| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Nội dung | Ủng hộ Hiện kim | Hiện vật | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
2 | Tổng quyên góp | 119,002,728 | ||||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Tổng quỹ còn dư từ chương trình Xuân Yêu Thương 2026 | 10,261,196 | |||||||||||||||||||||||
4 | 2 | Anh trai thân thiết | 15,000,000 | |||||||||||||||||||||||
5 | 3 | Em gái Trúc Nguyễn Sóc Trăng | 400 phần kẹo | |||||||||||||||||||||||
6 | 4 | Em Thanh Phạm (Mỹ) | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
7 | 5 | Chị Phượng | 1,000,000 | 50 tập | ||||||||||||||||||||||
8 | 6 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚC HUY TRANSPORT | 100 thùng mì | |||||||||||||||||||||||
9 | 7 | Gia đình Châu Pha | 400kg gạo và 248 cá mồi | |||||||||||||||||||||||
10 | 8 | Vợ chồng em Lệnh Hoa | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
11 | 9 | Em Nguyễn Chí Tính | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
12 | 10 | Em Nguyễn Chí Tâm | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
13 | 11 | Em Lưu Bình | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
14 | 12 | Em Nguyễn Ngọc Kim Ngân | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
15 | 13 | Bạn Trương Kim Phụng | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
16 | 14 | Em Ông Chấn Toàn | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
17 | 15 | Em gái Thảo | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
18 | 16 | Em Nguyễn Thanh Nhàn | 100,000 | |||||||||||||||||||||||
19 | 17 | Em Nguyễn Văn Dũng | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
20 | 18 | Anh Danh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
21 | 19 | Cô Tám của em Hy Văn | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
22 | 20 | Gia đình Lâm Lý | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
23 | 21 | Em Hà Thị Hằng bạn Quỳnh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
24 | 22 | Em Phan Nguyễn Hoàng Chương bạn Quỳnh | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
25 | 23 | Gia đình em Trần Minh Trường | 300 tập | |||||||||||||||||||||||
26 | 24 | Bạn a Trường | 5 thùng sữa | |||||||||||||||||||||||
27 | 25 | Em Cao Thị Kiều Trinh | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
28 | 26 | Võ Kim Hoàng | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
29 | 27 | Bùi Thảo Tường Vy | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
30 | 28 | Chung Phối Phương | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
31 | 29 | Nguyễn Thanh Tú | 300,000 | |||||||||||||||||||||||
32 | 30 | Em Lộc bạn Thiện | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
33 | 31 | Em Tùng bạn Thiện | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
34 | 32 | Em Khanh bạn Thiện | 100,000 | |||||||||||||||||||||||
35 | 33 | Cô Hòa - Thiện | 1,300,000 | |||||||||||||||||||||||
36 | 34 | Chị Thái - Thiện | 1,300,000 | |||||||||||||||||||||||
37 | 35 | Chị Trinh Hoài - Thiện | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
38 | 36 | Em Uyển - bạn Thiện | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
39 | 37 | Võ Huyền Trang - Thiện | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
40 | 38 | Anh Phương Bạch - Thiện | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
41 | 39 | Chị Liên Phạm - Thiện | 2,100,000 | |||||||||||||||||||||||
42 | 40 | Em Trương Hân - Thiện | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
43 | 41 | Em Phi Anh - Thiện | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
44 | 42 | Huỳnh Thiên Y - Thiện | 620,000 | |||||||||||||||||||||||
45 | 43 | Juliana Đào Nguyễn - Thiện | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
46 | 44 | Em Hồ Phước Dư - Thiện | 50,000 | |||||||||||||||||||||||
47 | 45 | Con gái Tini | 100 chai nước tương | |||||||||||||||||||||||
48 | 46 | Bạn Kha | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
49 | 47 | Em Nguyễn Quang Vinh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
50 | 48 | Trần Thị Hiệp | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
51 | 49 | Gia đình bạn Ranl | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
52 | 50 | Nguyễn Thị Mộng Thùy | 311,532 | |||||||||||||||||||||||
53 | 51 | Gia đình em Hải Ú | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
54 | 52 | Bạn a Trường | 40 chai dầu ăn | |||||||||||||||||||||||
55 | 53 | Em Lợi | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
56 | 54 | chị Vân Khanh - Pèo | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
57 | 55 | anh Bùi Trọng Hảo - Pèo | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
58 | 56 | Như Huỳnh - Pèo | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
59 | 57 | Ngọc Hạnh - Pèo | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
60 | 58 | Em Hồng Thắm - Pèo | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
61 | 59 | Công ty chị Mai anh Đức | 250 phần dầu tràm | |||||||||||||||||||||||
62 | 60 | Chị Khánh | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
63 | 61 | Anh Nguyễn Đình Quang | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
64 | 62 | Chị Phùng Thị Thu Hà | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
65 | 63 | Em Trần Phan Ngọc Trâm | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
66 | 64 | Anh Nguyễn Hoài Trung Duy bạn em Thành HỒ | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
67 | 65 | Anh Nguyễn Huy Toàn bạn anh Trường | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
68 | 66 | Em Le Mau Gia Bao bạn anh Trường | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
69 | 67 | Chị Hồng Yến bạn anh Trường | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
70 | 68 | Vợ chồng em Tùng | 10 thùng sữa | |||||||||||||||||||||||
71 | 69 | Ông của Tini | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
72 | 70 | Anh Tiên Khánh - bạn Quỳnh | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
73 | 71 | Em Diệp Sương - bạn Quỳnh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
74 | 72 | Chị Kim Hoàng - bạn Quỳnh | 3,000,000 | |||||||||||||||||||||||
75 | 73 | Anh Bùi Hoàng - bạn Quỳnh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
76 | 74 | Chị hai em Hy Văn | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
77 | 75 | Em Duyên bạn Hy Văn | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
78 | 76 | Em Nguyeễn Thị Ngọc Hân - bạn Hy văn | 300,000 | |||||||||||||||||||||||
79 | 77 | Em Trúc Linh - bạn Tiên | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
80 | 78 | Em Nguyen Thanh Kha - Em Lợi | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
81 | 79 | Vợ chồng em Phương - Quyên | 3,000,000 | |||||||||||||||||||||||
82 | 80 | Công ty TNHH Thế Giới Mỹ Nghệ | 6 bóng đèn năng lượng mặt trời | |||||||||||||||||||||||
83 | 81 | Thầy Minh, Cô Thanh trung tâm vẽ Chong Chóng Tre | 200 tập | |||||||||||||||||||||||
84 | 82 | Em Tĩnh Lặng bạn Trí | 5,000,000 | |||||||||||||||||||||||
85 | 83 | Em Nguyễn Chí Tâm - bạn Pèo | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
86 | 84 | Anh Thach Khoi Tien | 2,000,000 | |||||||||||||||||||||||
87 | 85 | Bạn Danh Phạm | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
88 | 86 | Phạm Kim Nghi | 310,000 | |||||||||||||||||||||||
89 | 87 | Bùi Thị tuyết Nga - bạn Quỳnh | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
90 | 88 | Mạnh thường quân Ck ngày 13/5 | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
91 | 89 | Nguyễn Hải Văn Thanh - bạn Như Đoàn | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
92 | 90 | Võ Thị Kim Xuyến - bạn Như Đoàn | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
93 | 91 | Gia đình anh trai MTQ thân thiết | 3,000,000 | |||||||||||||||||||||||
94 | 92 | Chị Nguyễn Thanh Tâm | 9,000,000 | |||||||||||||||||||||||
95 | 93 | Chị Hồng bạn chị Lan Anh chị Như Đoàn | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
96 | 94 | Chị Lan Anh - chị Như Đoàn | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
97 | 95 | Mẹ em Như Đoàn | 500,000 | |||||||||||||||||||||||
98 | 96 | Bác Nhàn - bạn mẹ em Như Đoàn | 1,000,000 | |||||||||||||||||||||||
99 | 97 | Bác Nga (bạn cô Nguyệt) - Như Đoàn | 200,000 | |||||||||||||||||||||||
100 | 98 | cô Hà (bạn cô Nguyệt) - Như Đoàn | 200,000 |