| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | |||||||||||||||||||||||||
3 | NHÓM 3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC MINH CHỨNG | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Mã minh chứng trong mô tả | stt | Tên minh chứng | Số/ngày/tháng ban hành | Nơi ban hành | Ghi chú Có/Chưa - Bổ sung | Đường link trên trang văn bản điện tử của Trường | ||||||||||||||||||
7 | TIÊU CHUẨN 15. GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
8 | Tiêu chí 15.1. Thiết lập được hệ thống lựa chọn các hoạt động dạy và học phù hợp với triết lý giáo dục và để đạt được chuẩn đầu ra | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | H15.15.01.01 | QĐ về việc công bố Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi, Triết lý giáo dục và Mục tiêu của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 355/QĐ-ĐHNL ngày 21/5/2021 | ĐHNL | http://vanban.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=archives&op=view/355-QD-DHNL-1354 | ||||||||||||||||||||
10 | 2 | H15.15.01.02 | QĐ về việc ban hành chương trình đào tạo đại học (cập nhật) hệ chính quy năm 2017 | 469/QĐ-ĐHNL ngày 03/5/2017 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Dai-hoc-Cao-dang-Lien-thong/Chuong-trinh-dao-tao-cap-nhat-2017-210 | ||||||||||||||||||||
11 | 3 | H15.15.01.03 | QĐ về việc ban hành chương trình đào tạo đại học (cập nhật) hệ chính quy năm 2020 | 790/QĐ-ĐHNL ngày 09/9/2020 | ĐHNL | https://huaf.edu.vn/category/dao-tao-tuyen-sinh-hoc-bong/dao-tao/dt-dai-hoc/ | ||||||||||||||||||||
12 | 4 | H15.15.01.04 | Chương trình đào tạo Thạc sĩ | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Thac-si-23 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | H15.15.01.05 | Chương trình đào tạo Tiến sĩ | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Tien-si-22 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | H15.15.01.06 | QĐ về việc cho phép Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế đào tạo trình độ đại học ngành Kinh doanh và Khởi nghiệp nông thôn | 178/QĐ-ĐHH ngày 12/02/2020 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
15 | 7 | H15.15.01.07 | QĐ về việc mở ngành đào tạo Sinh học ứng dụng hệ chính quy trình độ đại học | 38/QĐ-ĐHH ngày 15/01/2019 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | H15.15.01.08 | QĐ về việc mở ngành đào tạo Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trình độ đại học | 208/QĐ-ĐHH ngày 08/3/2018 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
17 | 9 | H15.15.01.09 | QĐ về việc mở ngành đào tạo Bất động sản trình độ đại học | 186/QĐ-ĐHH ngày 02/3/2018 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
18 | 10 | H15.15.01.10 | QĐ về việc cho phép Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế đào tạo trình độ đại học ngành Nông nghiệp công nghệ cao | 102/QĐ-ĐHH ngày 21/01/2020 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
19 | 11 | H15.15.01.11 | Đề cương chi tiết các học phần các bậc, hệ đào tạo | ĐT&CTSV | Chưa có link | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | H15.15.01.12 | Chuẩn đầu ra của các chương trình năm 2017 | 240/QĐ-ĐHNL ngày 14/03/2017 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Chuan-dau-ra/Chuan-dau-ra-cac-nganh-dao-tao-bac-dai-hoc-he-chinh-quy-tai-truong-Dai-hoc-Nong-Lam-Dai-hoc-Hue-542 | ||||||||||||||||||||
21 | 13 | H15.15.01.13 | Chuẩn đầu ra của các chương trình năm 2020 | 693/QĐ-ĐHNL ngày 11/8/2020 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Chuan-dau-ra/Chuan-dau-ra-cac-nganh-dao-tao-theo-cac-quyet-dinh-ngay-11-8-2020-481 | ||||||||||||||||||||
22 | 14 | H15.15.01.14 | QĐ về việc ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2017 | 1019/QĐ-ĐHNL ngày 7/9/2017 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Quy-dinh-Quy-che/Quy-dinh-dao-tao-tin-chi-2017-199 | ||||||||||||||||||||
23 | 15 | H15.15.01.15 | QĐ về việc ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2018 | 1588/QĐ-ĐHNL, ngày 25/11/2018 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Quy-dinh-Quy-che/Quy-dinh-dao-tao-dai-hoc-va-cao-dang-he-chinh-quy-theo-he-thong-tin-chi-tai-Truong-DHNL-DHH-314 | ||||||||||||||||||||
24 | 16 | H15.15.01.16 | QĐ về việc ban hành Quy định đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2021 | 774/QĐ-ĐHNL ngày 22/11/2021 | ĐHNL | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Quy-dinh-Quy-che/Quy-dinh-dao-tao-theo-he-thong-tin-chi-tai-truong-Dai-hoc-Nong-Lam-Hue-2021-533 | ||||||||||||||||||||
25 | 17 | H15.15.01.17 | QĐ Ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế năm 2021 | 1277/QĐ-ĐHH ngày 27/8/2021 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
26 | 18 | H15.15.01.18 | QĐ ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Đại học Huế năm 2017 | 900//QĐ-ĐHH ngày 23/8/2017 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
27 | 19 | H15.15.01.19 | QĐ về việc ban hành Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2017-2018 (kèm theo kế hoạch) | ĐT&CTSV | Chưa có link | |||||||||||||||||||||
28 | 20 | H15.15.01.20 | QĐ về việc ban hành Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2018-2019 (kèm theo kế hoạch) | ĐT&CTSV | Chưa có link | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | H15.15.01.21 | QĐ về việc ban hành Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2019-2020 (kèm theo kế hoạch) | 367/QĐ-ĐHNL ngày 17/5/2019 | ĐT&CTSV | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
30 | 22 | H15.15.01.22 | QĐ về việc ban hành Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2020-2021 (kèm theo kế hoạch) | 544a/QĐ-ĐHNL ngày 24/6/2020 | ĐT&CTSV | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Ke-hoach-nam-hoc/Ke-hoach-nam-hoc-2020-2021-582 | ||||||||||||||||||||
31 | 23 | H15.15.01.23 | QĐ về việc ban hành Kế hoạch giảng dạy và học tập năm học 2021-2022 (kèm theo kế hoạch) | 378/QĐ-ĐHNL ngày 28/3/2021 | ĐT&CTSV | http://daotao.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Ke-hoach-nam-hoc/Ke-hoach-nam-hoc-2021-2022-583 | ||||||||||||||||||||
32 | 24 | H15.15.01.24 | Thời khoá biểu các bậc, hệ | ĐT&CTSV | Chưa có link | |||||||||||||||||||||
33 | 25 | H15.15.01.25 | Lấy ý kiến người học về chất lượng giảng dạy | Phòng KT, ĐBCLGD, TTPC cung cấp | ||||||||||||||||||||||
34 | 26 | H15.15.01.26 | Giảng dạy trực tuyến thích ứng với dịch Covid | |||||||||||||||||||||||
35 | 27 | - | QĐ về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 Trường Đại học Nông Lâm Huế | 659/QĐ-ĐHNL ngày 31/7/2020 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
36 | 28 | - | QĐ về việc thành lập Ban tổ chức và quản lý đào tạo qua mạng tại trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 181/QĐ-ĐHNL ngày 26/3/2020 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
37 | 29 | - | Kết luận của Hiệu trưởng về việc triển khai kế hoạch tổ chức và quản lý đào tạo qua mạng | 61/TB-ĐHNL ngày 26/3/2020 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
38 | 30 | - | Thông báo số 1: về việc triển khai đào tạo qua mạng | 65/TB-ĐT&CTSV ngày 02/4/2020 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
39 | 31 | - | Thông báo số 2: về việc tiếp tục triển khai đào tạo qua mạng | 73/TB-ĐT&CTSV ngày 08/4/2020 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
40 | 32 | - | Thông báo về việc triển khai đào tạo theo hình thức trực tuyến học kỳ 2 năm học 2020-2021 | /TB-ĐHNL-ĐT&CTSV ngày 17/02/2021 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
41 | 33 | - | Thông báo về việc triển khai công tác giảng dạy và học tập trực tuyến | 30/TB-ĐT&CTSV ngày 08/5/2021 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
42 | 34 | - | Thông báo về việc học tập theo hình thức trực tuyến học kỳ 1 năm học 2021-2022 | 180/TB-ĐHNL ngày 16/8/2021 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
43 | 35 | - | Thông báo về việc thực hiện các biện pháp phòng chống dịch COVID-19 khi giảng dạy và học tập trực tuyến | 34/TB-ĐHNL ngày 28/02/2022 | ĐHNL | |||||||||||||||||||||
44 | 36 | - | Hướng dẫn xây dựng và tổ chức khóa học E-Learing | 828/HD-ĐHH ngày 09/6/2020 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
45 | 37 | - | QĐ ban hành quy định về tổ chức và quản lý đào tạo qua mạng tại ĐHH | 459/QĐ-ĐHH ngày 12/3/2020 | ĐHH | Chưa có link | ||||||||||||||||||||
46 | 38 | - | Hướng dẫn sử dụng hệ thống đào tạo qua mạng | ĐHNL | Chưa có link | |||||||||||||||||||||
47 | 39 | H15.15.01.27 | Hệ thống khảo sát giảng viên và người học | http://qlgd.huaf.edu.vn | ||||||||||||||||||||||
48 | 40 | H15.15.01.28 | Hệ thống quản lý giáo dục | http://qlgd.huaf.edu.vn | ||||||||||||||||||||||
49 | 41 | H15.15.01.29 | QĐ về việc ban hành quy định tạm thời các hình thức kiểm tra, đánh giá thay thế thi kết thúc học phần tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 717/QĐ-ĐHNL ngày 20/8/2020 | ĐHNL | http://vanban.huaf.edu.vn/index.php?language=vi&nv=archives&op=search&catid=0&q=717 | ||||||||||||||||||||
50 | Tiêu chí 15.5. Triết lý giáo dục cũng như hoạt động dạy và học được cải tiến để đạt được chuẩn đầu ra, đảm bảo dạy và học có chất lượng, học tập suốt đời. | |||||||||||||||||||||||||
51 | [H15.15.5.01] | Quyết định về việc công bố Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi, Triết lý giáo dục và Mục tiêu của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 355/QĐ-ĐHNL, ngày 21/5/2021 | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư | |||||||||||||||||||||
52 | [H15.15.5.02] | Quyết định công bố sứ mạng, tâm nhìn Trường Đại Học Nông lâm, ĐHH | ……./QĐ- ĐHNL, …/…./2006 | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư | |||||||||||||||||||||
53 | [H15.15.5.03] | Quyết định ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. | Quyết định số 91/QĐ-ĐHNL ngày 22/1/2015 | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư | |||||||||||||||||||||
54 | [H15.15.5.04] | Quyết định ban hành Sứ mạng và Mục tiêu phát triển của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế đến năm 2020 | QĐ số 538/QĐ-ĐHNL ngày 16/06/2016 | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư | |||||||||||||||||||||
55 | [H15.15.5.5] | Chuẩn đầu ra năm 2021 | QĐ số…… | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư Phòng ĐT&CTSV (Thầy Đức) | |||||||||||||||||||||
56 | [H15.15.5.6] | Khung chương trình đào tạo năm 2012 (QĐ ban hành khung chương trình) | Phòng ĐT&CTSV (Thầy Đức), Các Khoa | |||||||||||||||||||||||
57 | [H15.15.5.7] | Khung chương trình đào tạo năm 2017 (QĐ ban hành khung chương trình) | Phòng ĐT&CTSV (Thầy Đức), Các Khoa | |||||||||||||||||||||||
58 | [H15.15.5.8] | Khung chương trình đào tạo năm 2021 (QĐ ban hành khung chương trình) | Phòng ĐT&CTSV (Thầy Đức), Các Khoa | |||||||||||||||||||||||
59 | [H15.15.5.9] | Các biên bản cuộc họp Hội đồng Khoa học &ĐT, | Phía sau khung chương trình | |||||||||||||||||||||||
60 | [H15.15.5.10] | Các biên bản họp của tổ xây dựng chương trình | Phía sau khung chương trình | |||||||||||||||||||||||
61 | .[H15.15.5.11] | Chuẩn đầu ra năm 2021, 2017 | QĐ số: 240/QĐ-ĐHNL, 14/03/2017 QĐ số:…..2021 | Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH | Văn Thư Phòng ĐT&CTSV (Thầy Đức) | |||||||||||||||||||||
62 | [H15.15.5.12] | Các văn bản hợp tác, văn vản ghi nhớ, hợp đồng giữa Nhà trường, Khoa với doanh nghiệp | Trường Đại học Nông lâm, Các Khoa | Trường….. (Văn thư???) Các khoa | ||||||||||||||||||||||
63 | [H15.15.5.13] | Đề cương chi tiết học phần | Trường Đại học Nông lâm | Phòng ĐT&CTSV Các Khoa | ||||||||||||||||||||||
64 | [H15.15.5.14] | QĐ phê duyệt đề tài NCKH sinh viên | Trường Đại học Nông lâm | Phòng KH Các Khoa | ||||||||||||||||||||||
65 | [H15.15.5.15] | Quyết định: sinh viên đi thực tập nghề nghiệp | Trường Đại học Nông lâm | Văn thư, Phòng ĐT&CTSV Các Khoa | ||||||||||||||||||||||
66 | [H15.15.5.16] | Phần mềm QLGD | Qldg.huaf.edu.vn | |||||||||||||||||||||||
67 | [H15.15.5.17] | Bộ câu hỏi thi | Giáo viên, tổ chuyên môn, các Khoa | Phòng KTBĐCLGD, TT&PC | ||||||||||||||||||||||
68 | [H15.15.5.18] | Các bài kiểm tra | Giáo viên giảng dạy | Lưu tại giáo viên Bộ môn | ||||||||||||||||||||||
69 | [H15.15.5.19] | Quy định đào tạo Đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | QĐ số: 1588 /QĐ-ĐHNL, 25/11/20218 QĐ số….2020 | Trường Đại học Nông Lâm | Văn Thư Phòng ĐT &CTSV | |||||||||||||||||||||
70 | [H15.15.5.20] | Phiếu khảo sát và kết quả khảo sát người học về hoạt động dạy và học | Phiếu khảo sát và kết quả | Phòng KTBĐCLGD, TT&PC | Phòng KTBĐCLGD, TT&PC | |||||||||||||||||||||
71 | [H15.15.5.21] | Phiếu khảo sát nhà tuyển dụng | Phiếu và kết quả khảo sát | Các Khoa | Phía sau Khung chương trình hoặc tập 2 | |||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |