| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | CÔNG TY PHÁT HÀNH BÁO CHÍ TW | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC BÁO CHÍ QUÝ 1/2025 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Mã BC | Tên báo chí | Kỳ xuất bản | Đơn giá | Thông tin điều chỉnh | Giá điều chỉnh | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Cộng quý 1/2025 | |||||||||||||||
7 | 1 | A02 | Nhân dân | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 4.200 | - Số Tết: Dồn số ngày 29+30/01, dk 180 trang, dk PH 06-08/01, ĐSL 30/12 | 118.000 | 239.800 | 117.600 | 130.200 | 487.600 | |||||||||||||||
8 | 2 | A02.1 | Nhân Dân hàng tháng | NGAY/20/ | 15.000 | - Số Tết: Số tháng 1/2025, 132 trang, dk PH 09/01, ĐSL 02/01 | 98.000 | 98.000 | 15.000 | 15.000 | 128.000 | |||||||||||||||
9 | 3 | A02.2 | Nhân Dân Cuối tuần | THU/1/ | 4.800 | - Số Tân niên: Dồn số 4+5 (ngày 26/01+02/02), 32 trang, PH 22/01 - Số Tân Xuân: Số 6 (09/02), PH 05/02 | 9.600 4.800 | 24.000 | 14.400 | 24.000 | 62.400 | |||||||||||||||
10 | 4 | A02.3 | Thời nay | THU/2/5/ | 6.800 | - Số Tết: Dồn 3 số ngày 27+30/01+03/02, 68 trang, dk PH 09/01, ĐSL 02/01 | 98.000 | 145.600 | 47.600 | 61.200 | 254.400 | |||||||||||||||
11 | 5 | A04 | Hà Nội Mới | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 4.700 | - Số Tết: Dồn 4 kỳ từ ngày 28 đến 31/01, 70 trang, PH 14/01, ĐSL 09/01 - Nghỉ 01 kỳ ngày 02/01 | 65.000 | 187.200 | 131.600 | 145.700 | 464.500 | |||||||||||||||
12 | 6 | A04.1 | Hà Nội Ngày nay | NGAY/15/ | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 14.700 | |||||||||||||||||
13 | 7 | A04.3 | Hà Nội Mới cuối tuần | THU/7/ | 4.800 | - Dồn số 4+5 (ngày 25/01+01/02) ra ĐB, PH 23/01, ĐSL 20/01 | 9.600 | 24.000 | 14.400 | 24.000 | 62.400 | |||||||||||||||
14 | 8 | A08 | Thị trường Giá cả | THU/2/3/4/5/6/7/ | 17.500 | - Dồn các số thứ 6 + thứ 7 làm một: Ngày 03+04, 10+11, 17+18/01; 07+08, 14+15, 21+22/02; 28/02+01/3, 07+08, 14+15, 21+22, 28+29/3, 32 trang - Số Tết: Dồn 4 số từ ngày 22 đến 25/01, 52 trang, PH 18/01, ĐSL 17/01 - Nghỉ 01 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 06 kỳ Tết ÂL ngày 27/01 đến 01/02 - Số PH sớm: Số ngày 02/01 (PH 01/02, ĐSL 31/12); số ngày 03/02 (PH 21/01, ĐSL 20/01) | 35.000 70.000 | 367.500 | 420.000 | 437.500 | 1.225.000 | |||||||||||||||
15 | 9 | A10 | Tuần Tin tức | THU/5/ | 5.200 | - Số Tết: Dồn 3 số 3+4+5 (ngày 16+23+30/01), 72 trang, PH 09/01, ĐSL 03/01 | 60.000 | 70.400 | 20.800 | 20.800 | 112.000 | |||||||||||||||
16 | 10 | A12 | Quân đội Nhân dân | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 4.200 | - XB thêm số báo Cuối tuần (XB Chủ nhật, PH thứ 4 hàng tuần), 16 trang (In HN-HCM) - Số Tết (Báo QĐND) Số ngày 29/01, 52 trang+PT, PH 14/01, ĐSL 03/01 - Số dồn (Cuối tuần): Dồn số ngày 26/01+02/02, 44 trang +PT, PH 22/01, ĐSL 13/01 - (Báo QĐND) nghỉ 07 kỳ từ ngày 26/01 đến 02/02 | 5.000 135.000 69.000 | 324.000 | 124.200 | 155.200 | 603.400 | |||||||||||||||
17 | 11 | A12.1 | Nguyệt san Sự kiện & Nhân chứng | NGAY/10/ | 9.700 | 9.700 | 9.700 | 9.700 | 29.100 | |||||||||||||||||
18 | 12 | A12.1 | Lecourrier du VN Quatidion | THU/6/ | 15.000 | - Số 1/2025 là số ngày 27/12/2024 (đã thu tiền trong quý 4/2024) - Số Tết: Dồn số ngày 24+31/01, 92 trang, PH 02/01, ĐSL 25/12 | 30.000 | 75.000 | 60.000 | 60.000 | 195.000 | |||||||||||||||
19 | 13 | A16 | Vietnam News | THU/2/3/4/5/6/7/ | Thứ 2,3,4,5,6: 13.000 Thứ 7 (số cuối tuần): 15.000 | - Số Tết: Dồn số thứ 7 (số cuối tuần) ngày 18+25/01, 32 trang, PH 17/01, ĐSL 15/01 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 6 kỳ Tết ÂL từ ngày 27/01 đến 01/02 | 30.000 | 281.000 | 305.000 | 348.000 | 934.000 | |||||||||||||||
20 | 14 | A22 | Thị trường -Bộ công thương | THU/2/3/4/5/6/7/ | 15.000 | - Số Tết: Dồn số ngày 03+04/02, 24 trang, PH 16/01, ĐSL 15/01 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 7 kỳ Tết ÂL từ ngày 25/01 đến 01/02 | 30.000 | 330.000 | 315.000 | 390.000 | 1.035.000 | |||||||||||||||
21 | 15 | A24 | Kinh tế Việt Nam & Thế giới | NGAY/1/15/ | 20.500 | - Số Tết: Dồn số ngày 15/01+01/02, 80 trang, PH 15/01, ĐSL 10/01 | 41.000 | 61.500 | 20.500 | 41.000 | 123.000 | |||||||||||||||
22 | 16 | A26 | Sài Gòn Giải phóng | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Xuân: Ra riêng, 136 trang, PH 10/01, ĐSL 03/01 - Nghỉ 8 kỳ từ ngày 26/01 đến 02/02 | 45.000 | 182.500 | 143.000 | 170.500 | 496.000 | |||||||||||||||
23 | 17 | A26.5 | Sài Gòn Đầu tư Tài chính | THỨ 2 CÁCH TUẦN | 19.000 | - Số Xuân: Ra riêng, 100 trang, PH 09/01, ĐSL 03/01 - Dồn số ngày 13+27/01, PH 13/01 - Nghỉ 01 kỳ ngày 03/02 | 40.000 19.000 | 59.000 | 19.000 | 57.000 | 135.000 | |||||||||||||||
24 | 18 | A27 | Sài Gòn Giải phóng Hoa văn | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 3.700 | - Số Xuân: Ra riêng, 100 trang, PH 10/01, ĐSL 31/12 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 02/01 và 13 kỳ Tết ÂL từ ngày 23/01 đến 04/02 | 45.000 | 122.700 | 88.800 | 114.700 | 326.200 | |||||||||||||||
25 | 19 | A30 | Đà Nẵng | THU/2/3/4/5/6/7/ | 2.500 | - Đặc san Xuân 2025: Ra riêng, 90 trang, PH 10/01, ĐSL 31/12 - Đặc san 29/3 kỷ niệm 50 năm ngày Giải phóng TP.Đà Nẵng: 70 trang, PH 14/3, ĐSL 04/3 - Nghỉ 01 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 7 kỳ Tết ÂL từ ngày 25/01 đến 01/02 | 45.000 30.000 | 95.000 | 57.500 | 95.000 | 247.500 | |||||||||||||||
26 | 20 | A30.2 | Đà Nẵng Cuối tuần | THU/1/ | 4.000 | - Nghỉ 02 kỳ ngày 26/01 và 02/02 | 12.000 | 12.000 | 20.000 | 44.000 | ||||||||||||||||
27 | 21 | A31 | Cần Thơ | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 3.600 | - Số Tết: Ra riêng, 152 trang, PH 07/01, ĐSL 31/12 - Nghỉ 9 kỳ từ ngày 25/01 đến 02/02 | 45.000 | 131.400 | 93.600 | 111.600 | 336.600 | |||||||||||||||
28 | 22 | A87 | Thanh niên | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Xuân: Ra riêng, PH 08/01, ĐSL 25/12 - Số ĐB 8/3: Ra riêng, 64 trang, PH 07/3, ĐSL 24/02 (In và KT tại HN) - Nghỉ 9 kỳ từ ngày 25/01 đến 02/02 | 47.500 25.000 | 179.500 | 143.000 | 195.500 | 518.000 | |||||||||||||||
29 | 23 | A87.1 | Cẩm nang Tư vấn mùa thi (Ấn phẩm có Thuế 5%) | Tháng 2 | 35.000 | Khuôn khổ 20 x 28,5cm, 200 trang, PH 14/02, ĐSL 06/02 (In và KT tại HCM) | 35.000 | 35.000 | ||||||||||||||||||
30 | 24 | B101 | Bưu điện Việt Nam | THU/7/ | 5.500 | - Dồn số 4+5 (ngày 25/01+01/02) ra ĐB, 32 trang, PH 23/01, ĐSL 22/01 | 11.000 | 27.500 | 16.500 | 27.500 | 71.500 | |||||||||||||||
31 | 25 | B102 | Kinh tế Nông thôn | NGAY/5/20 | 10.000 | - Số Tết: Dồn số 2+3 (ngày 20/01+05/02), 100 trang, PH 13/01, ĐSL 06/01 | 20.000 | 30.000 | 10.000 | 20.000 | 60.000 | |||||||||||||||
32 | 26 | B103 | Đầu tư | THU/2/4/6/ | 4.800 | - Số Tết DL: Dồn số 1+2 (ngày 01+03/01), PH 31/12, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 5 số từ số 12 đến 16 (từ ngày 27 đến 05/02), 160 trang, PH 20/01, ĐSL 15/01 - XB Đặc san Toàn cảnh Thị trường Bất động sản Việt Nam 2024 (Ra riêng): Khuôn khổ 24 x 28cm, 300-400 trang, dự kiến PH 10/01, ĐSL 06/01 | 9.600 24.000 150.000 | 226.800 | 48.000 | 62.400 | 337.200 | |||||||||||||||
33 | 27 | B103.1 | Đầu tư Chứng khoán | THU/2/ | 25.000 | - Số Tết: Dồn số 4+5 (ngày 27/01+03/02), 150 trang, PH 22/01, ĐSL 17/01 | 50.000 | 125.000 | 75.000 | 125.000 | 325.000 | |||||||||||||||
34 | 28 | B104 | Công an TP. Đà Nẵng | THU2/3/4/5/6/7/ | 5.300 | - Số Tết: Ra riêng, 100 trang, PH 07/01, ĐSL 02/01 - Nghỉ 10 kỳ từ ngày 22/01 đến 01/02 | 40.000 | 135.400 | 121.900 | 137.800 | 395.100 | |||||||||||||||
35 | 29 | B105 | Vietnam Investment Review | THU/2/ | 35.000 | - Số Tết: Dồn số ngày 27/01+03/02, 100 trang, PH 23/01, ĐSL 20/01 | 70.000 | 175.000 | 105.000 | 175.000 | 455.000 | |||||||||||||||
36 | 30 | B106 | Thời báo Văn học Nghệ thuật | THU/5/ | 19.800 | - Số Tết: Dồn 5 số từ ngày 02/01 đến 30/01, 88 trang, PH 10/01, ĐSL 08/01 | 99.000 | 99.000 | 79.200 | 79.200 | 257.400 | |||||||||||||||
37 | 31 | B107 | Tạp chí Kinh doanh | THU/3/5/ | 4.600 | - Số Tết: Dồn 8 số từ ngày 21/01 đến 13/02, 100 trang, PH 18/01, ĐSL 14/01 - Nghỉ 1 kỳ ngày 02/01 | 69.000 | 87.400 | 18.400 | 36.800 | 142.600 | |||||||||||||||
38 | 32 | B108 | Xây dựng | THU/3/5/ | 10.000 | - Số Tết DL: Dồn 3 số 1+2+3 (ngày 02+07+09/01), 44 trang, PH 30/12, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 6 số từ số 6 đến 11 (từ ngày 21/01 đến 06/02), 220 trang, PH 20/01, ĐSL 16/01 | 30.000 60.000 | 110.000 | 60.000 | 80.000 | 250.000 | |||||||||||||||
39 | 33 | B109 | Cựu chiến binh Việt Nam | THU/4/ | 5.900 | - Số Tết: Dồn 2 số thường kỳ ngày 29/01+05/02 và số Cuối tháng 1/2025, 40 trang, PH 14/01, ĐSL 09/01 | 45.000 | 68.600 | 17.700 | 23.600 | 109.900 | |||||||||||||||
40 | 34 | B109.1 | Cựu chiến binh Tháng | NGAY/10/ | 7.900 | - Số tháng 1/2025 dồn vào số Tết | 7.900 | 7.900 | 15.800 | |||||||||||||||||
41 | 35 | B111 | Tuổi trẻ Thủ đô | THU/2/4/6/ | 5.500 | - Số Tết DL: Dồn số ngày 01+03/01, 32 trang ND, PH 03/01, ĐSL 24/12 - Số Tết ÂL: Dồn 10 số từ ngày 15/01 đến 05/02 , 160 trang ND, PH 18/01, ĐSL 14/01 - Số 26/3: Dồn 5 số từ ngày 21 đến 31/3, 80 trang ND, PH 24/3, ĐSL 19/3 | 11.000 55.000 27.500 | 88.000 | 55.000 | 71.500 | 214.500 | |||||||||||||||
42 | 36 | B113 | Lao động Xã hội | THU/3/5/1/ | 5.000 | - Số Tết: Dồn 6 số từ số 9 đến số 14 (từ ngày 21/01 đến 02/02), 132 trang, PH 21/01, ĐSL 17/01 (In và KT tại HN) | 30.000 | 70.000 | 55.000 | 65.000 | 190.000 | |||||||||||||||
43 | 37 | B114 | Tiếng nói Việt Nam VOV | THU/5/ | 7.000 | - Số Tết DL: Số 01 (ngày 02/01), 20 trang, PH 30/12, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 3 số 4+5+6 (ngày 23+30/01+06/02), 88 trang, PH 14/01, ĐSL 10/01 | 9.000 50.000 | 73.000 | 21.000 | 28.000 | 122.000 | |||||||||||||||
44 | 38 | B115 | Thời báo Tài chính Việt Nam | THU/2/4/6/ | 5.500 | - Số Tết DL: Dồn số 1+2 (ngày 01+03/01), 64 trang, PH 01/01, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 7 số từ số 10 đến số 16 (từ ngày 22/01 đến 05/02), 300 trang, PH 22/01, ĐSL 14/01 | 11.000 80.000 | 129.500 | 55.000 | 71.500 | 256.000 | |||||||||||||||
45 | 39 | B116 | Hải Quan | THU/3/6/ | 5.200 | - Số Tết DL: Số 01 (ngày 03/01), 40 trang, PH 03/01, ĐSL 02/01 - Số Tết ÂL: Dồn 4 số từ số 6 đến 9 (từ ngày 21/01 đến 31/01), 88 trang, PH 17/01, ĐSL 06/01 | 5.200 35.000 | 61.000 | 41.600 | 41.600 | 144.200 | |||||||||||||||
46 | 40 | B118 | VTV ONAIR (Song ngữ Việt - Anh) | THU/3/ | 90.000 | - Số Tết: Dồn 3 số ngày 21+28/01+04/02, 100 trang, PH 21/01, ĐSL 10/01 - Nghỉ 2 kỳ ngày 07,14/01 | 90.000 | 90.000 | 270.000 | 360.000 | 720.000 | |||||||||||||||
47 | 41 | B119 | Khoa học Phổ thông | THU/6/ | 15.000 | - Số Tết: Dồn 6 số từ ngày 03/01 đến 07/02, 100 trang, PH 17/01, ĐSL 10/01 | 68.000 | 68.000 | 45.000 | 60.000 | 173.000 | |||||||||||||||
48 | 42 | B119.1 | Khoa học Phổ thông - Sống Xanh | THANG 2 KY (PH thứ 7 tuần 1 và tuần 3 của tháng) | 40.000 | - Số Tết: Dồn 4 số từ số 1 đến 4/2025, 84 trang, PH 15/01, ĐSL 06/01 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 160.000 | ||||||||||||||||
49 | 43 | B119.2 | Khoa học Phổ thông - Thời sự Y học | THANG 1 KY (PH thứ 2 tuần cuối tháng) | 60.000 | - Số Tân Xuân: Dồn số 1+2/2025, 100 trang, PH 27/02, ĐSL 17/02 | 100.000 | 100.000 | 60.000 | 160.000 | ||||||||||||||||
50 | 44 | B120 | Kinh tế & Đô thị | THU/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Tết DL: Dồn số ngày 01+02/01, 32 trang, PH 31/12, ĐSL 25/12 - Số Tết ÂL: Ra riêng, 160 trang, PH 03-08/01, ĐSL 25/12 - Số Tất niên: Dồn số ngày 24+25/01, 32 trang, PH 23/01, ĐSL 20/01 - Nghỉ 06 kỳ từ ngày 27/01 đến 01/02 (Số Tân niên ngày 03/02, ĐSL 23/01) | 11.000 85.000 11.000 | 206.000 | 126.500 | 143.000 | 475.500 | |||||||||||||||
51 | 45 | B125 | Thế giới & Việt Nam | THU/5/ | 6.800 | - Số Tết: Dồn 3 số 4+5+6 (ngày 23+30/01+06/02), 68 trang, PH 20/01, ĐSL 17/01 | 39.000 | 59.400 | 20.400 | 27.200 | 107.000 | |||||||||||||||
52 | 46 | B126 | Khoa học & Phát triển | THU/5/ | 13.800 | - Số 1/2025 (ngày 02/01) ra ĐB, 28 trang, PH 30/12, ĐSL 27/12 - Số Tết: Dồn 3 số 3+4+5 (ngày 16+23+30/01), 44 trang, PH 20/01, ĐSL 15/01 | 18.000 30.000 | 61.800 | 55.200 | 55.200 | 172.200 | |||||||||||||||
53 | 47 | B127 | Giác Ngộ | THU/6/ | 14.600 | - Số Xuân: Ra riêng, 120 trang, PH 05/01, ĐSL 02/01 - Nghỉ 2 kỳ ngày 31/01,07/02 | 35.000 | 93.400 | 43.800 | 58.400 | 195.600 | |||||||||||||||
54 | 48 | B127.1 | Nguyệt san Giác Ngộ | NGAY/15/ | 16.000 | - Số Xuân: Số tháng 1/2025, 108 trang, PH 15/01, ĐSL 02/01 | 20.000 | 20.000 | 16.000 | 16.000 | 52.000 | |||||||||||||||
55 | 49 | B128 | Giáo dục TP.Hồ Chí Minh | THU/4/ | 25.000 | - Số Tết: Dồn số ngày 29/01+05/02, 70 trang, PH 17/01, ĐSL 10/01 | 50.000 | 150.000 | 75.000 | 100.000 | 325.000 | |||||||||||||||
56 | 50 | B130 | Bóng Đá | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 13.800 | - Nghỉ 12 kỳ từ ngày 24/01đến 04/02 | 317.400 | 331.200 | 427.800 | 1.076.400 | ||||||||||||||||
57 | 51 | B131 | Pháp luật TP. Hồ Chí Minh | THU/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Tết: Ra riêng, 50-100 trang, PH 06/01, ĐSL 30/12 - Nghỉ 07 kỳ từ ngày 25/01 đến 01/02 | 43.500 | 159.000 | 126.500 | 143.000 | 428.500 | |||||||||||||||
58 | 52 | B132 | An ninh Hải Phòng | THU/2/3/4/5/6/7/ | 6.000 | - Số Tết: Dồn 13 số từ ngày 23/01 đến 06/02, 70-80 trang, PH 11/01, ĐSL 03/01 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 02/01 | 55.000 | 163.000 | 114.000 | 156.000 | 433.000 | |||||||||||||||
59 | 53 | B133 | Kinh tế Sài Gòn | THU/5/ | 25.000 | - Số Tết: Dồn số 5+6 (ngày 30/01+06/02), 168 trang, PH 16/01, ĐSL 09/01 | 75.000 | 175.000 | 75.000 | 100.000 | 350.000 | |||||||||||||||
60 | 54 | B134 | Biên phòng | THU/4/6/ | 4.500 | - Số Tết: Dồn 4 số từ số 09 đến số 12 (từ ngày 29/01 đến 07/02), 48 trang, dk PH 18/01, ĐSL 13/01 - Số ĐB 03/3: Dồn 3 số 16+17+18 (ngày 21+26+28/02),28 trang, dk PH 25/02, ĐSL 22/02 | 40.000 30.000 | 76.000 | 43.500 | 36.000 | 155.500 | |||||||||||||||
61 | 55 | B134.1 | Chuyên đề An ninh Biên giới | THU/1/ | 8.500 | 34.000 | 34.000 | 42.500 | 110.500 | |||||||||||||||||
62 | 56 | B135 | The Saigon Times Weekly | THU/5/ | 19.000 | - Số Tết: Dồn số 5+6 (ngày 30/01+06/02), 52 trang, PH 16/01, ĐSL 09/01 | 40.000 | 116.000 | 57.000 | 76.000 | 249.000 | |||||||||||||||
63 | 57 | B136 | Công Lý | THU/4/6/ | 10.500 | - Số Tết DL: Dồn số 1+2 (ngày 01+03/01), 32 trang, PH 31/12, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 6 số từ số 5 đến số 10 (từ ngày 15/01 đến 31/01), 96 trang, PH 14/01, ĐSL 10/01 - Số Tân Xuân: Dồn số 11+12 (ngày 05+07/02), 32 trang, PH 04/02, ĐSL 03/02 | 55.000 135.000 21.000 | 211.000 | 84.000 | 84.000 | 379.000 | |||||||||||||||
64 | 58 | B138 | Đại biểu Nhân dân | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 7.500 | - Số Tết DL: Dồn số 01+02 (ngày 01+02/01), 40 trang, PH 30/12, ĐSL 25/12 - Số Tết ÂL: Dồn 10 số từ số 25 đến 34 (từ ngày 25/01 đến 03/02), 160 trang, PH 10/01, ĐSL 03/01 | 15.000 99.000 | 279.000 | 187.500 | 232.500 | 699.000 | |||||||||||||||
65 | 59 | B139 | Thị trường Giá cả Vật tư | THU/2/3/4/5/6/7/ | 25.000 | - Số Tết DL: Dồn số 1+2 (ngày 01+02/01), 40 trang, PH 27/12, ĐSL 26/12 - Số Tết ÂL: Dồn 4 số từ số 22 đến 25 (ngày 25+27/01+01+03/02), 60 trang, PH 17/01, ĐSL 16/01 - Dồn số 48+49 (ngày 01+03/3), 40 trang, PH 28/02, ĐSL 27/02 - Nghỉ 04 kỳ Tết ÂL từ ngày 28 đến 31/01 | 50.000 100.000 50.000 | 625.000 | 550.000 | 650.000 | 1.825.000 | |||||||||||||||
66 | 60 | B141 | Diễn đàn Doanh nghiệp | THU/4/6/ | 5.000 | - Số Tết: Dồn 8 số từ số 3 đến 10 (từ ngày 08 đến 31/01), dk PH 13/01, ĐSL 06/01 | 40.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 130.000 | |||||||||||||||
67 | 61 | B141.1 | Doanh Nhân | NGAY/20/ | 36.000 | - Số Tết: Dồn số tháng 1+2/2025, 120 trang, dk PH 09/01, ĐSL 02/01 | 72.000 | 72.000 | 36.000 | 108.000 | ||||||||||||||||
68 | 62 | B146 | Doanh Nhân Sài Gòn | NGAY/10/25/ | 12.500 | - Số Tết: Ra riêng, 120 trang, PH 14/01, ĐSL 10/01 - Nghỉ 1 kỳ ngày 25/01 | 62.500 | 75.000 | 25.000 | 25.000 | 125.000 | |||||||||||||||
69 | 63 | B147 | Lao động thủ đô | THU/3/5/ | 8.000 | - Số Tết: Dồn 10 số từ số 03 đến số 12 (từ ngày 09/01 đến 11/02), 160 trang, PH 09/01, ĐSL 02/01 | 80.000 | 96.000 | 40.000 | 64.000 | 200.000 | |||||||||||||||
70 | 64 | B148.2 | Dân tộc và Phát triển cuối tháng | THU/6 TUẦN CUỐI THÁNG | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 156.000 | |||||||||||||||||
71 | 65 | B15 | Tiền phong | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Tết: Dồn 7 số ngày 25+27+28+29+30+31/01+01/02, 72 trang ND, PH 06/01, ĐSL 03/01 (In và KT tại HN-HCM) - Số Tết CN: Dồn số ngày 26/01+02/02, 36 trang ND, PH 13/01, ĐSL 10/01 (In và KT tại HN) | 80.000 45.000 | 257.000 | 143.000 | 170.500 | 570.500 | |||||||||||||||
72 | 66 | B150 | Bảo vệ Pháp luật | THU/2/6/ | 4.950 | - Số Tết DL: Số 01 (ngày 03/01), 40 trang, PH 30/12, ĐSL 26/12 - Số Tết ÂL: Số 8 (ngày 27/01), 40 trang, PH 19/01, ĐSL 16/01 - Dồn 3 số 9+10+11 (ngày 27+31/01+03/02), 48 trang, PH 21/02, ĐSL 19/02 | 44.300 44.300 14.850 | 128.200 | 34.650 | 44.550 | 207.400 | |||||||||||||||
73 | 67 | B150.1 | Chuyên đề Bảo vệ Pháp luật | NGAY/25/ | 25.500 | - Dồn số tháng 1+2/2025, 80 trang, PH 26/02, ĐSL 24/02 | 51.000 | 51.000 | 25.500 | 76.500 | ||||||||||||||||
74 | 68 | B155 | Mực tím | THU/4/ | 8.800 | - Số Xuân 2025: Đã thông báo và thu tiền Q4/2024 - Nghỉ 2 kỳ ngày 22 và 29/01 | 26.400 | 35.200 | 35.200 | 96.800 | ||||||||||||||||
75 | 69 | B156 | An sinh Xã hội | THU/3/5/ | 5.400 | - Số Tết: Dồn 4 số từ số 7 đến 10 (từ ngày 23/01 đến 04/02), 44 trang, PH 11/01, ĐSL 03/01 | 19.800 | 52.200 | 37.800 | 43.200 | 133.200 | |||||||||||||||
76 | 70 | B157 | Nhi đồng TP.Hồ Chí Minh | THU/6/ | 8.800 | - Số Xuân 2025: Đã thông báo và thu tiền Q4/2024 - Nghỉ 2 kỳ ngày 24 và 31/01 | 26.400 | 35.200 | 35.200 | 96.800 | ||||||||||||||||
77 | 71 | B157.1 | Nhi đồng màu Rùa vàng | THU/2/ | 7.800 | - Số Xuân 2025: Đã thông báo và thu tiền Q4/2024 - Nghỉ 2 kỳ ngày 20 và 27/01 | 15.600 | 31.200 | 39.000 | 85.800 | ||||||||||||||||
78 | 72 | B157.2 | Ngôi sao nhỏ | THANG 1 KỲ | 29.800 | - Nghỉ 1 kỳ tháng 1/2025 | 29.800 | 29.800 | 59.600 | |||||||||||||||||
79 | 73 | B159 | Khăn quàng đỏ | THU/4/ | 8.800 | - Số Xuân 2025: Đã thông báo và thu tiền Q4/2024 - Nghỉ 2 kỳ ngày 22 và 29/01 | 26.400 | 35.200 | 35.200 | 96.800 | ||||||||||||||||
80 | 74 | B16 | Gia đình Việt Nam | NGAY/15/ | 15.000 | - Số Tết: Số tháng 1/2025, 100 trang, PH 08/01, ĐSL 03/01 | 89.000 | 89.000 | 15.000 | 15.000 | 119.000 | |||||||||||||||
81 | 75 | B16.2 | Chuyên đề Gia đình Mặt trời nhỏ | NGAY/15/ | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 96.000 | |||||||||||||||||
82 | 76 | B16.2 | Phụ nữ TP. Hồ Chí Minh | THU/2/4/6/ | 5.700 | - Số Tết: Ra riêng, 112 trang, dk PH 02-05/01, ĐSL 24/12 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 6 kỳ Tết ÂL từ ngày 24/01 đến 05/02 | 43.000 | 94.300 | 57.000 | 74.100 | 225.400 | |||||||||||||||
83 | 77 | B164 | Cựu chiến binh TP.Hồ Chí Minh | NGAY/15/30/ | 9.500 | - Số Tết: Dồn số ngày 15+30/01, 52 trang, PH 20/01, ĐSL 15/01 - Nghỉ 01 kỳ ngày 15/02 | 31.000 | 31.000 | 19.000 | 19.000 | 69.000 | |||||||||||||||
84 | 78 | B165 | Người lao động | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Xuân: Ra riêng, 160 trang, PH 06/01, ĐSL 30/12 - Nghỉ 9 kỳ Tết ÂL từ ngày 25/01 đến 02/02 | 49.000 | 181.000 | 143.000 | 170.500 | 494.500 | |||||||||||||||
85 | 79 | B17 | Đại đoàn kết | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 7.500 | - Số Tết: Dồn 12 số từ số 24 đến 35 (từ ngày 24/01 đến 04/02), 180 trang, PH 10/01, ĐSL 03/01 (In và KT tại HN) | 100.000 | 272.500 | 180.000 | 232.500 | 685.000 | |||||||||||||||
86 | 80 | B17.1 | Tinh hoa Việt | NGAY/10/25/ | 11.800 | - Số Tết: Dồn 3 số ngày 10+25/01+10/02, PH 14/01, ĐSL 10/01 | 55.000 | 55.000 | 11.800 | 23.600 | 90.400 | |||||||||||||||
87 | 81 | B174 | Quốc phòng Thủ đô | THU/3 | 5.700 | - Số Tết: Dồn 4 số ngày 14+21+28/01+04/02, 48 trang, PH 14/01, ĐSL 06/01 | 35.000 | 40.700 | 17.100 | 22.800 | 80.600 | |||||||||||||||
88 | 82 | B175 | Pháp luật & Xã hội | THU/1/3/5/7/ | 5.500 | - Số Tết: Dồn 6 số ngày 23+25+26/01+01+02+04/02 , PH 15/01, ĐSL 07/01 - Nghỉ 01 kỳ Tết DL ngày 02/01 và 02 kỳ Tết ÂL ngày 28,30/01 | 75.000 | 135.500 | 71.500 | 99.000 | 306.000 | |||||||||||||||
89 | 83 | B177 | Tiếp thị & Gia đình | 3T/1KY | 98.000 | - Số Tết: Số 1/2025, 150 trang, PH 09/01, ĐSL 30/12 | 98.000 | 98.000 | 98.000 | |||||||||||||||||
90 | 84 | B177.1 | TTGĐ- P.Cách-Harpers Bazaar | NGAY/1/ | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 192.000 | |||||||||||||||||
91 | 85 | B181 | Đấu thầu | THU/2/3/4/5/6/ | 14.500 | - Số Tết DL: Số ngày 02/01, PH 02/01, ĐSL 30/12 - Số Tết ÂL: Dồn 4 số ngày 23+24/01+03+04/2, PH 20/01, ĐSL 17/01 - Số Tân Xuân: Số ngày 05/02, PH 05/02, ĐSL 04/02 - Nghỉ 1 kỳ Tết DL ngày 01/01 và 5 kỳ Tết ÂL từ ngày 27 đến 31/01 | 20.000 60.000 30.000 | 283.000 | 276.500 | 304.500 | 864.000 | |||||||||||||||
92 | 86 | B183 | Tài nguyên & Môi trường | THU/3/5/ | 10.000 | - Số Tết: Dồn 06 số từ số 05 đến 10 (từ ngày 16/01 đến 04/02), 180 trang, PH 14/01, ĐSL 06/01 | 60.000 | 100.000 | 70.000 | 80.000 | 250.000 | |||||||||||||||
93 | 87 | B189 | Người cao tuổi | THU/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Tết DL: Dồn số 01+02 (ngày 01+02/01), 32 trang, PH 28/12, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 07 số từ số 19 đến 25 (từ ngày 25/01 đến 04/02), 64 trang, PH 17/01, ĐSL 14/01 | 12.000 60.000 | 160.000 | 99.000 | 115.500 | 374.500 | |||||||||||||||
94 | 88 | B19 | Lao động | THU/2/3/4/5/6/7/ | 6.800 | - Số Tết DL: Dồn số ngày 01+02/01, 16 trang, PH 31/12, ĐSL 30/12 - Số Tết AL: Dồn 5 kỳ từ ngày 28/01 đến 01/02, 150-200 trang, PH 08/01, ĐSL 02/01 (In và KT tại HN) - Số Tất niên: Dồn 3 số ngày 24+25+27/01, 24 trang, PH 24/01, ĐSL 23/01 | 13.600 80.000 20.400 | 236.400 | 156.400 | 176.800 | 569.600 | |||||||||||||||
95 | 89 | B19.1 | Lao động Cuối tuần | THU/1/ | 7.800 | - Số Tết: Dồn số 4+5 (ngày 26/01+02/02), 100 trang, PH 13/01, ĐSL 09/01 (In và KT tại HN) | 70.000 | 93.400 | 23.400 | 39.000 | 155.800 | |||||||||||||||
96 | 90 | B191 | Công an Nhân dân | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 5.500 | - Số Tết: Dồn 10 số từ ngày 24/01 đến 02/02, 60 trang, PH 11/01, ĐSL 06/01 (In và KT tại HN) | 40.000 | 166.500 | 143.000 | 170.500 | 480.000 | |||||||||||||||
97 | 91 | B191.3 | Chuyên đề Văn nghệ Công an | THU/5/ | 8.000 | - Số Tết: Dồn số ngày 23+30/01, 44 trang, PH 14/01, ĐSL 09/01 | 30.000 | 54.000 | 32.000 | 32.000 | 118.000 | |||||||||||||||
98 | 92 | B199 | Đời sống & Pháp luật | THU/2/3/4/5/6/7/ | 8.800 | - Số Chào Xuân 2025: Dồn 3 số 01+02+03 (ngày 01+02+03/01), 48 trang, PH 01/01, ĐSL 27/12 - Số Tết ÂL: Dồn 10 số từ số 20 đến số 29 (từ ngày 23/01 đến 03/02), 120 trang, PH 18/01, ĐSL 13/01 | 19.800 79.600 | 240.200 | 193.600 | 228.800 | 662.600 | |||||||||||||||
99 | 93 | B21 | Văn nghệ | THU/7/ | 25.000 | - Số Tết DL: Dồn số 01+02 (ngày 04+11/01), 48 trang, PH 25/12, ĐSL 23/12 - Số Tết ÂL: Dồn 03 số 4+5+6 (ngày 25/1+01+08/02), 100 trang, PH 02/01, ĐSL 25/12 | 55.000 120.000 | 200.000 | 50.000 | 125.000 | 375.000 | |||||||||||||||
100 | 94 | B25 | Giáo dục và Thời đại | THU/1/2/3/4/5/6/7/ | 6.900 | - Các số thứ 2 hàng tuần ra ĐB; 36 trang (In và KT tại HN-HCM) | 22.000 | 420.800 | 351.000 | 431.600 | 1.203.400 | |||||||||||||||