ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
VIỆN CÔNG NGHỆ
TRUYỀN THÔNG VÀ KINH TẾ SỐ
Phụ lục 1
2
MẪU I-SBN
3
4
PHIẾU KHẢO SÁT
5
Chỉ số Năng lực cạnh tranh các sở, ban, ngành tỉnh Thái Nguyên năm 2022
6
7
Ngày/tháng/năm trả lời phiếu (1): ….../….../2023
8
Người trả lời phiếu (2): *Doanh nghiệp *Hợp tác xã
9
Tên Sở, ban, ngành được đánh giá (3): ..............................................................................................................
10
11
1. Tính minh bạch và tiếp cận thông tin
12
1.1. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ dễ dàng trong việc tiếp cận các thông tin, tài liệu theo quy định pháp luật từ đơn vị được đánh giá?
13
A. Rất dễ tiếp cận B. Dễ tiếp cận C. Khó tiếp cận D. Không tiếp cận được
14
1.2. Doanh nghiệp cho biết: quy trình giải quyết thủ tục hành chính dễ hiểu, dễ thực hiện, được công khai tại bảng tin hoặc cổng thông tin điện tử; cán bộ xử lý đúng quy định, chuyên nghiệp, không gây khó khăn để trì hoãn công việc.
15
A. Hoàn toàn đồng ý B. Đồng ý C. Không đồng ý D. Hoàn toàn không đồng ý
16
2. Chi phí không chính thức
17
2.1. Trong năm 2021, Doanh nghiệp phải trả chi phí không chính thức cho cơ quan khảo sát đánh giá ở mức độ như thế nào so với doanh thu của Doanh nghiệp?
18
A. Không phải trả B. Phải trả không đáng kể C. Phải trả đáng kể D. Phải trả rất đáng kể
19
2.2 Doanh nghiệp cho biết ý kiến về nhận định sau: "Khi không chi các khoản chi phí không chính thức, không có hiện tượng nhũng nhiễu, gây khó khăn của cán bộ, công chức, viên chức và công việc của Doanh nghiệp vẫn luôn được giải quyết theo quy định"?
20
A. Hoàn toàn đồng ý B. Đồng ý C. Không đồng ý D. Hoàn toàn không đồng ý
21
3. Chi phí thời gian
22
3.1. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về thời gian giải quyết công việc, TTHC của đơn vị được đánh giá?
23
A. Được rút ngắn hơn so với quy định pháp luật B. Đảm bảo theo
quy định pháp luật
C. Kéo dài hơn so với
quy định pháp luật
D. Kéo dài hơn rất nhiều so với quy định pháp luật
24
3.2. Doanh nghiệp có thể giải quyết công việc, TTHC qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính công ích theo quy định khi có yêu cầu được không?
25
A. Luôn luôn B. Thường xuyênC. Thỉnh thoảng D. Không bao giờ
26
4. Cạnh tranh bình đẳng
27
4.1. Doanh nghiệp nhận định như thế nào về sự hiện diện của doanh nghiệp sân sau và/hoặc doanh nghiệp có liên kết (“thân hữu”) với đơn vị được đánh giá?
28
A. Không thấy B. Có thấy nhưng
không phổ biến
C. Phổ biến D. Rất phổ biến
29
4.2. Doanh nghiệp cho biết ý kiến về nhận định: “Sự quan tâm của đơn vị được đánh giá không phụ thuộc vào quy mô đóng góp của Doanh nghiệp cho cơ quan Nhà nước (như số lao động sử dụng, số thuế nộp cho Nhà nước, số tiền ủng hộ các chương trình/hoạt động,…)"?
30
A. Hoàn toàn đồng ý B. Đồng ý C. Không đồng ý D. Hoàn toàn không đồng ý
31
5. Hỗ trợ doanh nghiệp
32
5.1. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về chất lượng các chương trình hỗ trợ do đơn vị được đánh giá thực hiện?
33
A. Rất thực chất B. Thực chất C. Phần nào thực chất D. Chỉ mang tính hình thức
34
5.2. Cơ quan khảo sát đánh giá có những nghiên cứu, kế hoạch để dự báo hoặc hướng dẫn, hỗ trợ Doanh nghiệp ứng phó với những khó khăn, vướng mắc trong tương lai không?
35
A. Luôn luôn B. Thường xuyênC. Thỉnh thoảng D. Không bao giờ
36
6. Thiết chế pháp lý
37
6.1. Doanh nghiệp cho biết ý kiến về nhận định sau: "Các quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của đơn vị được đánh giá đảm bảo đúng theo quy định pháp luật"?
38
A. Hoàn toàn đồng ý B. Đồng ý C. Không đồng ý D. Hoàn toàn không đồng ý
39
6.2. Doanh nghiệp cho biết ý kiến về nhận định sau: "Doanh nghiệp không lo lắng về việc sẽ bị trù dập, trả thù sau khi thực hiện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh"?
40
A. Hoàn toàn đồng ý B. Đồng ý C. Không đồng ý D. Hoàn toàn không đồng ý
41
7. Vai trò người đứng đầu
42
7.1. Cơ quan khảo sát đánh giá có năng động, sáng tạo trong việc giải quyết các vấn đề mới phát sinh mà chưa có quy định pháp luật điều chỉnh liên quan đến Doanh nghiệp không?
43
A. Luôn luôn B. Thường xuyênC. Thỉnh thoảng D. Không bao giờ
44
7.2. Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về vai trò của người đứng đầu cơ quan khảo sát đánh giá trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh tại sở, ban, ngành
45
A. Rất tích cựcB. Tích cựcC. Bình thường D. Không tích cực
46
8. Mức độ chuyển đổi số
47
8.1. Trang Web/cổng thông tin điện tử của đơn vị được đánh giá Doanh nghiệp nhận định như thế nào?
48
A. Đơn giản thuận tiệnB. Văn bản, cơ chế chính sách thường xuyên cập nhật trên websiteC. Văn bản, cơ chế chính sách ít được cập nhật trên websiteD. Văn bản, cơ chế chính sách không được cập nhật thường xuyên
49
8.2. Khi sử dụng trang Web/cổng thông tin điện tử của vị được đánh giá, các thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động của Doanh nghiệp, Doanh nghiệp đánh giá như thế nào?
50
A. Rất thuận tiệnB. Thuận tiệnC. Bình thường D. Không thuận tiện
51
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108