| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 46 từ 16/06/2025 - 22/06/2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (16/06) | Thứ 3 (17/06) | Thứ 4 (18/06) | Thứ 5 (19/06) | Thứ 6 (20/06) | Thứ 7 (21/06) | CN (22/06) | |||||||||||||||||
4 | TC-Y sĩ K51 | S | Đã xong chờ xét TN | |||||||||||||||||||||||
5 | C | |||||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1A | S | N1 - TH - Sản - 2/10 - BM Sản - PTH | N2 - TH - Sản - 2/10 - BM Sản - PTH | N1 - TH - Sản - 3/10 - BM Sản - PTH | N2 - TH - Sản - 4/10 - BM Sản - PTH | N1 - TH - Sản - 4/10 - BM Sản - PTH | Ôn thi Môi trường sức khỏe dự kiến tuần 47 | Chưa đi lâm sàng CSSKNL3 | |||||||||||||||||
7 | C | N2 - TH - Sản - 3/10 - BM Sản - PTH | Chưa đi lâm sàng Nhi | |||||||||||||||||||||||
8 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi Bệnh học người lớn 3 - dự kiến tuần 48 | Thực tập Lâm sàng bệnh học người lớn 2 - 6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 22/06/2025 | ||||||||||||||||||||||
9 | T | Chính trị - 18/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Chính trị - 19/22- ThS Len - ONL - ghép bù | 18h thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- T 4.1 | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 2/14 - YHCS - T 4.3 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- T 4.2 | |||||||||||||||||||||
11 | C | Bệnh học người lớn 1 - 3/11 - BM Nội - PTH GP | Bệnh học người lớn 1 - 4/11 - BM Nội - T 6.3 | |||||||||||||||||||||||
12 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Bệnh học người lớn 1 - 2/11 - BM Nội - T 4.2 | Bệnh học người lớn 1 - 3/11 - BM Nội - PTHGP | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 2/14 - YHCS - T 4.3 | Ng 1957uyễn Thị Lý | ||||||||||||||||||||
13 | C | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- T 4.1 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- T 4.2 | |||||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Tuần 46 xếp tiếp - Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTH | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
15 | T | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - ONL | ||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | Ôn thi Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||
17 | T | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 7/14- YHCS- ONL | Chính trị - 18/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Chính trị - 19/22- ThS Len - ONL - ghép bù | 18h thi Từ tế bào đến cơ quan - T 4.1 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/14- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - dự kiến tuần 47 | TH - Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS- PTH | TH - Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS- PTH | |||||||||||||||||||||
19 | T | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 7/14- YHCS- ONL | Chính trị - 18/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Chính trị - 19/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/14- YHCS- ONL | TH - Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS- PTH | TH - Từ phân tử đến tế bào -10/10 - YHCS- PTH | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||
20 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | TH - Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS- PTH | TH - Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS- PTH | ||||||||||||||||||||||
21 | T | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 7/14- YHCS- ONL | Chính trị - 18/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Chính trị - 19/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/14- YHCS- ONL | TH - Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS- PTH | TH - Từ phân tử đến tế bào -10/10 - YHCS- PTH | |||||||||||||||||||
22 | ĐD LT CQ K11 | S | N1, N2 - TH - Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 7/10- PTH | |||||||||||||||||||||||
23 | T | CSSKCK hệ nội - 1/7 - BM Nội - ONL | CSSKCK hệ ngoại - 1/7 - BM Ngoại - ONL | N1, N2 - TH - Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 8/10- PTH | ||||||||||||||||||||||
24 | CĐK15A | S | ||||||||||||||||||||||||
25 | C | Thi Chăm sóc sức khỏe GĐ - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
26 | CĐK15B | S | ||||||||||||||||||||||||
27 | C | |||||||||||||||||||||||||
28 | CĐK15C | S | ||||||||||||||||||||||||
29 | C | Thi Chăm sóc sức khỏe GĐ - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||
30 | CĐK16A | S | Thực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025 | |||||||||||||||||||||||
31 | C | N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 8/9 - PTH | Chăm sóc NB HSTC - 3/4 - BM Nội - T 4.3 | N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 8/9 - PTH | Pháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
32 | CĐK16B | S | Thực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025 | |||||||||||||||||||||||
33 | C | Pháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - E 1.1 | N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 7/9- PTH | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15- BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc NB HSTC - 2/4 - BM Nội - T 4.3 | N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 7/9- PTH | ||||||||||||||||||||
34 | CĐK16C | S | Thực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025 | |||||||||||||||||||||||
35 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15- BM Nội - E 1.2 | Pháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - E 1.1 | Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 8/9- PTH | Chăm sóc NB HSTC - 3/4 - BM Nội - T 4.3 | |||||||||||||||||||||
36 | CĐK16D | S | Thực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025 | |||||||||||||||||||||||
37 | C | Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 8/9- PTH | Chăm sóc NB HSTC - 3/4 - BM Nội - T 4.3 | Pháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - T 4.5 | Pháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
38 | CĐK17A | S | Từ Tế bào đến cơ quan - 14/17 -YHCS - E 1.2 | N1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS - PTH | Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức dự kiến tuần 48 | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 47 | ||||||||||||||||||||
39 | C | ĐDCS 2 - 4/30- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 5/30- BMĐD - PTH | N2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS -PTH | ||||||||||||||||||||||
40 | CĐK17B | S | Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - E 1.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||
41 | C | Từ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - E 2.2 | ĐDCS 2 - 4/30- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 5/30- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 6/30- BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||
42 | CĐK17C | S | N1 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- PTH | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||
43 | C | N2 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- PTH | ĐDCS 2 - 4/30- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 5/30- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 6/30- BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||
44 | CĐK17D | S | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- PTH | Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||
45 | C | ĐDCS 2 - 4/30- BMĐD - PTH | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- PTH | ĐDCS 2 - 5/30- BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||||
46 | CĐK17E | S | Tâm lý người bệnh - Y đức - 8/8 - YHCS - T 4.1 | N1 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- PTH | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||
47 | C | ĐDCS 2 - 4/130- BMĐD - PTH | ĐDCS 2 - 5/30- BMĐD - PTH | N2 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- PTH | ||||||||||||||||||||||
48 | CDD K17 F - TTH | S | GDQP - ONL | GDQP - ONL | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 8/15 - BMĐD - PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 10/15 - BMĐD - PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 12/15 - BMĐD -PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 14/15 - BMĐD -PTH | ||||||||||||||||||
49 | C | GDQP - ONL | GDQP - ONL | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 9/15 - BMĐD - PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 11/15 - BMĐD - PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 13/15 - BMĐD - PTH | TH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 15/15 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||
50 | T | |||||||||||||||||||||||||
51 | PHCN K2 | S | Thực tế TN - 6 tuần cả ngày từ 09/06/2025 đến ngày 20/07/2025 tại Bệnh viện Đa Khoa trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | Ôn thi HPTC- PHCNTT | ||||||||||||||||||||||
52 | C | |||||||||||||||||||||||||
53 | PHCN K3A | S | 7h15 thi Các phương thức điều trị bằng vật lý - PMT5 | Ôn thi TH- VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||
54 | C | |||||||||||||||||||||||||
55 | PHCN K 3BCD TTH | S | GDQP - ONL | GDQP - ONL | Học và thi trực tiếp tại BV TTH Hà Tĩnh theo KH riêng | Ôn thi Vận động trị liệu | ||||||||||||||||||||
56 | C | GDQP - ONL | GDQP - ONL | |||||||||||||||||||||||
57 | PHCN K 3EF TTH | S | GDQP - ONL | GDQP - ONL | Học và thi trực tiếp tại BV TTH Hà Tĩnh theo KH riêng | Ôn thi Tin học | ||||||||||||||||||||
58 | C | GDQP - ONL | GDQP - ONL | |||||||||||||||||||||||
59 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||
60 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 1/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 2/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 14/14- YHCS- ONL | |||||||||||||||||||||
61 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||
62 | T | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 8/17 - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 1/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 2/14- YHCS- ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 2/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 9/17 - ONL | ||||||||||||||||||||
63 | PHCN K5C (TTH) | S | GDQP - ONL | GDQP - ONL | ||||||||||||||||||||||
64 | C | GDQP - ONL | GDQP - ONL | Từ phân tử đến tế bào - 8/18 - YHCS - ONL | Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 2/17 - ONL | |||||||||||||||||||||
65 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 1/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 2/10 - ThS Hoàng Hương - ONL | 18h - Từ phân tử đến tế bào - 9/18 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||
66 | PHCN K4 | S | ||||||||||||||||||||||||
67 | C | N1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- PTH | Môi Trường và Sức khỏe - 8/8 - ThS Sơn - E 2.1 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 7/8 - YHCS - T 4.2 | N2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- PTH | |||||||||||||||||||||
68 | VLTL - PHCN K4 Kon Tum | S | Dịch tễ học - 8/14 - ThS Sơn - ONL | |||||||||||||||||||||||
69 | C | Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/18 - BM Nội - ONL | Phục hồi chức năng cơ bản I - 5/18 - BM Nội - ONL | Phục hồi chức năng cơ bản I - 6/18 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
70 | T | Dịch tễ học - 5/14 - ThS Sơn - ONL | Dịch tễ học - 6/14 - ThS Sơn - ONL | Dịch tễ học - 7/14 - ThS Sơn - ONL | ||||||||||||||||||||||
71 | CĐ XN K10 | S | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- E 2.1 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 7/14- YHCS- E 1.1 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/14- YHCS- E 1.1 | Ôn thi Giải phẫu bệnh - dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||
72 | C | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- E 2.1 | TH - Hóa cơ sở ngành - 9/10 - Khoa Dược - PTH | Tâm lý người bệnh - Y đức -8/8 - YHCS - T 4.1 | TH - Hóa cơ sở ngành - 10/10 - Khoa Dược - PTH | |||||||||||||||||||||
73 | CĐ XN K9 | S | ||||||||||||||||||||||||
74 | C | 13h30 - Thi An toàn sinh học pxn - PMT5 | ||||||||||||||||||||||||
75 | CĐK9 Bào chế | S | Thực tế tốt nghiệp ngành 1 - từ 19/05/2025 đến 13/07/2025 | |||||||||||||||||||||||
76 | C | |||||||||||||||||||||||||
77 | CĐK9 Dược lý - DLS | S | ||||||||||||||||||||||||
78 | C | |||||||||||||||||||||||||
79 | CĐK9 Kinh tế | S | ||||||||||||||||||||||||
80 | C | |||||||||||||||||||||||||
81 | CĐ Dược K10A | S | N1 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 1.1 | 7h15 thi Dược cổ truyền- PMT5 | ||||||||||||||||||||||
82 | C | Dược lâm sàng - 4/8 - BCDL - E 3.1 | Tổ chức Quản lý Dược - 9/10 - HDDL - E 2.2 | N2 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 1.2 | Dược lâm sàng - 5/8 - BCDL - E 2.1 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 47 | ||||||||||||||||||||
83 | CĐ Dược K10B | S | Dược lâm sàng - 4/8 - BCDL - E 2.2 | Dược lâm sàng - 5/8 - BCDL - E 2.2 | 8h30 thi Dược cổ truyền - PMT5 | |||||||||||||||||||||
84 | C | N1 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 2.2 | N2 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 3.1 | Tổ chức Quản lý Dược - 9/10 - HDDL - E 2.2 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||
85 | CĐ Dược K10C | S | Dược lâm sàng - 4/8 - BCDL - T 4.2 | Dược lâm sàng - 5/8 - BCDL - E 2.1 | 8h30 thi Dược cổ truyền - PMT5 | N2 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 2.1 | ||||||||||||||||||||
86 | C | Tổ chức Quản lý Dược - 9/10 - HDDL - E 2.2 | N1 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 1.2 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 47 | ||||||||||||||||||||||
87 | CĐ Dược K10D | S | N1 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL - E 2.2 | N2 - Tổ chức Quản lý Dược - 10/10 - HDDL- E 2.1 | ||||||||||||||||||||||
88 | C | Dược lâm sàng - 4/8 - BCDL - T 4.2 | Dược lâm sàng - 5/8 - BCDL - T 6.3 | Tổ chức Quản lý Dược - 9/10 - HDDL - E 2.2 | 14h00 thi Dược cổ truyền - PMT5 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 47 | ||||||||||||||||||||
89 | CĐ Dược K11A | S | Kỹ năng GT-GDSK - 6/14 - YHCS - T 4.3 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- T 4.3 | Cơ sở SX thuốc - 2/7 - HDDL - T 6.3 | N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 20/20 - PTH | ||||||||||||||||||||
90 | C | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 4.2 | Cơ sở SX thuốc - 1/7 - HDDL - T 6.2 | Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - T 4.1 | Từ Tế bào đến cơ quan - 14/17 -YHCS - T 6.3 | |||||||||||||||||||||
91 | CĐ Dược K11B | S | Từ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - T 4.1 | Từ Tế bào đến cơ quan - 14/17 -YHCS - T 4.1 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - T 4.2 | |||||||||||||||||||||
92 | C | Cơ sở SX thuốc - 1/7 - HDDL - T 6.3 | Kỹ năng GT-GDSK - 6/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 20/20 - PTH | Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - E 3.1 | |||||||||||||||||||||
93 | CĐ Dược K11C | S | Cơ sở SX thuốc - 1/7 - HDDL - T 6.3 | Từ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - E 1.1 | Cơ sở SX thuốc - 2/7 - HDDL - T 6.3 | N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 20/20 - PTH | Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - T 4.1 | |||||||||||||||||||
94 | C | Kỹ năng GT-GDSK - 10/14 - YHCS - T 4.3 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- E 3.1 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - E 3.2 | ||||||||||||||||||||||
95 | CĐ Dược K11D | S | Thi Từ phân tử đến tế bào - T 4.1 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
96 | T | Từ tế bào đến hệ cơ quan - 2/17- YHCS- ONL | Chính trị - 18/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Chính trị - 19/22- ThS Len - ONL - ghép bù | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - ONL | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 2/14- YHCS- ONL | ||||||||||||||||||||
97 | Cao đẳng Dược K9F | S | ||||||||||||||||||||||||
98 | C | |||||||||||||||||||||||||
99 | T | GACP - 1/11- HDDL - ONL | Khởi tạo doanh nghiệp - 1/8 - GV Mời - ONL | GACP - 2/11- HDDL - ONL | Khởi tạo doanh nghiệp - 2/8 - GV Mời - ONL | GACP - 3/11- HDDL - ONL | ||||||||||||||||||||
100 | CĐ Dược K10 E | S | Ôn thi Pháp chế Dược - dự kiến tuần 47 | KHÔNG XẾP LỊCH | ||||||||||||||||||||||