| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CHÂU ĐỐC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC THUỐC BỆNH VIỆN ĐA KHOA CHÂU ĐỐC NĂM 2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Quyết định số: 35 /QĐ-BV ngày 05 tháng 01 năm 2026) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Số TT | Mã (HSMT) | Tên hoạt chất | Tên thương mại | Nồng độ / Hàm lượng / Cấu hình | Đường dùng | Dạng bào chế | ĐVT | Cơ sở sản xuất | Nước sản xuất | Nhà thầu | Số đăng ký | Nhóm | Số lượng | Đơn giá | Số Quyết định trúng thầu | Danh mục thuốc sử dụng ngoại trú | Danh mục thuốc sử dụng nội trú | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | G0002 | Atropin sulfat | Atropin Sulphat | 0,25mg/ml | Tiêm | Dung dịch thuốc tiêm | Ống | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG | VD-24376-16 | 4 | 9 | 428 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | G0005 | Desfluran | Suprane | 100% (v/v) | Dạng hít | Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp | Chai | Baxter Healthcare Corporation | Mỹ | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED | VN-17261-13 | 1 | 5 | 2.700.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | G0012 | Lidocain hydroclodrid | LIDOCAIN | 10% 38g | Khí dung | Thuốc phun mù | Lọ | Egis Pharmaceuticals Private Limited company | Hungary | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ | VN-20499-17 | 1 | 25 | 159.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | G0015 | Lidocain hydroclodrid | Falipan (Cơ sở xuất xưởng: Deltamedica GmbH; Địa chỉ: Ernst-Wagner-Weg 1-5 72766 Reutlingen Germany) | 200mg/10ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | ống | Industria Farmaceutica Galenica Senese S.R.L | Ý | CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC | VN-18226-14 | 1 | 109 | 15.150 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | G0020 | Midazolam | Midazolam B. Braun 5mg/ml | 5mg/1ml | Tiêm | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Ống | B.Braun Melsungen AG | Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | VN-21177-18 | 1 | 5.812 | 18.900 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | G0021 | Midazolam | Zodalan | 5mg/1ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-27704-17 | 4 | 61 | 15.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | G0024 | Propofol | Fresofol 1% Mct/Lct | 1% (10mg/ml) | Tiêm | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Ống | Fresenius Kabi Austria GmbH | Áo | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 | VN-17438-13 | 1 | 1.046 | 25.190 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | G0025 | Propofol | Fresofol 1% Mct/Lct | 1% (10mg/ml) | Tiêm | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Ống | Fresenius Kabi Austria GmbH | Áo | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 | VN-17438-13 | 2 | 300 | 25.190 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | G0027 | Sevofluran | Seaoflura | 250ml | Đường hô hấp | Dung dịch gây mê đường hô hấp | Chai | Piramal Critical Care, Inc | Mỹ | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | VN-17775-14 | 1 | 279 | 1.538.250 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | G0030 | Atracurium besylat | Vincurium | 25mg/2,5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC | VD-29228-18 | 4 | 166 | 39.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | G0033 | Rocuronium bromid | Rocuronium Kabi 10mg/ml | 10mg/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Lọ | Fresenius Kabi Austria GmbH | Áo | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 | VN-22745-21 | 1 | 970 | 46.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | G0035 | Rocuronium bromid | Rocuronium 25mg | 25mg/2,5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC | VD-35272-21 | 4 | 22 | 21.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | G0042 | Celecoxib | Vicoxib 100 | 100mg | Uống | Viên nang cứng | Viên | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG | VD-19335-13 | 4 | 15 | 280 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | G0044 | Celecoxib | Agilecox 200 | 200mg | Uống | Viên nang cứng | Viên | Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DP HIỀN MAI | VD-25523-16 | 3 | 7.503 | 1.680 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | G0045 | Celecoxib | Celecoxib | 200mg | Uống | Viên nang cứng | Viên | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | VD-33466-19 | 4 | 23.432 | 348 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | G0047 | Dexibuprofen | Dexibuprofen-5A FARMA 400mg | 400mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | VD-34349-20 | 4 | 1.352 | 2.200 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | G0048 | Diclofenac | Elaria 100mg | 100mg | Đặt hậu môn | Viên đạn đặt trực tràng | Viên | Medochemie Ltd. - Cogols Facility | Síp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT | VN-20017-16 | 1 | 10.900 | 13.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | G0049 | Diclofenac | Diclofenac | 100mg | Đặt hậu môn | Viên đạn đặt hậu môn | Viên | Công ty Cổ phần TM Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VD-29382-18 | 4 | 2.554 | 11.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | G0053 | Diclofenac | Elaria | 75mg/3ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Medochemie Ltd - Ampoule Injectable Facility | Síp | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM | VN-16829-13 | 1 | 2.696 | 8.900 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | G0054 | Diclofenac | Diclofenac | 75mg/3ml | Tiêm | Dung dịch thuốc tiêm | Ống | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG | VD-29946-18 | 4 | 428 | 795 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | G0055 | Etodolac | Etocox 200 | 200mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-30235-18 | 2 | 1.800 | 2.625 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | G0056 | Etodolac | ETODAGIM | 200mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-25524-16 | 4 | 530 | 1.050 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | G0057 | Etodolac | Etodax 300 | 300mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VD-34068-20 | 4 | 735 | 3.200 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | G0061 | Etoricoxib | AGIETOXIB 60 | 60mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-31561-19 | 4 | 5.273 | 610 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | G0064 | Etoricoxib | AGIETOXIB 90 | 90mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-29649-18 | 4 | 3.479 | 650 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | G0073 | Ibuprofen | AGIROFEN 400 | 400mg | Uống | Viên nang cứng | Viên | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-32778-19 | 4 | 151 | 600 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | G0076 | Ketoprofen | Fastum Gel | 2,5g/100g gel, 30g | Dùng ngoài | Gel bôi ngoài da | Tuýp | A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l | Ý | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 | VN-12132-11 | 1 | 20 | 47.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
33 | 28 | G0080 | Ketoprofen | Ketoprofen EC DWP 100mg | 100mg | Uống | Viên nén bao tan trong ruột | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN | VD-35224-21 | 4 | 240 | 2.394 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
34 | 29 | G0084 | Ketorolac | Algesin - N | 30mg/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | S.C.Rompharm Company S.r.l | Romania | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | VN-21533-18 | 1 | 2.321 | 35.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | G0086 | Loxoprofen | Loxorox | 60mg | Uống | Viên nén | Viên | Korea Prime Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN | VN-22712-21 | 2 | 6 | 3.591 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | G0097 | Meloxicam | Brosiral | 15mg/1,5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Bros Ltd | Hy Lạp | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED | VN-23209-22 | 1 | 2.000 | 21.150 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | G0098 | Meloxicam | Reumokam | 15mg/1,5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Farmak JSC | Ukraine | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM | VN-15387-12 | 2 | 2.119 | 19.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | G0099 | Meloxicam | Meloxicam 15mg/1,5ml | 15mg/1,5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-19814-13 | 4 | 9.064 | 1.840 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | G0102 | Morphin | Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) | 10mg/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | VD-24315-16 | 4 | 158 | 6.993 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | G0111 | Nefopam hydroclorid | Nefolin | 30mg | Uống | Viên nén | Viên | Medochemie Ltd - Central Factory | Síp | CÔNG TY TNHH DP VĂN LANG | VN-18368-14 | 1 | 200 | 5.250 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
41 | 36 | G0114 | Paracetamol (acetaminophen) | Hapacol 80 | 80mg | Uống | thuốc bột sủi bọt | gói | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-20561-14 | 3 | 13.736 | 725 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
42 | 37 | G0115 | Paracetamol (acetaminophen) | Acepron 80 | 80mg/ 1,5g | Uống | Thuốc bột uống | Gói | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG | VD-22122-15 | 4 | 1 | 285 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
43 | 38 | G0118 | Paracetamol (acetaminophen) | PARA- OPC 150mg | 150mg | Uống | Thuốc bột sủi bọt | Gói | Chi nhánh Cty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy DP OPC | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | VD-26951-17 | 3 | 8.916 | 735 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
44 | 39 | G0119 | Paracetamol (acetaminophen) | AGIMOL 150 | 150mg | Uống | Thuốc cốm | Gói | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-22790-15 | 4 | 2 | 280 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
45 | 40 | G0120 | Paracetamol (acetaminophen) | Efferalgan 300mg Suppo | 300mg | Đặt hậu môn | Viên đạn | Viên | UPSA SAS | Pháp | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED | VN-21217-18 | 1 | 46 | 2.641 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | G0122 | Paracetamol (acetaminophen) | BABEMOL | 120mg/5ml | Uống | Siro | Gói | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | VD-21255-14 | 4 | 188 | 1.800 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | G0126 | Paracetamol (acetaminophen) | Hapacol 250 | 250mg | Uống | thuốc bột sủi bọt | gói | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-20558-14 | 3 | 10.972 | 1.294 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
48 | 43 | G0129 | Paracetamol (acetaminophen) | AGIMOL 325 | 325mg | Uống | Thuốc cốm | Gói | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-22791-15 | 4 | 14.130 | 1.030 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
49 | 44 | G0130 | Paracetamol (acetaminophen) | Hapacol 325 | 325mg | Uống | viên nén | viên | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-20559-14 | 2 | 10.400 | 190 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
50 | 45 | G0132 | Paracetamol (acetaminophen) | PARTAMOL TAB | 500mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM | VD-23978-15 | 1 | 124.514 | 480 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | G0133 | Paracetamol (acetaminophen) | Paracetamol 500mg | 500mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-24086-16 | 2 | 19 | 192 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
52 | 47 | G0135 | Paracetamol (acetaminophen) | AGI-TYFEDOL 500 | 500mg | Uống | Viên nén | Viên | Agimexpharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM | VD-27749-17 | 4 | 2 | 155 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
53 | 48 | G0140 | Paracetamol (acetaminophen) | Hapacol 650 | 650mg | Uống | viên nén | viên | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-21138-14 | 2 | 21.035 | 500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
54 | 49 | G0148 | Paracetamol + chlorpheniramin | Coldacmin Sinus | 325mg + 2mg | Uống | viên nén | viên | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-25497-16 | 2 | 4.105 | 273 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
55 | 50 | G0150 | Paracetamol + chlorpheniramin | Pabemin 325 | 325mg + 2mg | Uống | Thuốc cốm | Gói | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG | VD-27840-17 | 4 | 1 | 690 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
56 | 51 | G0168 | Tenoxicam | Neo-Endusix | 20mg | Tiêm | Bột đông khô pha tiêm | Lọ | Anfarm hellas S.A. | Hy Lạp | CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL | VN-20244-17 | 1 | 478 | 53.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
57 | 52 | G0172 | Tramadol | Trasolu | 100mg/2ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-33290-19 | 4 | 2.494 | 6.930 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
58 | 53 | G0173 | Allopurinol | Sadapron 100 | 100mg | Uống | Viên nén | Viên | Remedica Ltd. | Síp | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VN-20971-18 | 1 | 410 | 1.750 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
59 | 54 | G0177 | Colchicin | Colchicin | 1mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | VD-22172-15 | 4 | 709 | 255 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
60 | 55 | G0183 | Glucosamin | Vorifend 500 | 500mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY | VD-32594-19 | 2 | 5.633 | 1.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
61 | 56 | G0186 | Glucosamin | FLEXSA 1500 | 1500mg | Uống | Thuốc bột | Gói | Mega Lifesciences (Australia) Pty.,Ltd | Úc | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI | VN-14261-11 | 2 | 191 | 8.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
62 | 57 | G0187 | Glucosamin | Otibone 1500 | 1500mg | Uống | Thuốc bột uống | Gói | Công ty Cổ phần Dược phẩm BosTon Việt Nam | Việt Nam | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG | VD-20179-13 | 4 | 2.194 | 4.390 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
63 | 58 | G0189 | Alpha chymotrypsin | Statripsine | 4,2mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY | VD-21117-14 | 2 | 8.696 | 644 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
64 | 59 | G0196 | Risedronat | SAVIRISONE 35 | 35mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | VD-24277-16 | 2 | 152 | 25.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
65 | 60 | G0199 | Alimemazin | ATILENE | 2,5mg/5ml | Uống | Dung dịch uống | Ống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | VD-26754-17 | 4 | 2.888 | 2.600 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
66 | 61 | G0200 | Alimemazin | THÉMAXTENE | 45mg, 90ml | Uống | dung dịch | chai | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA | VD-17021-12 | 4 | 57 | 10.080 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
67 | 62 | G0201 | Alimemazin | TUSALENE | 5mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty Cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | VD-23750-15 | 4 | 7 | 77 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
68 | 63 | G0203 | Bilastine | Bilazin 20 | 20mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1 | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ ÂU VIỆT | VD3-94-20 | 2 | 175 | 9.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
69 | 64 | G0206 | Cetirizin | Cetirizine Stella 10mg | 10mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY | VD-30834-18 | 3 | 17.336 | 440 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
70 | 65 | G0210 | Chlorpheniramin (hydrogen maleat) | Clorpheniramin | 4mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | VD-32848-19 | 4 | 67.266 | 41 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
71 | 66 | G0211 | Chlorpheniramin + dextromethorphan | Vacoridex | 4mg + 30mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA | VD-28205-17 | 4 | 3 | 800 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
72 | 67 | G0217 | Desloratadin | Deslora | 5mg | Uống | viên nén bao phim | Viên | Pymepharco | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO | VD-26406-17 | 3 | 2.119 | 1.575 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
73 | 68 | G0223 | Diphenhydramin | Dimedrol | 10mg/ml | Tiêm | Dung dịch thuốc tiêm | Ống | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG | VD-23761-15 | 4 | 512 | 470 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
74 | 69 | G0228 | Epinephrin (adrenalin) | Adrenalin | 1mg/1ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC | VD-27151-17 | 4 | 19.581 | 1.285 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
75 | 70 | G0229 | Epinephrin (adrenalin) | Adrenaline-BFS 5mg | 1mg/ml x 5ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Lọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI | VD-27817-17 | 4 | 86 | 25.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
76 | 71 | G0233 | Fexofenadin | Telfor 60 | 60mg | Uống | viên nén bao phim | viên | CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang | Việt Nam | CÔNG TY CP DƯỢC HẬU GIANG | VD-26604-17 | 2 | 17.513 | 744 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
77 | 72 | G0234 | Fexofenadin | Danapha-Telfadin | 60mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-24082-16 | 3 | 4.036 | 1.890 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
78 | 73 | G0235 | Fexofenadin | Fefasdin 60 | 60mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | VD-26174-17 | 4 | 310 | 229 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
79 | 74 | G0236 | Fexofenadin | Fexofenadin OD DWP 60 | 60mg | Uống | Viên nén phân tán | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH | VD-35359-21 | 4 | 7.980 | 840 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
80 | 75 | G0238 | Fexofenadin | Fegra 120mg | 120mg | Uống | viên nang | Viên | Pymepharco | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO | VD-25387-16 | 4 | 2.377 | 3.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
81 | 76 | G0239 | Fexofenadin | Danapha-Telfadin 180 | 180mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-28786-18 | 3 | 6.170 | 4.150 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
82 | 77 | G0245 | Levocetirizin | Levocetirizin 5mg | 5mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | VD-27701-17 | 2 | 9.000 | 470 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
83 | 78 | G0246 | Levocetirizin | Ripratine 5 | 5mg | Uống | Viên nén | Viên | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medisun | Việt Nam | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY | VD-26889-17 | 3 | 439 | 1.800 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
84 | 79 | G0247 | Levocetirizin | Clanzen | 5mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA | VD-28970-18 | 4 | 2.623 | 146 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
85 | 80 | G0248 | Levocetirizin | ACRITEL-10 | 10mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | VD-28899-18 | 2 | 1.279 | 2.910 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
86 | 81 | G0249 | Levocetirizin | Ripratine | 10mg | Uống | Viên nén bao phim | Viên | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG | VD-26180-17 | 4 | 728 | 2.900 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
87 | 82 | G0258 | Promethazin hydroclorid | PIPOLPHEN | 50mg/2ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Egis Pharmaceuticals Private Limited company | Hungary | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ | VN-19640-16 | 1 | 76 | 15.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
88 | 83 | G0260 | Rupatadine | Rupafin | 10mg | Uống | Viên nén | Viên | J.Uriach & Cía., S.A. | Tây Ban Nha | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH | VN-19193-15 | 1 | 5 | 6.500 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | x | ||||||||||||||||||||
89 | 84 | G0264 | Acetylcystein | Antimuc 300 mg/3 ml | 300mg/3ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 | VD-36204-22 | 4 | 67 | 31.400 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
90 | 85 | G0265 | Calci gluconat | Growpone 10% | 10%/10ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Farmak JSC | Ukraine | CÔNG TY TNHH DP MINH TRÍ | VN-16410-13 | 2 | 346 | 13.300 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
91 | 86 | G0266 | Deferoxamin | Demoferidon | 500mg | Tiêm truyền | Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền | lọ | Demo S.A. Pharmaceutical Industry | Hy Lạp | CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC | VN-21008-18 | 1 | 6 | 164.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
92 | 87 | G0269 | Ephedrin | Ephedrine Aguettant 30mg/10ml | 30mg/10ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Laboratoire Aguettant | Pháp | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | 300113029623(VN-20793-17) | 1 | 224 | 78.750 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
93 | 88 | G0272 | Naloxon hydroclorid | Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection | 0,4mg/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Siegfried Hameln GmbH | Đức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA | VN-17327-13 | 1 | 180 | 43.995 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
94 | 89 | G0273 | Naloxon hydroclorid | BFS-Naloxone | 0,4mg/1ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI | VD-23379-15 | 4 | 26 | 29.400 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
95 | 90 | G0274 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4% | 0,84g/ 10ml | Tiêm | dung dịch tiêm truyền | Ống | Laboratoire Renaudin | Pháp | CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL | VN-17173-13 | 1 | 89 | 22.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
96 | 91 | G0275 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 4.2% w/v Sodium Bicarbonate | 10,5g/250ml | Tiêm | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Chai | B. Braun Melsungen AG | Đức | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED | VN-18586-15 | 1 | 172 | 95.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
97 | 92 | G0276 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | Natri bicarbonat 1,4% | 1,4% 250ml | Tiêm | Dung dịch tiêm truyền | Chai | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VD-25877-16 | 4 | 180 | 32.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
98 | 93 | G0277 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | Natri bicarbonat 1,4% | 1,4% 500ml | Tiêm | Dung dịch tiêm truyền | Chai | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VD-25877-16 | 4 | 172 | 39.900 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
99 | 94 | G0278 | Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | Norepinephrin Kabi 1mg/ml | 1mg/1ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | LIÊN DANH TÂY NAM - SAPHARCO | VD-36179-22 | 4 | 988 | 25.750 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||
100 | 95 | G0286 | Protamin sulfat | Prosulf | 10mg/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Ống | CP Pharmaceuticals Ltd. | Anh | CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN | 6559/QLD-KD | 5 | 5 | 289.000 | 799/QĐ-SYT ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Giám Đốc Sở Y Tế An Giang | x | |||||||||||||||||||||