ABCDEFGHJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TỔNG QUAN TIẾN ĐỘ PHÒNG KINH DOANH
2
Toàn bộ số liệu tự tổng hợp từ 3 sheet dữ liệu · Chỉ nhập khối Thông tin kỳ báo cáo (ô nền kem)
3
4
THÔNG TIN KỲ BÁO CÁO
5
Phòng / Bộ phậnPhòng Kinh doanh — 2 nhóm KD1 và KD2
6
Trưởng phòngNguyễn Văn A
7
Kỳ báo cáoTháng 7/2026
8
Từ ngày01/07/2026
9
Đến ngày31/07/2026
10
Ngày báo cáo27/07/2026
11
Số nhân sự kinh doanh6 người
12
13
KẾT QUẢ SO VỚI CHỈ TIÊU
14
Chỉ tiêu doanh thu kỳ này3.100.000.000Đơn vị: VNĐ — cộng từ chỉ tiêu của từng nhân sự
15
Doanh thu đã thực hiện2.508.000.000
16
% đạt chỉ tiêu80,9%Cần đẩy mạnh tuần cuối
17
Còn thiếu so với chỉ tiêu592.000.000
18
Số ngày còn lại của kỳ4 ngày
19
Doanh thu cần đạt mỗi ngày còn lại148.000.000So với năng lực thực tế của phòng để biết chỉ tiêu còn khả thi không
20
% thời gian của kỳ đã trôi qua87,1%So sánh trực tiếp với dòng % đạt chỉ tiêu ở trên
21
Số hợp đồng đã ký / chỉ tiêu18 / 23Doanh thu đạt nhưng số hợp đồng thiếu nghĩa là phòng đang phụ thuộc vài hợp đồng lớn
22
23
PIPELINE CƠ HỘI
24
Tổng giá trị pipeline đang mở2.975.000.000Không tính cơ hội đã ký và đã thất bại
25
Giá trị trọng số (dự báo chốt)1.520.000.000Giá trị nhân với xác suất theo giai đoạn — con số để cam kết với ban giám đốc
26
Số cơ hội đang mở11 cơ hội
27
Giá trị trung bình mỗi cơ hội270.454.545
28
Tỷ lệ bao phủ phần còn thiếu5,0xĐủ dày — pipeline gấp 3 lần phần còn thiếu trở lên
29
Cơ hội quá hạn ngày chốt1 cơ hộiPhải cập nhật lại ngày chốt hoặc chuyển sang Thất bại
30
Cơ hội tồn trên 60 ngày1 cơ hội
31
32
CƠ HỘI THEO GIAI ĐOẠN
33
Giai đoạnSố cơ hộiTổng giá trịGiá trị trọng sốTỷ trọng giá trị
34
Tiếp cận2305.000.00030.500.0009%
35
Xác định nhu cầu2670.000.000167.500.00019%
36
Báo giá2830.000.000415.000.00024%
37
Đàm phán3730.000.000511.000.00021%
38
Chờ ký2440.000.000396.000.00013%
39
Đã ký2415.000.000415.000.00012%
40
Thất bại1130.000.00004%
41
TỔNG CỘNG143.520.000.0001.935.000.000100%
42
43
CÔNG VIỆC CỦA PHÒNG
44
Chỉ sốGiá trịGhi chú
45
Tổng số công việc12Từ sheet Công việc phòng
46
Hoàn thành2
47
Đang thực hiện7
48
Chưa bắt đầu1
49
Trễ hạn2Quá hạn mà chưa hoàn thành
50
% hoàn thành trung bình48%
51
52
ĐIỂM CẦN LƯU Ý (tự đánh giá theo số liệu)
53
Tiến độ doanh thu so với tiến độ thời gian
Chậm hơn tiến độ thời gian của kỳ — cần dồn lực những ngày cuối
54
Độ dày pipelineĐủ dày để bù phần còn thiếu
55
Cơ hội cần xử lý ngayCó 1 cơ hội quá hạn chốt và 1 cơ hội tồn trên 60 ngày
56
Nhân sự dưới 70% chỉ tiêuCó 3 nhân sự dưới 70% chỉ tiêu, cần kèm cặp trực tiếp
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100