| A | B | D | E | F | G | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TRÚNG THƯỞNG | ||||||
2 | Chương trình "Aji-ngon® Phủ Đỏ - Cào Nhanh Trúng Ngay" | ||||||
3 | Từ ngày 24/10/2022 đến ngày 30/12/2022 | ||||||
4 | STT | Tên Khách hàng | Tỉnh | Giải Nhất | Giải Nhì | ||
5 | Nồi Cơm Điện Tiger JKW - A18W | Bộ nồi inox 5 đáy Sunhouse SH780 | |||||
6 | 1 | Công Ty Cổ Phần Bk Mart | Bắc Kạn | 1 | |||
7 | 2 | Bùi Hoàng Đức | Bắc Kạn | 1 | |||
8 | 3 | Chu Văn Hằng | Bắc Kạn | 1 | |||
9 | 4 | Cường Liễu | Bắc Kạn | 1 | |||
10 | 5 | Đinh Thị Giang | Bắc Kạn | 1 | |||
11 | 6 | Đỗ Thị Hạnh | Bắc Kạn | 2 | |||
12 | 7 | Đỗ Thị Hoa | Bắc Kạn | 1 | |||
13 | 8 | Đỗ Thị Hương | Bắc Kạn | 1 | |||
14 | 9 | Dương Thị Mới | Bắc Kạn | 1 | |||
15 | 10 | Hà Thị Ngân | Bắc Kạn | 1 | |||
16 | 11 | Hà Thị Thịnh | Bắc Kạn | 1 | |||
17 | 12 | Hoàng Thanh Bình | Bắc Kạn | 1 | |||
18 | 13 | Hoàng Thị Hoài | Bắc Kạn | 1 | |||
19 | 14 | Hoàng Thị Phượng | Bắc Kạn | 2 | |||
20 | 15 | Lường Thị Nhi | Bắc Kạn | 1 | |||
21 | 16 | Lưu Thị Hiệp | Bắc Kạn | 1 | |||
22 | 17 | Lý Thị Thu | Bắc Kạn | 1 | |||
23 | 18 | Lý Thị Tuyến | Bắc Kạn | 1 | |||
24 | 19 | Ma Thị Điểm | Bắc Kạn | 1 | |||
25 | 20 | Ma Thị Lanh | Bắc Kạn | 2 | |||
26 | 21 | Ma Thị Xuyến | Bắc Kạn | 1 | |||
27 | 22 | Nguyễn Thị Bích | Bắc Kạn | 1 | |||
28 | 23 | Nguyễn Thị Dung | Bắc Kạn | 1 | |||
29 | 24 | Nguyễn Thị Hằng | Bắc Kạn | 2 | |||
30 | 25 | Nguyễn Thị Hạnh | Bắc Kạn | 1 | |||
31 | 26 | Nguyễn Thị Hiền | Bắc Kạn | 1 | |||
32 | 27 | Nguyễn Thị Tâm | Bắc Kạn | 1 | |||
33 | 28 | Nguyễn Thị Thái | Bắc Kạn | 1 | |||
34 | 29 | Nguyễn Thị Xuân | Bắc Kạn | 1 | |||
35 | 30 | Nông Thị Đặng | Bắc Kạn | 1 | |||
36 | 31 | Phạm Thị Cầm | Bắc Kạn | 1 | |||
37 | 32 | Phan Thị Thìn | Bắc Kạn | 1 | |||
38 | 33 | Phùng Tài Hợp | Bắc Kạn | 1 | |||
39 | 34 | Triệu Thị Hiền | Bắc Kạn | 1 | |||
40 | 35 | Vũ Thị Thanh | Bắc Kạn | 1 | |||
41 | 36 | Triệu thị thuỳ | Cao Bằng | 1 | |||
42 | 37 | Chị Hường | Cao Bằng | 1 | |||
43 | 38 | Chu Thị Còn | Cao Bằng | 1 | |||
44 | 39 | Chu Thị Thúy | Cao Bằng | 1 | |||
45 | 40 | Đàm Đức Hòa | Cao Bằng | 1 | |||
46 | 41 | Đàm Thị Thi (cô Phượng) | Cao Bằng | 1 | |||
47 | 42 | Đào Thị Hương | Cao Bằng | 1 | |||
48 | 43 | Đinh Nguyễn Ba | Cao Bằng | 1 | |||
49 | 44 | Đinh Thị Hồng | Cao Bằng | 1 | |||
50 | 45 | Đinh Thị Loan | Cao Bằng | 1 | |||
51 | 46 | Đinh Văn Thủy | Cao Bằng | 1 | |||
52 | 47 | Đỗ Minh Thủy | Cao Bằng | 1 | |||
53 | 48 | Dương Thị Khoa | Cao Bằng | 1 | |||
54 | 49 | Hồ Thị Hòa Long | Cao Bằng | 1 | |||
55 | 50 | Hồ Thị Long | Cao Bằng | 1 | |||
56 | 51 | Hoàng Bế Đà | Cao Bằng | 1 | |||
57 | 52 | Hoàng Thanh Hòa | Cao Bằng | 1 | |||
58 | 53 | Hoàng Thị Duyên | Cao Bằng | 1 | |||
59 | 54 | Hoàng Thị Gấm | Cao Bằng | 1 | |||
60 | 55 | Hoàng Thị Hoa | Cao Bằng | 1 | |||
61 | 56 | Hoàng Thị Huyên | Cao Bằng | 1 | |||
62 | 57 | Hoàng Thị Lằm | Cao Bằng | 1 | |||
63 | 58 | Hoàng Thị Nha | Cao Bằng | 1 | |||
64 | 59 | Hoàng Thị Thương | Cao Bằng | 1 | |||
65 | 60 | Hoàng Thị Tươi | Cao Bằng | 1 | |||
66 | 61 | Hoàng Thị Tuyết | Cao Bằng | 1 | |||
67 | 62 | Hoàng Thúy Lan | Cao Bằng | 1 | |||
68 | 63 | Lô Thị Nhi | Cao Bằng | 1 | |||
69 | 64 | Lục Văn Quyết | Cao Bằng | 1 | |||
70 | 65 | Lương Minh Huyền | Cao Bằng | 1 | |||
71 | 66 | Lương Thị Hoa | Cao Bằng | 1 | |||
72 | 67 | Lương Văn Tuông (đinh Thị Sáu) | Cao Bằng | 1 | |||
73 | 68 | Lưu Thị Tiến | Cao Bằng | 1 | |||
74 | 69 | Mạc Thị Xuân | Cao Bằng | 1 | |||
75 | 70 | Minh Thường | Cao Bằng | 1 | |||
76 | 71 | Ngọc Văn Tuyến | Cao Bằng | 1 | |||
77 | 72 | Nguyễn Đức Thọ | Cao Bằng | 1 | |||
78 | 73 | Nguyễn Kim Dung | Cao Bằng | 1 | |||
79 | 74 | Nguyễn Thị Bình | Cao Bằng | 1 | |||
80 | 75 | Nguyễn Thị Hường | Cao Bằng | 1 | |||
81 | 76 | Nguyễn Thị Nga | Cao Bằng | 1 | |||
82 | 77 | Nguyễn Trường Giang | Cao Bằng | 1 | |||
83 | 78 | Nguyễn Văn Độ | Cao Bằng | 2 | |||
84 | 79 | Nguyễn Văn Quảng | Cao Bằng | 1 | |||
85 | 80 | Nh Triệu Tấn | Cao Bằng | 1 | |||
86 | 81 | Nông Long Phi | Cao Bằng | 1 | |||
87 | 82 | Nông Thị Hiền | Cao Bằng | 1 | |||
88 | 83 | Nông Thị Nga | Cao Bằng | 1 | |||
89 | 84 | Nông Thị Ngâm | Cao Bằng | 1 | |||
90 | 85 | Nông Trung Kiên | Cao Bằng | 1 | |||
91 | 86 | Phạm Thị Én | Cao Bằng | 1 | |||
92 | 87 | Phan Thị Hơi | Cao Bằng | 1 | |||
93 | 88 | Phan Thị Xanh | Cao Bằng | 1 | |||
94 | 89 | Siêu Thị Phúc Đạt | Cao Bằng | 2 | |||
95 | 90 | Tạ Thị Na | Cao Bằng | 1 | |||
96 | 91 | Tô Thị Đan | Cao Bằng | 2 | |||
97 | 92 | Trần Nông Thị Nhung | Cao Bằng | 1 | |||
98 | 93 | Trần Thị Lê | Cao Bằng | 1 | |||
99 | 94 | Trần Thị Mận (chị Oanh) | Cao Bằng | 1 | |||
100 | 95 | Trần Văn Khanh | Cao Bằng | 1 | |||