ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo TT số 90/2018/TT-BTC ngày28 tháng 9 năm 2018 của BTC
2
BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Chương: 423Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH
6
( Kèm theo Quyết định số 07/QĐ-BVPHCN ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bệnh viện Phục hồi chức năng )
7
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước)
8
ĐV tính: Đồng
9
Số
TT
Nội dungDự toán được giao
10
123
11
ATổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 48.629.000.000
12
I Số thu phí, lệ phí 48.629.000.000
13
1Lệ phí
14
Lệ phí…
15
Lệ phí…
16
2Phí
17
Phí …
18
Phí …
19
3Thu dịch vụ 48.629.000.000
20
Dịch vụ GĐ pháp y
21
Dịch vụ Y tế dự phòng, Dịch vụ kiểm nghiệm
22
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 48.629.000.000
23
- Thu của người bệnh 2.875.000.000
24
- Thu từ cơ quan Bảo hiểm ( Dự kiến) 45.500.000.000
25
Dịch vụ trông giữ xe, căng tin, quầy thuốc 254.000.000,0
26
Dịch vụ xã hội hóa: Khám bệnh, chữa bệnh; tiêm vác xin….
27
Thu khác
28
IIChi từ nguồn thu phí được để lại 48.616.000.000
29
1Chi sự nghiệp…………………. 48.616.000.000
30
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 48.616.000.000
31
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
32
2Chi quản lý hành chính
33
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
34
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
35
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 13.000.000
36
1Lệ phí
37
Lệ phí…
38
Lệ phí…
39
2Phí
40
Phí …
41
Phí …
42
3Thu dịch vụ 13.000.000
43
Dịch vụ GĐ pháp y
44
Dịch vụ Y tế dự phòng, Dịch vụ kiểm nghiệm
45
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
46
- Thu của người bệnh
47
- Thu từ cơ quan Bảo hiểm
48
Dịch vụ trông giữ xe, căng tin, quầy thuốc
49
Dịch vụ xã hội hóa: Khám bệnh, chữa bệnh; tiêm vác xin... -
50
Thu khác 13.000.000
51
BDự toán chi ngân sách nhà nước
52
INguồn ngân sách trong nước
53
1Chi quản lý hành chính
54
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
55
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
56
2Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
63
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
66
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình -
67
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
68
+ Kinh phí bệnh viện
69
+ Kinh phí Trạm
70
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
71
+ Đối ứng CTMT Y tế - dân số: Hoạt động bảo vệ sức khỏe tâm thần
72
5Chi bảo đảm xã hội
73
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
74
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
75
6Chi hoạt động kinh tế
76
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
77
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
78
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
79
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
80
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
81
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
82
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
83
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
84
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
85
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
86
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
87
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao
88
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
89
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
90
IINguồn vốn viện trợ
100
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
101
4.1Dự án 1: Phòng, chống một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và các bệnh không lây nhiễm phổ biến
102
Hoạt động bảo vệ sức khỏe tâm thần
103
4.2Dự án B
122
IIINguồn vay nợ nước ngoài
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165