ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Dạng địa hình

Độ cao
ABC
3
310,80,47
4
51,070,880,54Vùng áp lực gióI-AII-AIII-AIIIIIIIVV
5
101,1810,66W055831106595125155185
6
151,241,080,74
7
201,291,130,8
8
301,371,220,89
Bảng 10: Hệ số tương quán không gian áp lực động của tải trọng gió ʋ
9
401,431,280,97ρ (m)Hệ số ν khi χ(m) bằng
10
501,471,341,03510204080160350
11
601,511,381,080,10,950,920,880,830,760,670,56
12
801,571,451,1850,890,870,840,80,730,650,54
13
1001,621,511,25100,850,840,810,770,710,640,53
14
1501,721,631,4200,80,780,760,730,680,610,51
15
2001,791,711,52400,720,720,70,670,630,570,48
16
2501,841,781,62800,630,630,610,590,560,510,44
17
3001,841,841,71600,530,530,520,50,470,440,38
18
3501,841,841,78
19
≥4001,841,841,84
20
Nội suy
21
Phương X4042,980
22
Chiều cao42,9m200,730,730,68
23
Bề rộng đón gió24m240,7180,710,67
24
400,670,670,63
25
26
27
Phương YNội suy
28
Chiều cao42,9m402480
29
Bề rộng đón gió24m200,730,730,68
30
240,7180,710,67
31
400,670,670,63
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100