| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH ĐỀ TÀI CỦA VIỆN (TỪ NĂM 2021 ĐẾN NAY) | |||||||||||||||||||||||||
2 | Stt | Mã số/tên đề tài | Chủ nhiệm | PTN/TT nghiên cứu đã sử dụng | Thời gian | |||||||||||||||||||||
3 | I | Đề tài cấp Nhà nước | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Nghiên cứu, đánh giá hệ sinh thái đất ngập nước ven biển vườn quốc gia Côn Đảo, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững | TS. Nguyễn Thị Hà Thành | Phòng Nghiên cứu Khoa học phát triển | 2021-2023 | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | Khai mỏ kim loại và tác động của nó đến kinh tế và xã hội Việt Nam giai đoạn sơ kỳ cận đại | TS. Vũ Đường Luân | Phòng Nghiên cứu Khu vực học | 2021-2024 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Nghiên cứu và xây dựng Bộ Địa chí Quốc gia Việt Nam: Tập Địa phương chí mẫu (cấp tỉnh) | GS.TS Nguyễn Quang Ngọc | Trung tâm HNH& PTTĐ | 2021-2024 | |||||||||||||||||||||
7 | II | Đề tài cấp Đại học Quốc gia | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Bảo tồn, phát huy giá trị các di sản văn hóa vật thể ở Hà Nội trong bối cảnh phát triển đô thị hiện nay, mã số QG.22.40 | TS. Bùi Văn Tuấn | Phòng nghiên cứu Khoa học phát triển | - Thời gian phê duyệt: 24 tháng (kể từ 17/5/2022) - Thời gian gia hạn thêm 12 tháng (đến tháng 5/2025) 2022-2025 | |||||||||||||||||||||
9 | 2 | Thương nghiệp của phụ nữ nông thôn và những tác động đến đời sống hộ gia đình ở đồng bằng châu thổ sông Hồng từ Đổi mới (1986) đến nay (nghiên cứu trường hợp làng Phù Lưu và Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh) | TS. Nguyễn Thị Huệ | Phòng nghiên cứu Khu vực học | 2021-2024 | |||||||||||||||||||||
10 | 3 | Đánh giá hiện trạng việc đặt tên đường phố tại đô thị Hà Nội và đề xuất một số phương án quy hoạch đặt tên phố theo định hướng đô thị thông minh, mã số QG.21.55 | TS. Phùng Thị Thanh Lâm | Phòng nghiên cứu Khu vực học | - Thời gian phê duyệt: 24 tháng (kể từ ngày 05/4/2021) - Thời gian gia hạn lần 1: (Không thấy) - Thời gian gia hạn lần 2: 12 tháng (đến hết tháng 4/2025) 2021-2025 | |||||||||||||||||||||
11 | 4 | Quá trình kết thúc hệ thống triều cống trong quan hệ Việt Nam - Trung Quốc (1858-1885) | TS. Vũ Đường Luân | Phòng nghiên cứu Khu vực học | 2021-2024 | |||||||||||||||||||||
12 | 5 | Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ tiêu phát triển bền vững đô thị vừa và nhỏ ven biển (nghiên cứu trường hợp thành phố Hà Tĩnh), mã số QG.23.55 | ThS. Nguyễn Đức Minh | Phòng nghiên cứu Khoa học phát triển | 2023-2025 (Đã hạn thêm 12 tháng (đến ngày 27/12/2026) | |||||||||||||||||||||
13 | 6 | Quản trị địa phương trong thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (nghiên cứu trường hợp huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định), mã số QG.24.55 | TS. Lê Thúy Hằng | Phòng Khoa học công nghệ và Đào tạo | - Thời gian phê duyệt: 24 tháng (kể từ ngày ký hợp đồng 10/12/2024) 2024-2026 | |||||||||||||||||||||
14 | 7 | Nghiên cứu phát huy giá trị tài nguyên du lịch văn hóa trên cơ sở tích hợp hệ thống thông tin địa lý và công nghệ số (nghiên cứu trường hợp tỉnh Hà Nam), QG.24.54 | TS. Giang Văn Trọng | Phòng nghiên cứu Khoa học phát triển | 2024-2026 | |||||||||||||||||||||
15 | 8 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp kết nối các không gian đổi mới sáng tạo góp phần phát triển đô thị thông minh Hà Nội, mã đề tài QG.25.118 | GS. TS. Phạm Hồng Tung | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | - Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng 22/5/2025) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
16 | 9 | Nghiên cứu, đề xuất xây dựng mô hình không gian văn hóa sáng tạo trong phát triển du lịch văn hóa làng nghề tại Hà Nội góp phần phát triển công nghiệp văn hóa thủ đô, mã số: QG.25.119 | TS. Vũ Kim Chi | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | - Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng 19/5/2025) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
17 | 10 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp kết nối không gian đổi mới sáng tạo góp phần phát triển công nghiệp văn hóa và sáng tạo tại thành phố Hải Phòng, mã số: QG.25.121 | ThS. Nguyễn Hoài Thu | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | - Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
18 | 11 | Nghiên cứu, đề xuất giải pháp phát triển các sản phẩm lưu niệm góp phần bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa của khu di tích quốc gia đặc biệt đền Hùng, mã số: QG.25.120 | TS. Nguyễn Trung Hiển | Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển | - Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng14/7/2025) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
19 | 12 | Phát triển mô hình học máy trong đánh giá tính dễ bị tổn thương do sạt lở bờ biển khu vực Quảng Nam - Đà Nẵng, mã số: QG.24.56 | ThS. Giang Tuấn Linh | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | - Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng 19/5/2025) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
20 | 13 | Nghiên cứu xây dựng mô hình bản du lịch cộng đồng thông minh tại Khu du lịch Tà Xùa tỉnh Sơn La, QG.25.159 | TS. Trần Hạnh Nguyên | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng 18/7/2025) 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
21 | 14 | Nghiên cứu phát huy giá trị lễ hội mùa xuân của các dân tộc Tày, Nùng vùng miền núi phía Bắc trong bối cảnh hội nhập và phát triển (Nghiên cứu trường hợp tỉnh Lạng Sơn trong đối sánh với Quảng Tây - Trung Quốc), mã số QG.25.158 | TS. Lý Viết Trường | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | 2025-2027 | |||||||||||||||||||||
22 | 15 | Nghiên cứu, đề xuất giải pháp phát triển du lịch văn hóa ở một số nhà thờ Công giáo ở miền Bắc Việt Nam: trường hợp Nhà thờ Bằng Sở (Hà Nội) và Nhà thờ Phát Diệm (Ninh Bình), mã số QG.25.154 | TS. Phạm Đức Anh | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | "- Thời gian thực hiện 24 tháng (kể từ ký hợp đồng29/8/2025) 2025-2027" | |||||||||||||||||||||
23 | 16 | Xây dựng Đề án tổ chức Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ 7 | TS. Phạm Đức Anh | 2023-2024 | ||||||||||||||||||||||
24 | III | Đề tài hợp tác trong nước | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | Cơ sở khoa học và giải pháp phát triển du lịch gắn với bảo tồn đa dạng sinh học tại khu dự trữ sinh quyển cao nguyên Kon Hà Nừng | TS. Giang Văn Trọng | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | 2022-2024 | |||||||||||||||||||||
26 | 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu số hoá tư liệu văn hiến trên địa bàn tỉnh Hà Nam | TS. Giang Văn Trọng | Phòng nghiên cứu Khu vực học và Khoa học phát triển | 2023-2025 | |||||||||||||||||||||
27 | 3 | Tư vấn biên soạn Bộ Địa chí thị xã Sơn Tây | TS. Phạm Đức Anh | 12/2023-02/2024 | ||||||||||||||||||||||
28 | 4 | Tư vấn biên soạn Bộ Địa chí huyện Đan Phượng | TS. Phạm Đức Anh | 01/2024-04/2024 | ||||||||||||||||||||||
29 | IV | Đề tài hợp tác quốc tế | ||||||||||||||||||||||||
30 | 1 | The women’s empowerment sustainable tourism nexus in rural Vietnam | TS. Hoàng Thị Thu Hương | Trường Đại học KU Leuven, Vương quốc Bỉ | 2022-2024 | |||||||||||||||||||||
31 | 2 | Nguồn phát thải, nơi tích tụ và các giải pháp nhằm giảm thiểu tác động của rác thải nhựa đến cộng đồng ven biển Việt Nam | TS. Vũ Kim Chi | Trường Đại học Heriot Watt (Vương quốc Anh) | 2021-2024 | |||||||||||||||||||||
32 | 3 | Công nghệ địa không gian và các cách tiếp cận trong xây dựng cộng đồng tham gia chống chịu với tai biến thiên nhiên và rủi ro khí hậu | TS. Vũ Kim Chi | Đối tác Ai Len | 2024-2026 | |||||||||||||||||||||
33 | 4 | Exploring power toward sustainable aquaculture value chains in Vietnam collaboration agreement | TS. Tống Văn Lợi | Viện Nghiên cứu phát triển (IDS), Vương quốc Anh | 2023-2024 | |||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||