Security Contribution Indebted Firms in Vietnam: Characteristics and Market Value.Tác giả:Phan Hoàng Long, Trà Lục Diệp, Trần Thị Hằng.Hue University Journal of Science: Economics and Development. Số: 129 (5A). Trang: 17-28. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
63 | 62 | Work-Life Balance: A study from staff working in higher education institutions in Viet Nam.Tác giả:Hoang Van Hai, Nguyen Bao Phuong, Nguyen Van Long.CONFERENCE PROCEEDINGS INTERNATIONAL CONFERENCE ON BUSINESS AND FINANCE 2020. | ||||||||||||||||||||||||
64 | 63 | Đặc điểm cá nhân tại các vùng miền Việt Nam, Tác giả:Nguyễn Quốc Tuấn.Tạp chí Khoa học Kinh tế, Số8 (04), ISSN 0866-7969. Trang 86-100. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
65 | 64 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua trực tuyến đối với mặt hàng thực phẩm tươi sống tại Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Trường Sơn; Trần Bảo Khanh; Nguyễn Văn Lân.Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 8(02)/2020. Trang: 10 - 21. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
66 | 65 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tiếp tục sử dụng Công nghệ thông tin và truyền thông ( Nghiên cứu khám phá đối với lĩnh vực khách sạn tại thành phố Đà Nẵng). .Tác giả:Nguyễn Trần Bảo Trân, Nguyễn Thị Bích Thuỷ, Đặng Phúc Sinh.Tạp chí Nghiên cứu kinh tế. Số: 11. Trang: 70-78. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
67 | 66 | Đánh giá sức chứa điểm đến du lịch tại Khánh Hòa.Tác giả:Nguyễn Trường Sơn; Hồ Thị Châu.Tạo chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương. Số: 579. Trang: 13-18. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
68 | 67 | Đánh giá thực trạng phát triển bền vững tỉnh Khánh Hòa dưới góc độ kinh tế.Tác giả:Nguyễn Trường Sơn; Hồ Thị Châu.Kinh tế và Dự báo. Số: 36. Trang: 7-13. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
69 | 68 | Chất lượng dịch vụ Logistics tại thành phố Đà Nẵng - Tiếp cận từ đánh giá của khách hàng.Tác giả:Trần Đình Long,Lê Thị Minh Hằng.Tạp chí Khoa học Xã hội miền Trung. Số: 01(63) 2020. Trang: 63-74. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
70 | 69 | Đánh giá thực hiện vai trò của DMO từ quan điểm của các bên liên quan: Nghiên cứu khám phá tại điểm đến Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy và Nguyễn Phúc Nguyên.Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 8(4). Trang: 55-65. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
71 | 70 | Nghiên cứu yếu tố quyết định sự thành công của khởi nghiệp tại Đà Nẵng .Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Như Ý, Đinh Nguyễn Khánh Phương và Bùi Trần Huân.Tạp chí Khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 18(8). Trang: 83-88. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
72 | 71 | Nền kinh tế không dùng tiền mặt tại Việt Nam: thực trạng và những hàm ý chính sách.Tác giả:Hoàng Hà.Hội thảo khoa học quốc gia: Phát triển nền kinh tế số - những yêu cầu đổi mới và quản lý tiền tệ ở Việt Nam. Trang: 73-86. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
73 | 72 | Đánh giá sự sẵn sàng khởi nghiệp của sinh viên - Nghiên cứu thực nghiệm tại Đà Nẵng.Tác giả:Hoàng Hà, Trịnh Lê Tân.Tạp chí Kinh Tế và Dự Báo (Economy and Forecast Review, ISSN 0866-7120). Số: 27. Trang: 103-107. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
74 | 73 | Mobile Wallet Adoption – Moderating Effect of Using Experience.Tác giả:Hoang Ha,Department of Business Administration, University of Economics - The University of Danang.The 9th conference on information technology and its applications. Trang: 122-129. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
75 | 74 | Chuyển đổi số và những ảnh hưởng lên ý định khởi nghiệp.Tác giả:Hoàng Hà.Tạp Chí Khoa Học và Công nghệ - Đại Học Đà Nẵng (ISSN 1859-1531). Số: 8. Trang: Volume 18. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
76 | 75 | Nghiên cứu tác động của phẩm chất cá nhân lãnh đạo đến tạo động lực làm việc của nhân viên: trường hợp tại chi nhánh MBBank Quảng Ngãi.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Hiệp và Nguyễn Thị Thúy Hằng.Tạp chí Khoa học thương mại. Số: 145. Trang: 47-55. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
77 | 76 | Critical factors for the adoption of Information and Communication Technology: An exploratory study.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy & Nguyễn Trần Bảo Trân.International Conference on Business and Finance (ICBF). Số: ISBN: 978-604-60-3150. Trang: 1323-1358. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
78 | 77 | Determinants of ICT adoption in SMEs: The case of hotels In Da Nang City.Tác giả:Nguyễn Trần Bảo Trân & Nguyễn Thị Bích Thủy.International Conference Commerce and Distribution (CODI). Số: ISBN: 978-604-301-028-2. Trang: Pages: 803-816. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
79 | 78 | Các yếu tố ảnh hưởng đến tiếp tục sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (Nghiên cứu khám phá đối với lĩnh vực khách sạn tại Đà Nẵng).Tác giả:Nguyễn Trần Bảo Trân, Nguyễn Thị Bích Thủy & Nguyễn Phúc Sinh.Tạp chí NGHIÊN CỨU KINH TẾ. Số: 11 (510). Trang: 70-78. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
80 | 79 | Mối quan hệ giữa năng lực lãnh đạo, văn hóa doanh nghiệp và kết quả hoạt động doanh nghiệp theo quan điểm thẻ điểm cân bằng tại công ty dệt may Hòa Thọ.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Khoa học Quản lý và Kinh tế. Số: 14. Trang: 51. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
81 | 80 | Tác động của văn hóa doanh nghiệp đến quản trị chất lượng lên hiệu quả dự án tại các công ty lắp máy ở khu vực Miền Nam.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Kỷ yếu Hội thảo quốc tế Thương mại và phân phối 2020. Trang: 90-98. Năm 2020. | ||||||||||||||||||||||||
82 | 81 | Bàn về vai trò của chính phủ trong phát triển kinh tế và những gợi ý về vai trò của một chính phủ kiến tạo.Tác giả:PGS.TS.Đào Hữu Hòa.Kỳ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế thường niên “Phát triển bền vững vùng Trung bộ”, năm 2019. Số: Quyết định164/QĐ-HĐQL-NAFOSTED. Trang: 115 - 125. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
83 | 82 | Nghiên cứu tác động của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến tình trạng nghèo đói và bất bình đẳng ở Việt Nam.Tác giả:PGS.TS.Đào hữu Hòa, PGS.TS.Nguyễn Mạnh Toàn, TS.Nguyễn Thị Hương.Hội thảo khoa học cấp quốc gia “Xác định và phát triển các ngành kinh tế có lợi thế trong bối cảnh tự do hóa thương mại”. Số: ISBN: 978-604-84-4315-0. Trang: 150 - 166. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
84 | 83 | MEASURING QUALITY RELATIONSHIP IN BANKING SECTOR AS AN PREMISE OF SUPPLY CHAIN FINANCE – A PILOT STUDY IN DANANG, VIETNAM.Tác giả:Le Thi Minh Hang, Nguyen Thuy Hang.International Conference on Management and Business (COMB 2019). Trang: 188-200. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
85 | 84 | XÂY DỰNG BẢN ĐỒ ĐỊNH VỊ - NGHIÊN CỨU CHO NGÀNH XI MĂNG.Tác giả:TS. Lê Thị Minh Hằng.Tạp chí khoa học thương mại. Số: 129. Trang: 32-45. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
86 | 85 | Ngân hàng ngầm, tín dụng đen và cơ hội cho tín dụng vi mô.Tác giả:Hoàng Hà.The 3rd National Conference on Socio-Economic Development in the Central Highlands 2019. Trang: 1201-1208. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
87 | 86 | Bằng chứng thực nghiệm về mối liên hệ giữa quy mô của nền kinh tế ngầm và sự mở cửa thương mại.Tác giả:Hoàng Hà.DTU Journal of Science and Technology. Số: 02(33). Trang: 66-73. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
88 | 87 | Tác động của tự do thương mại lên quy mô của nền kinh tế ngầm.Tác giả:Hoàng Hà.Hội thảo khoa học quốc gia: Xác Định Và Phát Triển Các Ngành Kinh Tế Có Lợi Thế Trong Bối Cảnh Tự Do Hóa Thương Mại. Trang: 245-252. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
89 | 88 | Tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam.Tác giả: GS.TS Nguyễn Trường Sơn; ThS Trà Lục Diệp.Kỷ yếu COMB 2018. Trang: 19 đến 26. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
90 | 89 | Ứng dụng các mô hình Thiết kế cấu trúc tổ chức tại các doanh nghiệp Việt Nam trong thời kỳ công nghệ 4.0.Tác giả:Ngô Xuân Thủy.COMB2019. Số: COMB2019. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
91 | 90 | Nghiên cứu tác động của nhân cách đến việc sử dụng Facebook: Tình huống tại Miền Trung.Tác giả:Nguyễn Phúc Nguyên, Phan Kim Tuấn và Hồ Tấn Đạt.Tạp chí khoa học kinh tế. Số: 7(3). Trang: 65-74. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
92 | 91 | Ảnh hưởng của đào tạo khởi nghiệp trong các trường đại học đến ý định khởi nghiệp – tình huống nghiên cứu tại Đại học Đà Nẵng.Lê Thị Minh Hằng, Nguyễn Sơn Tùng, Tạp chí Khoa học Kinh tế 7 (4), 15-26 (2019) | ||||||||||||||||||||||||
93 | 92 | Attracting and Retaining employees in Garment companies in Quang Ngai Province: Situation and solution.Tác giả:Nguyen Phuc Nguyen, Nguyen Hiep, Nguyen Thi Thuy Hang.International Conference on Management and Business (COMB 2019). Trang: 149-157. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
94 | 93 | Factors Prompting The Start-Up Business In Da Nang City .Tác giả:Hoang Van Hai; Nguyen Van Long.Kỷ yếu COMB 2019. Trang: 90-97. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
95 | 94 | Phát triển mô hình nghiên cứu mối quan hệ giữa năng lực động và hiệu quả hợp tác và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp du lịch.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy, ThS. Nguyễn Trần Bảo Trân.Kỷ yếu hội thảo COMB2018. Số: năm 2019. Trang: 186-196. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
96 | 95 | ICT adoption and hotel performance: A qualitative study of 3-star hotels.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy, Nguyễn Trần Bảo Trân & Đặng Phúc Sinh.International Conference on Management and Business (COMB 2019). Số: ISBN: 978-604-84-4583-6. Trang: Pages: 329-339. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
97 | 96 | Hệ thống quản lý điểm đến (DMS) - Một số hàm ý đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng.Tác giả:Nguyễn Thị Bích Thủy.Kỷ yếu hội thảo COMB2018. Số: năm 2019. Trang: 68-76. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
98 | 97 | Tác động của văn hóa doanh nghiệp và quản trị chất lượng đến hiệu quả dự án tại các công ty lắp máy ở khu vực miền Trung.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Khoa học - Trường Đại học Cần Thơ. Số: 55. Trang: 80-87. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
99 | 98 | Tác động của năng lực lãnh đạo đến kết quả hoạt động doanh nghiệp tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở khu vực Tây Nguyên.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.kỷ yếu hội thảo quốc gia "phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên" lần 3 năm 2019: Nxb Nông nghiệp. Trang: 234-242. Năm 2019. | ||||||||||||||||||||||||
100 | 99 | Tác động của năng lực lãnh đạo đến kết quả hoạt động doanh nghiệp tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh.Tác giả:Bùi Thị Minh Thu.Khoa học - Trường Đại học Mở Tp Hồ Chí Minh. Số: 14[3]. Trang: 54-60. Năm 2019. |