| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 19+ VĂN BẢN * Trọn bộ QUY ĐỊNH NGÀNH XÂY DỰNG 2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | Bộ văn bản chi tiết Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 • Đồng loạt hiệu lực 01/7/2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | CostFlow.vn — Kho tra cứu pháp luật xây dựng • Dự toán • Đấu thầu • Quản lý chi phí | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | VĂN BẢN GỐC Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 — nền tảng của toàn bộ hệ thống nghị định, thông tư bên dưới | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Số hiệu | Loại | Tên văn bản | Lĩnh vực | Căn cứ / Hướng dẫn | Ban hành | Hiệu lực | Tra cứu | |||||||||||||||||
7 | NGHỊ ĐỊNH · Chính phủ quy định chi tiết Luật Xây dựng 135/2025/QH15 (8 văn bản) | |||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | 193/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định số 193/2026/NĐ-CP Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án | Thanh quyết toán | Luật Xây dựng 135/2025 | 01/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
9 | 2 | 206/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng | Quản lý chi phí | Luật Xây dựng 135/2025 | 15/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
10 | 3 | 207/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 207/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Chất lượng – thi công | Luật Xây dựng 135/2025 | 15/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
11 | 4 | 209/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 209/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng | Vật liệu xây dựng | Luật Xây dựng 135/2025 | 15/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
12 | 5 | 210/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 210/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng | Hợp đồng xây dựng | Luật Xây dựng 135/2025 | 15/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
13 | 6 | 212/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 212/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng | Năng lực – dữ liệu | Luật Xây dựng 135/2025 | 17/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
14 | 7 | 217/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 217/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng | Hoạt động xây dựng | Luật Xây dựng 135/2025 | 19/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
15 | 8 | 220/2026/NĐ-CP | Nghị định | Nghị định 220/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng | Bảo hiểm xây dựng | Sửa đổi NĐ 67/2023 | 22/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
16 | THÔNG TƯ BỘ XÂY DỰNG · Hướng dẫn thi hành các Nghị định trên (8 văn bản) | |||||||||||||||||||||||||
17 | 9 | 32/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 32/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định 207/2026/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Chất lượng – thi công | Nghị định 207/2026 | 22/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
18 | 10 | 33/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 32/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng đối với các công trình thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng | Chất lượng – thi công | Nghị định 207/2026 | 22/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
19 | 11 | 34/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 34/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết về cấp công trình xây dựng phục vụ quản lý hoạt động xây dựng | Cấp công trình | Nghị định 217/2026 | 25/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
20 | 12 | 36/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 36/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng | Quản lý chi phí | Nghị định 206/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
21 | 13 | 37/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 37/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Định mức – chỉ tiêu KT-KT | Nghị định 206/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
22 | 14 | 38/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng | Định mức xây dựng | Nghị định 206/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
23 | 15 | 39/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 39/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung chi tiết trong Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng | Năng lực – dữ liệu | Nghị định 212/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
24 | 16 | 40/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 40/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng | Chi phí bảo trì | Nghị định 207/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
25 | 17 | 41/2026/TT-BXD | Thông tư | Thông tư 41/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | Vật liệu xây dựng | Nghị định 209/2026 | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
26 | QUYẾT ĐỊNH BỘ XÂY DỰNG · Công bố hướng dẫn đo bóc khối lượng & suất vốn đầu tư (2 văn bản) | |||||||||||||||||||||||||
27 | 18 | 1040/QĐ-BXD | Quyết định | Quyết định 1040/QĐ-BXD năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố Mẫu Hợp đồng xây dựng | Hợp đồng xây dựng | Công bố hướng dẫn | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
28 | 19 | 1041/QĐ-BXD | Quyết định | Quyết định 1041/QĐ-BXD năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố Hướng dẫn xác định khối lượng công trình | Đo bóc khối lượng | Công bố hướng dẫn | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Mở văn bản ↗ | |||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | Ghi chú: Tất cả văn bản đồng loạt có hiệu lực 01/7/2026 cùng Luật Xây dựng số 135/2025/QH15. Nguồn tra cứu chính thức: CostFlow.vn/van-ban | |||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||