| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Danh sách hồ sơ và số bộ hồ sơ Lưu học sinh được cấp học bổng của Chính phủ Nhật Bản năm 2023 (ngành tiếng Nhật văn hóa Nhật Bản, ngành giáo viên) | ||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ★Có thể download hồ sơ tại đường link dưới đây. | ★Có thể download hồ sơ tại đường link dưới đây. | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | 【Bộ Giáo dục Khoa học và Công nghệ Nhật Bản】 https://www.mext.go.jp/a_menu/koutou/ryugaku/1423055_00011.htm 【JASSO】 https://www.studyinjapan.go.jp/en/smap-stopj-applications-japanese.html | 【Bộ Giáo dục Khoa học và Công nghệ Nhật Bản】 https://www.mext.go.jp/a_menu/koutou/ryugaku/1423055_00011.htm 【JASSO】 https://www.studyinjapan.go.jp/en/smap-stopj-applications-teacher.html | |||||||||||||||||||||||||||||
4 | Tên hồ sơ | Lưu học sinh ngành tiếng Nhật văn hóa Nhật Bản | Tên hồ sơ | Lưu học sinh ngành giáo viên | |||||||||||||||||||||||||||
5 | A | B | C | A | B | C | |||||||||||||||||||||||||
6 | ① | Đơn xin cấp học bổng ※ Lưu ý 3 (Sử dụng mẫu của năm 2023, in 2 mặt) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ① | Đơn xin cấp học bổng ※ Lưu ý 3 (Sử dụng mẫu của năm 2023, in 2 mặt) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
7 | Ảnh chân dung (trong 6 tháng gần nhất) | ※Dán vào đơn | ※Dán vào đơn (có thể là bản chụp) | ※Dán vào đơn (có thể là bản chụp) | Ảnh chân dung (trong 6 tháng gần nhất) | ※Dán vào đơn | ※Dán vào đơn (có thể là bản chụp) | ※Dán vào đơn (có thể là bản chụp) | |||||||||||||||||||||||
8 | 4.5×3.5 cm, nửa trên, không đội mũ, phía sau ghi rõ họ tên và quốc tịch | 4.5×3.5 cm, nửa trên, không đội mũ, phía sau ghi rõ họ tên và quốc tịch | |||||||||||||||||||||||||||||
9 | ② | Đơn đăng ký nguyện vọng nhập học (Sử dụng mẫu của năm 2021) ※Lưu ý 4 | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ② | Đơn đăng ký nguyện vọng nhập học (Sử dụng mẫu của năm 2023) ※Lưu ý 6 | Bản chính | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
10 | ③ | Bảng kết quả học tập Toàn bộ các năm tại trường đại học cho đến thời điểm nộp đơn ※lưu ý 5 | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ③ | Bảng kết quả học tập Toàn bộ các năm của trường đại học (cơ sở giáo dục) cuối cùng | Bản chính | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
11 | ④ | Giấy tờ chứng minh thời gian học tiếng Nhật trên 1 năm (Chỉ những trường hợp không chứng minh được thời gian học tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản đạt trên 1 năm ở mục ③ nêu trên) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ||||||||||||||||||||||||||
12 | ④ | Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận học vị của trường đại học (có sở giáo dục) cuối cùng | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ||||||||||||||||||||||||||
13 | ⑤ | Giấy xác nhận của trường đại học | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ||||||||||||||||||||||||||
14 | ⑤ | Giấy xác nhận công tác (do cơ quan công tác cấp) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ||||||||||||||||||||||||||
15 | ⑥ | Thư giới thiệu của hiệu trưởng trường đại học hoặc giáo viên chủ nhiệm (không theo mẫu) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ⑥ | Thư giới thiệu của cấp trên (người đứng đầu) (không theo mẫu) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
16 | |||||||||||||||||||||||||||||||
17 | ⑦ | Giấy khám sức khỏe (Sử dụng mẫu của năm 2023) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | ⑦ | Giấy khám sức khỏe (Sử dụng mẫu của năm 2023) | Bản chính | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
18 | ⑧ | Giấy chứng nhận năng lực tiếng Nhật nếu có | Bản copi | Bản copi | Bản copi | ⑧ | Giấy chứng nhận năng lực tiếng Nhật nếu có | Bản copi | Bản copi | Bản copi | |||||||||||||||||||||
19 | |||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Lưu ý 1 Hồ sơ sắp xếp theo các bộ A, B, C (lưu học sinh ngành tiếng Nhật văn hóa Nhật Bản), hoặc A, B, C, D (lưu học sinh ngành giáo viên); ghim lại và cho vào phong bì. Đề nghị không dập ghim lên hồ sơ; cần ghi chú A①,A②., B①, B②.góc trên bên phải hồ sơ. | ||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Lưu ý 2 Tất cả các hồ sơ cần làm bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. Nếu hồ sơ bằng tiếng Việt cần kèm theo bản dịch công chứng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh | ||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Lưu ý 3 "15. Kế hoạch học tập tại Nhật Bản" trong Đơn xin cấp học bổng cần ghi rõ chủ đề và nội dung nghiên cứu tại Nhật Bản, phương pháp nghiên cứu vv… | ||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Lưu ý 4 Chọn trường đại học trong mục 『日本語・日本文化研修留学生各大学コースガイド一覧 (danh sách các khóa học của các trường đại học tiếp nhận lưu học sinh ngành tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản)』được đăng tải trên web site của Bộ Giáo dục và Khoa học Nhật Bản (https://www.mext.go.jp/a_menu/koutou/ryugaku/1423055_00011.htm). Các thí sinh cần ghi rõ mã số của trường đại học (được ghi rõ trong trang mục lục) và tên của trường đại học có nguyện vọng muốn vào học. | ||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Lưu ý 5 Cần ghi rõ vào mục tiếng Nhật và văn hóa Nhật Bản. Những thí sinh có thời gian học tiếng Nhật ít hơn 1 năm không thuộc đối tượng của học bổng này. | ||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Lưu ý 6 Chọn trường đại học trong mục 『教員研修留学生各大学コースガイド一覧 (danh sách các khóa học của các trường đại học tiếp nhận lưu học sinh ngành đào tạo giáo viên)』được đăng tải trên web site của Bộ Giáo dục Nhật Bản (https://www.mext.go.jp/a_menu/koutou/ryugaku/1423055_00011.htm). Các thí sinh cần ghi rõ mã số của trường đại học (được ghi rõ trong trang mục lục) và tên của trường đại học có nguyện vọng muốn vào học. | ||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Lưu ý 7 Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận học vị của trường đại học cuối cùng có thể dùng bản công chứng (Bản đã nộp không trả lại nên các thí sinh không nộp bản chính). Nếu là bản copi thì cần có dấu xác nhận của nhà trường. | ||||||||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||