ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục: 01
2
Danh mục trang thiết bị yêu cầu báo giá
3
(Kèm theo yêu cầu báo giá số /YCBG - BV19-8 ngày / /2025 của Bệnh viện 19-8)
4
5
- Đề nghị các đơn vị căn cứ khoảng dự toán tham khảo để chào cấu hình thiết bị tương ứng. Trường hợp giá chào của thiết bị nằm ngoài khoảng dự toán tham khảo thì bổ sung ghi chú về việc giá nằm ngoài khoảng tham khảo.
6
- Một đơn vị có thể chào cùng lúc nhiều model
7
- Trường hợp thiết bị có cùng tính năng, tính chất nhưng khác về tên thương mại so với danh mục trang thiết bị mà bệnh viện yêu cầu chào giá thì đề nghị các đơn vị khi chào giá vẫn giữ nguyên tên danh mục theo yêu cầu của bệnh viện và bổ sung thêm tên thương mại của thiết bị mà đơn vị chào giá.
8
9
STT Danh mục trang thiết bịĐơn vịSố lượngMức dự toán tham khảo
10
Thấp nhấtCao nhất
11
1Máy điện nãoChiếc1 612.000.000 748.000.000
12
2Máy lưu huyết não đồChiếc1 765.000.000 935.000.000
13
3Hệ thống chụp mạch một bình diệnHệ thống1 20.700.000.000 25.300.000.000
14
4Máy laser điều trị suy giãn tĩnh mạch mạng nhệnChiếc1 2.250.000.000 2.750.000.000
15
5Máy siêu âm tim mạch cao cấp 4D (04 đầu dò gồm Linear, Convex, Sector và đầu dò thực quản)Chiếc1 7.245.000.000 8.855.000.000
16
6Máy khoan cắt mảng xơ vữa trong lòng mạchChiếc1 1.395.000.000 1.705.000.000
17
7Hệ thống chụp cắt lớp trong lòng mạchHệ thống1 4.860.000.000 5.940.000.000
18
8Hệ thống điều trị thiếu máu cơ tim Hệ thống1 8.550.000.000 10.450.000.000
19
9Máy điện tim 6 kênhChiếc5 58.500.000 71.500.000
20
10Máy chẩn đoán Helibacter Pylori qua hơi thởChiếc1 288.000.000 352.000.000
21
11Hệ thống trí tuệ nhân tạo (AI) trong nội soi tiêu hóaHệ thống1 1.980.000.000 2.420.000.000
22
12Hệ thống giàn nội soi tiêu hoá tích hợp trí tuệ nhân tạoHệ thống1 6.525.000.000 7.975.000.000
23
13Ống nội soi dạ dày 190Chiếc2 1.035.000.000 1.265.000.000
24
14Ống nội soi đạ tràng 190Chiếc1 1.066.500.000 1.303.500.000
25
15Máy siêu âm xách tayChiếc7 1.170.000.000 1.430.000.000
26
16Máy rửa dây soi tự độngChiếc2 855.000.000 1.045.000.000
27
17Dây soi đại tràng 170Chiếc1 729.000.000 891.000.000
28
18Máy đo đa kí giấc ngủChiếc1 900.000.000 1.100.000.000
29
19Máy đo chức năng hô hấpChiếc1 544.500.000 665.500.000
30
20Hệ thống nội soi phế quản siêu âm can thiệp EBUSHệ thống 1 7.650.000.000 9.350.000.000
31
21Máy xông thuốcChiếc2 121.500.000 148.500.000
32
22Máy tập đa năng phục vụ bệnh nhân tai biếnChiếc1 3.108.247.200 3.798.968.800
33
23Máy sấy thuốc phục vụ bào chếChiếc1 126.000.000 154.000.000
34
24Máy tập tay cho bệnh nhân tai biếnChiếc5 495.000.000 605.000.000
35
25Ấm sắc thuốc sử dụng điệnChiếc20 3.825.000 4.675.000
36
26Máy lọc máu liên tục loại thải CO2Chiếc1 1.350.000.000 1.650.000.000
37
27Máy theo dõi độ bão hoà oxy não môChiếc1 585.000.000 715.000.000
38
28Máy theo dõi độ mêChiếc9 189.000.000 231.000.000
39
29Cân bệnh nhân di động tại giườngChiếc2 177.300.000 216.700.000
40
30Máy thở HFNCChiếc2 89.100.000 108.900.000
41
31Máy ép hơi ngắt quãng chống thuyên tắc huyết khốiChiếc5 55.440.000 67.760.000
42
32Máy vỗ rung lồng ngực cao tầnChiếc3 364.500.000 445.500.000
43
33Máy thở xâm nhập chức năng caoChiếc10 859.500.000 1.050.500.000
44
34Máy thở không xâm nhậpChiếc7 486.000.000 594.000.000
45
35Máy thở xách tayChiếc5 414.000.000 506.000.000
46
36Máy ép tim ngoài lồng ngựcChiếc2 432.000.000 528.000.000
47
37Hệ thống monitor trung tâm (kèm theo 10 monitor ≥ 5 thông số)Hệ thống4 1.800.000.000 2.200.000.000
48
38Máy hạ thân nhiệt chỉ huyChiếc1 2.340.000.000 2.860.000.000
49
39Đèn phẫu thuật di động LEDChiếc2 351.000.000 429.000.000
50
40Máy xét nghiệm đông máu liên tục ACT PlusChiếc1 423.000.000 517.000.000
51
41Máy ECMO nội khoaHệ thống1 2.898.000.000 3.542.000.000
52
42Máy theo dõi huyết động không xâm lấnChiếc1 1.098.000.000 1.342.000.000
53
43Máy đo xơ vữa động mạchMáy1 445.500.000 544.500.000
54
44Máy laser Fractional CO2Chiếc1 1.620.000.000 1.980.000.000
55
45Máy IPLChiếc1 495.000.000 605.000.000
56
46Máy soi da Chiếc1 477.000.000 583.000.000
57
47Máy Laser PicoChiếc1 4.050.000.000 4.950.000.000
58
48Máy Laser xung dàiChiếc1 2.880.000.000 3.520.000.000
59
49Máy Laser xung nhuộm màuChiếc1 630.000.000 770.000.000
60
50Buồng điều trị bằng tia UV toàn thânChiếc1 882.000.000 1.078.000.000
61
51Máy bào daChiếc1 405.000.000 495.000.000
62
52Nguồn sáng cho mổ nội soi khớpChiếc1 405.000.000 495.000.000
63
53Bộ định vị đường hầm trong mổ nội soi khớpBộ1 90.000.000 110.000.000
64
54Bộ tháo phương tiện kết xương đa năngBộ1 90.000.000 110.000.000
65
55Bộ đục xương các loạiBộ1 135.000.000 165.000.000
66
56Máy soi cổ tử cungChiếc2 203.400.000 248.600.000
67
57Máy siêu âm sản khoa 4DChiếc1 2.232.000.000 2.728.000.000
68
58Monitor sản khoaChiếc2 72.000.000 88.000.000
69
59Máy đốt cổ tử cungChiếc2 349.200.000 426.800.000
70
60Máy đo doppler tim thaiChiếc2 36.000.000 44.000.000
71
61Máy gây mê với thiết bị theo dõi khí mê và đo độ sâu gây mêBộ8 2.160.000.000 2.640.000.000
72
62Dao mổ điện cao tầnBộ10 360.000.000 440.000.000
73
63Bơm tiêm điệnBộ58 22.500.000 27.500.000
74
64Bơm truyền dịchBộ40 30.600.000 37.400.000
75
65Máy làm ấm bệnh nhânBộ10 252.000.000 308.000.000
76
66Máy sốc điệnBộ10 211.500.000 258.500.000
77
67Máy theo dõi bệnh nhân trong mổ ( ≥ 8 thông số)
(theo dõi độ đâu, độ bão hoà oxy não mô)
Bộ10 742.500.000 907.500.000
78
68Bộ đặt nội khí quản videoBộ6 319.500.000 390.500.000
79
69Bơm tiêm gây mê TCIBộ10 81.000.000 99.000.000
80
70C-Arm phòng mổHệ thống2 3.195.000.000 3.905.000.000
81
71Bộ khoan cưa xươngBộ5 1.215.000.000 1.485.000.000
82
72Bộ cưa xương ứcBộ1 1.935.000.000 2.365.000.000
83
73Máy siêu âm tim Bộ1 2.790.900.000 3.411.100.000
84
74Máy hút dịchChiếc10 21.150.000 25.850.000
85
75Bồn rửa tay phẫu thuật tự động 2 vòiChiếc6 180.000.000 220.000.000
86
76Hệ thống phẫu thuật nội soi 4KHệ thống6 3.960.000.000 4.840.000.000
87
77Bộ dụng phẫu thuật nội soi ổ bụngBộ6 760.500.000 929.500.000
88
78Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi Tai mũi họngBộ2 1.350.000.000 1.650.000.000
89
79Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi Ngoại tiết niệuBộ1 900.000.000 1.100.000.000
90
80Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi KhớpBộ1 681.300.000 832.700.000
91
81Bộ dụng cụ đại phẫuBộ6 810.000.000 990.000.000
92
82Bộ dụng cụ trung phẫuBộ2 225.000.000 275.000.000
93
83Bộ dụng cụ phẫu thuật Răng hàm mặtBộ2 270.000.000 330.000.000
94
84Bộ dụng cụ phẫu thuật Tai mũi họngBộ2 585.000.000 715.000.000
95
85Bộ dụng cụ phẫu thuật Ngoại tiết niệuBộ2 765.000.000 935.000.000
96
86Bộ dụng cụ phẫu thuật Xương lớnBộ4 720.000.000 880.000.000
97
87Bộ dụng cụ phẫu thuật Xương nhỏBộ4 585.000.000 715.000.000
98
88Bàn mổ đa năng và các phụ kiệnChiếc4 886.500.000 1.083.500.000
99
89Bàn mổ chấn thương chỉnh hìnhChiếc1 1.811.790.000 2.214.410.000
100
90Bàn mổ thần kinh, cột sốngChiếc1 2.070.000.000 2.530.000.000