ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 31/03/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm thi THPTXét học bạXét điểm ĐGNL HCMXét điểm ĐGTD BKHNXét kết hợp thi THPT+Học bạXét kết hợp thi THPT+thi bổ trợXét kết hợp Học bạ + thi bổ trợXét kết hợp ….
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)
9
1VKUCông nghệ truyền thông (cử nhân)7320106601
10
2VKUCông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA601
11
3VKUQuản trị kinh doanh (cử nhân)7340101601
12
4VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101EL1203
13
5VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)7340101ET601
14
6VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)7340101IM601
15
7VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)7340101DE601
16
8VKUMarketing (cử nhân)73401151203
17
9VKUCông nghệ Tài chính (cử nhân)7340205601
18
10VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108601
19
11VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B601
20
12VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS601
21
13VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)7480108UA401
22
14VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480108RA401
23
15VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC602
24
16VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108PT401
25
17VKUAn toàn thông tin (kỹ sư)7480202601
26
18VKUTrí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107601
27
19VKUTrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA601
28
20VKUCông nghệ thông tin (kỹ sư)74802011203
29
21VKUCông nghệ thông tin (cử nhân)7480201B1202
30
22VKUCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT601
31
150030
32
33
- Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức lớn hơn hoặc bằng 30. Trong trường hợp thí sinh trúng tuyển vào ngành/chuyên ngành có số lượng trúng tuyển dưới 30, thí sinh được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác trong cùng phương thức xét tuyển có điểm trúng tuyển thấp hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành đã đăng ký, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định.
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100