| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | Tên công ty: Công ty cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||||||
3 | Mã chứng khoán: FCS | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Đính kèm Công văn số 2855/SGDH-NQLNY ngày 19/12/2025 của Sở GDCK Hà Nội) | |||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tiêu chí đánh giá | Năm 2025 | |||||||||||||||||||||||
6 | Câu trả lời | Cung cấp thông tin bổ sung (nếu có) | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Tỷ lệ sở hữu của cổ đông Nhà nước (%) | - Theo QĐ số 67/QĐ-HĐTV ngày 22/08/2017: 59,78% - Theo GCN ĐKDN Công ty cổ phần, đăng ký thay đổi lần thứ 22 ngày 16/10/2025: 65,15% | |||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Mô hình công ty (1 hoặc 2) - 1: Theo Điểm a Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020 - 2: Theo Điểm b Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020 | 1 | |||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Số lượng người đại diện theo pháp luật của công ty? | 1 | |||||||||||||||||||||||
10 | 4 | Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2020 (Có/Không)? | Có | |||||||||||||||||||||||
11 | 5 | Công ty có Quy chế nội bộ về quản trị công ty theo Luật Doanh nghiệp 2020 và Nghị định 155/2020/NĐ-CP | Có | |||||||||||||||||||||||
12 | 6 | Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên / Bất thường | Thường niên: 22/04/2025 Bất thường: 18/11/2025 | |||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Ngày đăng tải tài liệu Đại hội đồng cổ đông trong kỳ báo cáo | Thường niên: 28/03/2025 Bất thường: 21/10/2025 | |||||||||||||||||||||||
14 | 8 | Ngày công bố Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông | Thường niên: 23/04/2025 Bất thường: 19/11/2025 | |||||||||||||||||||||||
15 | 9 | Công ty tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành công ở lần thứ mấy (1/2/3) | 1 | |||||||||||||||||||||||
16 | 10 | Công ty có bị khiếu kiện về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông không? (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
17 | 11 | Số lần bị Sở giao dịch chứng khoán nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | 0 | |||||||||||||||||||||||
18 | 12 | Số lần bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | 0 | |||||||||||||||||||||||
19 | 13 | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị | 5 | |||||||||||||||||||||||
20 | 14 | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị độc lập | 0 | |||||||||||||||||||||||
21 | 15 | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
22 | 16 | Số lượng cuộc họp Hội đồng quản trị | 9 | |||||||||||||||||||||||
23 | 17 | Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
24 | 18 | Tên các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị/ | 0 | |||||||||||||||||||||||
25 | 19 | Công ty có Thành viên Hội đồng quản trị độc lập phụ trách vấn đề lương thưởng, nhân sự (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
26 | 20 | Công ty có bổ nhiệm người phụ trách Quản trị công ty | Có | |||||||||||||||||||||||
27 | 21 | Trưởng BKS có làm việc chuyên trách tại công ty không? | Có | |||||||||||||||||||||||
28 | 22 | Số lượng TV Ban Kiểm soát | 3 | |||||||||||||||||||||||
29 | 23 | Số lượng kiểm soát viên là người liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và người quản lý khác (liệt kê tên của kiểm soát viên là người liên quan, nếu có) | 0 | |||||||||||||||||||||||
30 | 24 | Số lượng kiểm soát viên nắm giữ chức vụ quản lý (liệt kê danh sách và chức vụ, nếu có) | 0 | |||||||||||||||||||||||
31 | 25 | Số lượng kiểm soát viên là người trong bộ phận kế toán tài chính hay nhân viên công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán cho công ty trong vòng 3 năm trước khi được bầu vào BKS (Có/Không) | 0 | |||||||||||||||||||||||
32 | 26 | Số lượng cuộc họp Ban kiểm soát | 5 | |||||||||||||||||||||||
33 | 27 | Công ty có Ủy ban kiểm toán không (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
34 | 28 | Ủy ban kiểm toán trực thuộc bộ phận HĐQT? | 0 | |||||||||||||||||||||||
35 | 29 | Số lượng thành viên Ủy ban kiểm toán | 0 | |||||||||||||||||||||||
36 | 30 | Số lượng cuộc họp Ủy ban kiểm toán | 0 | |||||||||||||||||||||||
37 | 31 | Website công ty cung cấp đầy đủ thông tin cho cổ đông theo quy định? (Có/Không) | Có | |||||||||||||||||||||||
38 | 32 | Công ty trả cổ tức trong vòng 6 tháng từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
39 | 33 | Công ty có bị Sở giao dịch chứng khoán hoặc Ủy ban chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý về giao dịch với các bên liên quan không? (Có/Không) | Không | |||||||||||||||||||||||
40 | Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật | ||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||