| A | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY…………………………………………. | ||||||||||||||||||||||
2 | Địa chỉ:……………………………………………. | ||||||||||||||||||||||
3 | Người liên hệ:…………………………………….. | ||||||||||||||||||||||
4 | ĐT/ Fax:…………………………………………… | ||||||||||||||||||||||
5 | DANH MỤC CHÀO GIÁ VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO - HÓA CHẤT - Y DỤNG CỤ (BỔ SUNG) (Đính kèm thông báo số /TB-BVĐKLA ngày tháng năm 2022) | ||||||||||||||||||||||
6 | STT | Nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT | Tên Hóa chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật | Tên thương mại | Mã/ Code sản phẩm | Quy cách đóng gói | Hãng /Nước chủ sở hữu | Hãng /Nước sản xuất | Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng | Giá bán có V.A.T | Thành tiền (15*16) | Giá đã trúng thầu đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y Tế | Ghi chú | |||||||
7 | 1 | Acetic acid 500ml | Lọ | 1 | |||||||||||||||||||
8 | 2 | Acid trám thẩm mỹ | Chai | 1 | |||||||||||||||||||
9 | 3 | Algenate lấy dấu | Gói | 1 | |||||||||||||||||||
10 | 4 | Băng cellulo ( băng trám bằng nhựa) | Miếng | 1 | |||||||||||||||||||
11 | 5 | Băng cuộn y tế | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
12 | 6 | Băng dính lụa cuộn | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
13 | 7 | Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||
14 | 8 | Băng keo cá nhân | Miếng | 1 | |||||||||||||||||||
15 | 9 | Băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
16 | 10 | Băng keo tiệt trùng (Băng keo hấp nhiệt trong y tế) | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
17 | 11 | Băng keo vải Urgo (Urgóyval 2.5cm x 5m) | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
18 | 12 | Băng thun co giãn và tự dính 7,5cm x 4,5m | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
19 | 13 | Băng thun có keo cố định khớp | Cuộn | 1 | |||||||||||||||||||
20 | 14 | Băng trám bằng kim loại | Miếng | 1 | |||||||||||||||||||
21 | 15 | Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước | Miếng | 1 | |||||||||||||||||||
22 | 16 | Bao + ruột huyết áp máy monitor Nihon Kohden/BSM-3562K/Nhật | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||
23 | 17 | Bao + ruột huyết áp máy monitor Nihon Kohden/BSM-3562K/Nhật | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||
24 | 18 | Bao + ruột huyết áp máy monitor Penlon | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||
25 | 19 | Bao + ruột huyết áp máy monitor TMS FX1 | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||
26 | 20 | Bao cao su | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
27 | 21 | Bao huyết áp cho máy holter HA | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
28 | 22 | Bao huyết áp cho máy Monitor | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
29 | 23 | Bao nilong đựng bệnh phẩm | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
30 | 24 | Bao nylon chụp camera | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
31 | 25 | Bao vải máy huyết áp người lớn | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
32 | 26 | Bao vải máy huyết áp trẻ em | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
33 | 27 | Bẫy nước cho dây thở trẻ em | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
34 | 28 | Bình dẫn lưu màng phổi | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
35 | 29 | Bình dẫn lưu màng phổi (Bình phổi thuỷ tinh) | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
36 | 30 | Bình hút đàm nhớt loại 2000ml | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
37 | 31 | Bình hút đờm nhớt | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
38 | 32 | Bình làm ẩm oxy chai | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
39 | 33 | Bình làm ẩm oxy gắn tường | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
40 | 34 | Bình nhựa thể tích 5 lít | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
41 | 35 | Bình oxy trắng | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
42 | 36 | Bình oxy xanh | Cái | 1 | |||||||||||||||||||
43 | 37 | Blood Agar 500g | Chai | 1 | |||||||||||||||||||
44 | 38 | Bộ bảo dưỡng PM kít 2 cho máy Sterrad 100S (Vật tư thay thế cho máy Sterrad 100S -Kit2 (05-06899-2-200 KIT, PM2 1010X W/CONVERTE)) | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||
45 | 39 | Bộ bất động ngoài đầu dưới xương quay | Bộ | ||||||||||||||||||||
46 | 40 | Bộ bất động ngoài liên mấu chuyển | Bộ | ||||||||||||||||||||
47 | 41 | Bộ bất động ngoài Muller | Bộ | ||||||||||||||||||||
48 | 42 | Bộ BĐN VTT II | Bộ | ||||||||||||||||||||
49 | 43 | Bộ cáp đo huyết áp cho monitor theo dõi bệnh nhân tương thích máy Nihon Koden/Nhật/ VisoMo/PVM 2701 | Bộ | ||||||||||||||||||||
50 | 44 | Bộ chuyển tiếp | Bộ | ||||||||||||||||||||
51 | 45 | Bộ dẫn lưu vết thương kín số 14 | Bộ | ||||||||||||||||||||
52 | 46 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường | Bộ | ||||||||||||||||||||
53 | 47 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | Bộ | ||||||||||||||||||||
54 | 48 | Bộ đặt nội khí quản người lớn có camera | Bộ | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | Bộ dây điện cực máy đo điện tim 3 cần tương thích máy NihonKoden/ECG-1150 | Bộ | ||||||||||||||||||||
56 | 50 | Bộ dây gây mê Jackson-Rees | Bộ | ||||||||||||||||||||
57 | 51 | Bộ dây lọc máu cho máy thận nhân tạo | Bộ | ||||||||||||||||||||
58 | 52 | Bộ dây lọc thận 4 trong 1 | Bộ | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | Bộ dây máy gây mê | Bộ | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | Bộ dây máy thở | Bộ | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | Bộ điện cực máy monitor FX/BS | Bộ | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | Bo điện cực máy monitor Nihon Kohden/BSM-3562K/Nhật | Cái | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | Bộ điện cực máy monitor Penlon | Bộ | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | Bo điện tim | Cái | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | Bộ điều kinh | Bộ | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP 16cm x 18cm) | Bộ | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | Bo huyết áp | Cái | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | Bộ khuôn trám xoang II | Bộ | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | Bộ lèn cone ngang | Bộ | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | Bộ lọc thở ra | Bộ | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | Bộ lưu lượng oxy gắn tường | Bộ | ||||||||||||||||||||
72 | 66 | Bộ nạo túi nha chu | Bộ | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | Bộ nội soi khớp gối | Bộ | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | Bộ phụ tùng đo huyết áp xâm lấn (Bộ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn) | Bộ | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | Bộ phun khí dung người lớn | Bộ | ||||||||||||||||||||
76 | 70 | Bộ rửa dạ dày | Bộ | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | Bộ thắt tĩnh mạch thực quản (bao gồm tay quay, đầu thắt 6 vòng, Made in USA) | Bộ | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | Bộ thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm tay quay và đầu thắt 6 vòng | Bộ | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | Bộ tiêm chích vô trùng | Bộ | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | Bóng đèn đặt nội khí quản 2.5V ( XL) dùng cho cán nội khí quản | Cái | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | Bông y tế không thấm nước | Kg | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | Bột nhựa nấu | Kg | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | Bột nhựa tự cứng | Kg | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | Cán kẹp/clip | Cái | ||||||||||||||||||||
85 | 79 | Cao su nặng DMG | Cặp | ||||||||||||||||||||
86 | 80 | Cao su nhẹ DMG | Cặp | ||||||||||||||||||||
87 | 81 | Cáp đo điện tim cho monitor theo dõi bệnh nhân tương thích máy FX1/TMS/Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | ||||||||||||||||||||
88 | 82 | Cáp đo điện tim cho monitor theo dõi bệnh nhân tương thích máy Nihon Koden/BSM- 3562K | Bộ | ||||||||||||||||||||
89 | 83 | Cáp máy Holter ECG 24 giờ | Cái | ||||||||||||||||||||
90 | 84 | Cáp máy Holter Huyết áp 24 giờ | Cái | ||||||||||||||||||||
91 | 85 | Cây bóc tách đầu nhọn | Cây | ||||||||||||||||||||
92 | 86 | Cây cắt cone điện | Cây | ||||||||||||||||||||
93 | 87 | Cây chóp | Cái | ||||||||||||||||||||
94 | 88 | Cây đặt nội khí quản khó số 10Fr | Cây | ||||||||||||||||||||
95 | 89 | Cây đặt nội khí quản khó số 14Fr | Cây | ||||||||||||||||||||
96 | 90 | Cây đặt nội khí quản khó số 6Fr | Cây | ||||||||||||||||||||
97 | 91 | Cây đè lưỡi inox | Cây | ||||||||||||||||||||
98 | 92 | Cây kết nối mini,Mid | Cây | ||||||||||||||||||||
99 | 93 | Cây mở miệng 1 bên (NATTEF mã số 1227212) | Cây | ||||||||||||||||||||
100 | 94 | Cây móc xương (REDA | Cây | ||||||||||||||||||||