| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | VVA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA KHÓA 147 | |||||||||||||||||||||||||
5 | Thời gian học từ ngày 27/21/2024 đến ngày 30/3/2024 | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Họ | Tên | Năm Sinh | Nguyên quán | Đơn vị công tác | Kết quả kiểm tra | Kết quả | ||||||||||||||||||
8 | Luật | NL HTG | NL TĐG | BĐS | GTDN | MTB | TSVH | |||||||||||||||||||
9 | 1 | Trịnh Thị Quỳnh | Anh | 1998 | Thanh Hóa | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
10 | 2 | Nguyễn Hữu Nhật | Anh | 1993 | Thanh Hóa | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
11 | 3 | Đỗ Quỳnh | Anh | 2002 | Hà Nội | 5 | 10 | 8 | 9 | 8 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
12 | 4 | Trần Thị Kim | Anh | 1995 | Thái Bình | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
13 | 5 | Nguyễn Quí | Công | 1999 | Hưng Yên | Chi nhánh Thăng Long - Công ty TNHH Thẩm định giá và Bất động sản Kim Cương | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||||
14 | 6 | Nguyễn Thị Kim | Chi | 1980 | Vĩnh Long | Công ty CP Thẩm định giá Việt Tín | 8 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
15 | 7 | Tạ Chế Quỳnh | Chi | 1998 | Quảng Ngãi | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 10 | 8 | 10 | 9 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
16 | 8 | Trần | Chí | 1995 | Hà Tĩnh | Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn và Đào tạo Quốc tế IVMA | 5 | 8 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
17 | 9 | Trần Thùy | Dung | 1997 | Hà Nội | Công ty CP Chứng khoán DSC | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
18 | 10 | Lê Tiến | Dũng | 1973 | Phú Thọ | Công ty TNHH Kiểm toán HDT Việt Nam | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
19 | 11 | Nguyễn Thùy | Dương | 1996 | Thanh Hóa | Công ty TNHH Tư vấn Tầm Cao | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||||
20 | 12 | Vũ Trọng | Đại | 1992 | Nam Định | Công ty CP Định giá và Đầu tư Việt | 5 | 10 | 8 | 9 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
21 | 13 | Nguyễn Quốc | Đức | 1989 | Hà Nội | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
22 | 14 | Vũ Minh | Đức | 1992 | Thanh Hóa | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 9 | 6 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
23 | 15 | Trần Nguyên | Hà | 1972 | Quảng Nam | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | Hoãn thi | |||||||||||||||||||
24 | 16 | Đoàn Quang | Hà | 2004 | Hải Dương | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
25 | 17 | Võ Thị Mỹ | Hà | 1999 | Nghệ An | Công ty TNHH Tư vấn tài chính và Định giá Việt Nam | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
26 | 18 | Trần Thị Ngọc | Hân | 2001 | Tiền Giang | Công ty CP Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam - Chi nhánh Hồ Chí Minh | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
27 | 19 | Nguyễn Hoàng | Hiệp | 1998 | Hà Nội | Công ty CP Chứng khoán DSC | 5 | 8 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
28 | 20 | Vũ Anh | Hoa | 1992 | Phú Thọ | Công ty TNHH Quản lý Nợ và KTTS - Ngân hàng TMCP Quân đội (MBAMC) | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
29 | 21 | Lại Huy | Hoàng | 1979 | Thái Bình | Công ty CP Thẩm định giá Việt Tín | 5 | 8 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
30 | 22 | Nguyễn Ngọc | Hoàng | 1988 | Phú Yên | Công ty CP Thẩm định giá và Dịch vụ tài sản Toàn Cầu | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
31 | 23 | Trần Quang Huy | Hoàng | 1996 | Nam Định | Công ty CP Thẩm định giá - Dịch vụ Nghĩa Hưng | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
32 | 24 | Bùi Thiện | Hoàng | 1996 | Yên Bái | Công ty CP Thẩm định và Đầu tư tài chính Hoa Sen | 5 | 9 | 5 | 9 | 7 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
33 | 25 | Tô Ngọc | Huyền | 2002 | Thái Bình | 8 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||||||
34 | 26 | Ngô Trung | Kiên | 1997 | Hà Nội | 5 | 8 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
35 | 27 | Nguyễn Quang Duy | Khang | 1999 | Nghệ An | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
36 | 28 | Lê Thị | Liên | 1998 | Thanh Hóa | Công ty CP Thẩm định và Đầu tư tài chính Hoa Sen | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
37 | 29 | Đinh Thị | Linh | 2001 | Nam Định | Chi nhánh Gia Lai - Công ty CP Thẩm định giá và Dịch vụ tài sản Toàn Cầu | 5 | 10 | 6 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
38 | 30 | Trần Phúc | Long | 1981 | Thanh Hóa | Ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
39 | 31 | Nguyễn Thế | Luyện | 2002 | Thanh Hóa | 5 | 9 | 6 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
40 | 32 | Lê Dương | Ly | 2000 | Gia Lai | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
41 | 33 | Nguyễn Hoàng | Nam | 2002 | Hà Nội | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
42 | 34 | Phạm Phương | Nam | 1997 | Thái Bình | Công ty CP Thẩm định giá và Giám định Việt Nam (VVI) | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
43 | 35 | Nguyễn Lê Hoàng | Ngân | 2001 | Quảng Nam | Công ty CP Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Đà Nẵng | 5 | 9 | 5 | 10 | 10 | 7 | 9 | Đạt | ||||||||||||
44 | 36 | Lương Thị Hồng | Nhung | 1986 | Thái Nguyên | Agribank chi nhánh huyện Phú Lương Thái Nguyên | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
45 | 37 | Nguyễn Thị Hồng | Nhung | 1983 | Long An | Công ty CP Thẩm định Giám Định Cửu Long | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
46 | 38 | Lê Hồng | Nhung | 1994 | Phú Thọ | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
47 | 39 | Nguyễn Sỹ | Phúc | 1985 | Thái Bình | Công ty CP Định giá và Đầu tư Việt | 5 | 10 | 8 | 10 | 8 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
48 | 40 | Trần Quang | Phúc | 1991 | Đà Nẵng | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Văn phòng khu vực Bắc Trung Bộ | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
49 | 41 | Thái Hồng | Phước | 1999 | Quảng Nam | Công ty CP Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Đà Nẵng | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
50 | 42 | Doãn Minh | Phương | 1996 | Hà Nam | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
51 | 43 | Phạm Hữu | Quang | 1985 | Nam Định | BIDV | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
52 | 44 | Nguyễn Hoàng | Quỳnh | 1978 | Bắc Giang | Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang | 5 | 10 | 6 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
53 | 45 | Nguyễn Trà | Sơn | 1992 | Hà Tĩnh | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 5 | Đạt | |||||||||||||
54 | 46 | Nguyễn Ngọc | Tân | 1995 | Quảng Bình | Công ty TNHH Savills (Việt Nam) - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
55 | 47 | Phạm Đình | Toàn | |||||||||||||||||||||||
56 | 48 | Bùi Anh | Tuấn | 1987 | Quảng Ninh | Ngân hàng | 5 | 10 | 6 | 10 | 10 | 7 | 6 | Đạt | ||||||||||||
57 | 49 | Nguyễn Thanh | Tùng | 1993 | Thanh Hóa | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Thẩm định giá S&P | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
58 | 50 | Lê Công | Thắng | 1991 | Bắc Giang | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
59 | 51 | Nguyễn Thị | Thêu | 1994 | Hà Nội | Chi nhánh Công ty CP Thẩm định giá PSD - Đại Kim | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
60 | 52 | Vũ Thị | Thiệp | 1993 | Hải Dương | Công ty TNHH Quốc tế Thiên Minh | 5 | 6 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
61 | 53 | Huỳnh Nguyễn Phương | Trang | 2000 | Đà Nẵng | Công ty TNHH MTV Thẩm định giá và Dịch vụ tài chính Đà Nẵng | 5 | 9 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
62 | 54 | Lê Thị Bảo | Trâm | 1994 | Bến Tre | Công ty CP Thẩm định giá Việt Tín | 5 | 10 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
63 | 55 | Phan Đức | Trường | 1998 | Nghệ An | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
64 | 56 | Nguyễn Hà Phương | Uyên | 2002 | Đà Nẵng | 5 | 10 | 8 | 9 | 9 | 7 | 10 | Đạt | |||||||||||||
65 | 57 | Tiền Quốc | Việt | 1999 | Thái Bình | Công ty CP Chứng khoán DSC | 5 | 9 | 5 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
66 | 58 | Vũ Văn | Vui | 1993 | Hưng Yên | Công ty TNHH Tư vấn Định giá Thành Đô | 5 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
67 | 59 | Nguyễn Văn | Ý | 1989 | Bắc Giang | Công ty CP Thẩm định giá Việt Tín | 6 | 9 | 8 | 10 | 10 | 7 | 10 | Đạt | ||||||||||||
68 | DS KIỂM TRA CÙNG | Luật | NL HTG | NL TĐG | BĐS | MTB | GTDN | TSVH | ||||||||||||||||||
69 | 1 | Trần Duy | Thoa | 1991 | Quảng Ngãi | Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Vũng Tàu | 10 | 6 | Đạt | |||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | CHỦ TỊCH HỘI | |||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | Nguyễn Tiến Thỏa | |||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||