ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAAB
1
KhốiD01
2
2021 - Điểm của thí sinh24
3
2020 - Tổng số NV đỗ theo công bố điểm chuẩn 20211011
4
5
Điểm tương đương năm 202022
6
MinMaxNV đỗNV trượtTỉ lệ đỗ(Nếu thí sinh chọn NV theo khoảng điểm chuẩn 2020& ở cột 1)Điểm trung bình 2021(Của NV nếu chọn ở cột 1)Xếp hạng 2021 của NV
(Đối với mức điểm 24)
7
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn <= 14141030100,00%15Top 7
8
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 14-1514155530100,00%15Top 7
9
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 15-161516561499,29%16Top 5
10
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 16-171617146199,32%18Top 4
11
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 17-181718109298,20%19Top 3
12
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 18-191819136993,79%20Top 3
13
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 19-201920631185,14%21Top 2
14
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 20-212021391079,59%21Top 2
15
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 21-222122462168,66%22Top 2
16
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 22-232223285434,15%23Top 2
17
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 23-24232476310,00%23Top 2
18
Số NV điểm chuẩn 2021 tối đa 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 24-2524251771,28%24Top 1
24
25
26
NV trượtTỉ lệ trượt
27
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn <=141400,00%
28
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 14-15141500,00%
29
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 15-16151640,71%
30
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 16-17161710,68%
31
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 17-18171821,80%
32
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 18-19181996,21%
33
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 19-2019201114,86%
34
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 20-2120211020,41%
35
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 21-2221222131,34%
36
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 22-2322235465,85%
37
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 23-2423246390,00%
38
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 24-2524257798,72%
39
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 25-2625266695,65%
40
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 26-2726274897,96%
41
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 27-28272816100,00%
42
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 28-2928293100,00%
43
Số NV điểm chuẩn 2021 lớn hơn 24, mà năm 2020 có điểm chuẩn 29-3029300
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105