| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Hồ Thị Ngọc Sương | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Hóa Học Chất Rắn | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 08CHKTHHUD02 | Đợt: | HKII (2025- 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số tiết | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 19/04/2026 | 5 | Chương 1 Hình học tinh thể và khái niệm mạng tinh thể 1.1. Ô mạng cơ sở. 1.2. Ô mạng Brave. 1.3. Phương trình Wulf-Bragg và phương pháp phân tích cấu trúc bằng nhiễu xạ tia X 1.4. Bán kính nguyên tử và ion 1.5. Các phương pháp để xác định bán kính các ion 1.6. Kiểu cấu trúc 1.7. Cấu trúc các hợp chất kép AB 1.8. Kiểu cấu trúc AB2, A2B3, và A3B2 1.9. Kiểu cấu trúc các hợp chất tinh thể ABxOy 1.10. Dung dịch rắn 1.11. Cấu trúc các hợp chất silicate và alumino-silicate | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | 10/05/2026 | 5 | Chương 2 Các chất rắn ở trạng thái thủy tinh 2.1. Khái niệm chất rắn ở trạng thái vô định hình 2.2. Định nghĩa trạng thái thủy tinh 2.3. Các giả thuyết về cấu trúc thủy tinh 2.4. Giải thích một số tính chất theo cấu trúc của thủy tinh 2.5. Sự kết tinh từ pha lỏng nóng chảy và từ pha thủy tinh Chương 3 Các dạng liên kết trong chất rắn 3.1. Lực liên kết trong chất rắn. 3.2. Cấu trúc vùng electron của chất rắn. | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | 17/05/2026 | 5 | Chương 4 Sai sót cấu trúc và ảnh hưởng của chúng tới tinh thể 4.1. Các sai sót trong cấu trúc tinh thể 4.2. Nghiên cứu tương tác sai sót theo mô hình phản ứng hóa học 4.3. Sai sót đường 4.4. Sai sót bề mặt 4.5. Sai sót khối 4.6. Ảnh hưởng của sai sót đến các tính chất của chất rắn Chương 5 Nhiệt động học phản ứng pha rắn 5.1. Khái niệm nhiệt động cơ bản. 5.2. Các định luật cơ bản của nhiệt động học 5.3. Đánh giá nhiệt động về khả năng tương tác pha rắn 5.4. Ứng dụng tính toán nhiệt động pha rắn trong bài toán công nghệ hóa học. | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | 24/05/2026 | 5 | Chương 6 Các tương tác pha rắn trong vật liệu composite 6.1. Lựa chọn pha rắn cho composite ceramic nền kim loại. 6.2. Tương tác kim loại ceramic 6.3. Mô hình tương tác các silicate kim loại 6.4. Tương tác kim loại thủy tinh 6.5. Các oxit liên kết làm e-may Chương 7 Các yếu tố hóa lý xác định phản ứng pha rắn 7.1. Sự khuếch tán trong chất rắn 7.2. Các phương pháp nghiên cứu cơ chế phản ứng pha rắn 7.3. Lý thuyết tương tác pha rắn | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 31/05/2026 | 5 | Chương 8. Cơ chế những biến đổi không thay đổi thành phần 8.1. Biến đổi thù hình 8.2. Quá trình kết khối 8.3. Tái kết tinh và phát triển hạt 8.4. Kết khối khi có mặt pha lỏng Chương 9. Động học phản ứng pha rắn 9.1. Khái niệm cơ bản và các phương pháp nghiên cứu động học phản ứng pha rắn 9.2. Mô hình động học và phương trình động học đẳng nhiệt 9.3. Mô hình tác nhân bột có hệ số khuếch tán biến đổi theo thời gian 9.4. Động học phản ứng điều khiển bởi quá trình tạo mầm 9.5. Động học phản ứng pha rắn trong hệ đa phân tán 9.6. Sự phụ thuộc hằng số tốc độ phản ứng vào nhiệt độ | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | 07/06/2026 | 5 | Chương 10. Trạng thái hoạt hóa của các tác nhân và vai trò của nó trong phản ứng pha rắn 10.1. Bản chất trạng thái hoạt hóa 10.2. Phương pháp đánh giá trạng thái hoạt hóa của chất rắn 10.3. Các phương pháp hoạt hóa tác nhân rắn | ||||||||||||||||||||||
19 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||