ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU, ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU (LASA)
2
( Ban hành kèm theo Quyết định số 2058/QĐ-BVVNTĐ ngày 31 tháng 7 năm 2024)
3
STTTên hoạt chấtHàm lượngTên biệt dượcDạng bào chếMô tảHình ảnh
4
A.THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU, NHÌN GẦN GIỐNG NHAU
5
1Aciclovir800mgACERALGIN Viên nénViên nén màu xanh nhạt, thuôn dài, một mặt có gạch ngang, một mặt khắc chữ "MC". Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "ACERALGIN 800mg"
6
400mgACERALGINViên nénViên nén màu hồng, tròn, hai mặt phẳng, một mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "ACERALGIN 400mg"
7
2Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid; L-Cysteine; L-Methionine; L-Serine; L-Histidine; L-Proline; L-Threonine; L-Phenylalanine; L-Isoleucine; L-Valine; - L-Alanine; L-Arginine; L-Leucine; Glycine; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine); L-TryptophanMỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4gAmiparen 10%Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchDung dịch thuốc đựng trong túi có thể tích 200ml, nhãn trên túi thuốc có ghi chữ "Amiparen 10%"
8
Mỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4gAmiparen 10%Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchDung dịch thuốc đựng trong túi có thể tích 500ml, nhãn trên túi thuốc có ghi chữ "Amiparen 10%"
9
3Ivabradin5mgBixebraViên nén bao phimViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng cam nhạt, hình chữ nhật, hai mặt lồi với vạch chia ở một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bixebra 5mg"
10
7,5mgBixebraViên nén bao phimViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng cam nhạt, hình tròn, hai mặt hơi lồi vát cạnh. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bixebra 7,5mg"
11
4Colistin4,5 MIUColistimedThuốc bột pha tiêmBột thuốc màu trắng hoặc gần trắng, đóng trong lọ thủy tinh trong suốt, nắp màu xanh da trời. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "Colistimed" màu xanh da trời, hàm lượng 4,5 MIU
12
1 MIUColistimedThuốc bột pha tiêmBột thuốc màu trắng hoặc gần trắng, đóng trong lọ thủy tinh trong suốt, nắp màu xanh dương đậm. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "Colistimed" màu xanh tím than, hàm lượng 1 MIU
13
5Cefoperazon1gCEFOPEFAST 1000Bột pha tiêmBột thuốc đựng trong lọ thủy tinh nắp màu xanh da trời, tên thuốc "CEFOPEFAST 1000" trên nhãn màu xanh lá
14
2gCEFOPEFAST 2000Bột pha tiêmBột thuốc đựng trong lọ thủy tinh nắp màu xanh dương đậm, tên thuốc "CEFOPEFAST 2000" trên nhãn màu xanh dương
15
6Drotaverin hydroclorid40mgDROTUSCViên nénViên nén tròn, màu vàng, 1 mặt có chữ "S", 1 mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "DROTUSC"
16
80mgDROTUSC FORTEViên nénViên nén tròn, màu vàng trơn. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "DROTUSC FORTE"
17
7Gemcitabin1000mgGEMNILBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu đỏ. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "GEMNIL 1000mg"
18
200mgGEMNILBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu vàng. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "GEMNIL 200mg"
19
8Gliclazid 30mgGlicladaViên nén phóng thích kéo dàiViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu trắng hoặc gần như trắng, hình bầu dục, hai mặt hơi lồi vát cạnh. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Gliclada 30mg" màu đen
20
60mgGliclada Viên nén phóng thích kéo dàiViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu trắng hoặc gần như trắng, hình bầu dục, hai mặt lồi. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Gliclada 60mg" màu đen
21
9Trastuzumab150mgHERTICAD Bột đông khô pha truyền tĩnh mạchBột thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc có ghi "HERTICAD 150mg"
22
440mgHERTICADBột đông khô pha truyền tĩnh mạchBột thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc có ghi "HERTICAD 440mg"
23
10Medium-chain Triglycerides (MCT) + Soya-bean oil (LCT)(5,0g + 5,0g)/100mlLipofundin MCT/LCT 10%Nhũ tương tiêm truyềnDịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 500ml, cạnh viền nắp màu đỏ, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipofundin MCT/LCT 10% MCT-5, LCT-5"
24
(10,0g + 10,0g)/100mlLipofundin MCT/LCT 20%Nhũ tương tiêm truyềnDịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 100ml, cạnh viền nắp màu đỏ, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipofundin MCT/LCT 10% MCT-10, LCT-10"
25
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng(50g; 12,5g; 3g)/500mlLipovenoes 10% PLRNhũ tương tiêm truyềnDịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 500ml, cạnh viền nắp màu bạc, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipovenoes 10% PLR"
26
11Methylprednisolon 4mgMedlon 4Viên nénViên nén màu trắng hoặc trắng ngà, hình bầu dục, một mặt trơn, một mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medlon 4" màu xanh dương
27
16mgMedlon 16Viên nénViên nén màu trắng hoặc trắng ngà, hình bầu dục, một mặt trơn, một mặt có dấu chữ thập. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medlon" màu đen và số "16" màu cam
28
12Metoprolol succinat25mgBetaloc ZOKViên nén phóng thích kéo dàiViên nén màu trắng đến trắng ngà, hình bầu dục, có rãnh ở hai mặt, và khắc chữ A/β trên một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Betaloc ZOK 25mg"
29
50mgBetaloc ZOKViên nén phóng thích kéo dàiViên nén màu trắng đến trắng ngà, hình tròn, có rãnh ở một mặt, và khắc chữ A/mO trên một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Betaloc ZOK 50mg"
30
13Insulin người tác dụng trung bình, trung gian100IU/ml,10mlSciLin NHỗn dịch tiêmHỗn dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc ghi chữ "Scilin N" màu xanh dương. Viền nhãn có gạch sóng màu xanh lá cây
31
Insulin người trộn hỗn hợp30/70,100UI/1ml,10mlSciLin M30Hỗn dịch tiêmHỗn dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc ghi chữ "Scilin M30" màu xanh dương. Viền nhãn có gạch sóng màu nâu
32
14Zoledronic acid4mg/100ml,100mlSUN-CLOSENDung dịch tiêm truyềnDung dịch thuốc đựng trong chai thủy tinh trong suốt có thể tích 100ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "SUN-CLOSEN" màu xanh dương và chữ số "4mg/100ml" màu trắng trên nền xanh dương
33
5mg/100ml,100mlSUN-CLOSENDung dịch tiêm truyềnDung dịch thuốc đựng trong chai thủy tinh trong suốt có thể tích 100ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "SUN-CLOSEN" màu đỏ và chữ số "5mg/100ml" màu trắng trên nền đỏ
34
B- ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU
35
15Aciclovir0,09g/3g,5gACYCLOVIR 3%Mỡ tra mắtNhãn trên tuýp thuốc có ghi chữ "Thuốc mỡ tra mắt" và chữ "ACYCLOVIR 3%" màu xanh đen
36
250mgAciclovir 5%Kem bôi daNhãn trên tuýp thuốc có ghi chữ "Kem bôi da" và chữ "Aciclovir" màu xanh lá, chữ số "5%" màu trắng
37
16Amikacin500mg/2mlAMIKACINDung dịch tiêm truyềnDung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "AMIKACIN"
38
500mg/2mlAmikaverDung dịch tiêm truyềnDung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "Amikaver"
39
250mg/2mlSELEMYCINDung dịch tiêm truyềnDung dịch tiêm vàng nhạt hoặc không màu trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "SELEMYCIN"
40
500mg/2mlVINPHACINEDung dịch tiêm truyềnDung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "VINPHACINE"
41
17Bacillus subtilis10^7-10^8 CFU/gBiosubtyl-IIThuốc bộtBột thuốc màu trắng ngà được đóng trong gói
42
10^7 - 10^8 CFU/250mgBiosubtyl-IIViên nang cứngViên nang màu đỏ xanh. Vỉ 10 viên
43
18Bisoprolol fumarat2,5mgBisoprolol Viên nén bao phimVỉ 15 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bisoprolol 2,5mg"
44
5mgBisoprolol Viên nén bao phimVỉ 25 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bisoprolol 5mg"
45
19Colchicin 1mg COLCHICINViên nénViên dài, màu hồng cam. Vỉ 10 viên
46
1mgColchicine capelViên nénViên tròn. Vỉ 20 viên
47
20Clopidogrel75mgPlavix Viên nén bao phimViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng, hình tròn, 2 mặt lồi, một mặt khắc số "75", mặt kia khắc số "1171". Vỉ 14 viên
48
300mgPlavix Viên nén bao phimViên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng, thuôn dài, một mặt khắc số "300", mặt kia khắc số "1332". Vỉ 10 viên
49
21Cao bạch quả; Cao đinh lăng20mg + 150mgHoạt huyết dưỡng não QNViên nang cứngViên nang dài. Vỉ 10 viên
50
Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương với rễ đinh lăng); Cao lá bạch quả (tương đương lá bạch quả)105mg (tương ứng với 910mg) + 10mg (tương đương 100mg)Hoạt huyết dưỡng nãoViên bao đườngViên bao đường màu nâu đen, hình tròn. Vỉ 20 viên
51
22Natri valproat500mgDalekineViên nén bao phim tan trong ruộtViên nén bao phim. Vỉ 10 viên
52
200mgDEPAKINEViên nén kháng acid dạ dàyViên nén hình tròn, màu trắng đựng trong lọ nhựa. Lọ 40 viên
53
200mg/mlDEPAKINEDung dịch uốngDung dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh và kèm thêm 1 bơm đong thể tích
54
333mg + 145mgDEPAKINE CHRONOViên nén bao phim phóng thích kéo dàiViên nén hình bầu dục, màu trắng đựng trong lọ nhựa. Lọ 30 viên
55
23Digoxin0,25mg/1mlDIGOXIN-BFSDung dịch tiêmDung dịch không màu hoặc gần như không màu, đóng trong ống nhựa có thể tích 1ml
56
0,5mg/2mlDigoxin/AnfarmDung dịch tiêmDịch thuốc đựng trong ống thủy tinh màu nâu có thể tích 2ml
57
24Metformin hydroclorid 500mgGlucophage XRViên nén phóng thích kéo dàiVỉ 15 viên nén màu trắng, hình tròn, một mặt ghi số "500", một mặt trơn nhẵn
58
750mgGlucophage XRViên nén phóng thích kéo dàiVỉ 15 viên nén màu trắng, hình oval, một mặt ghi số "750", một mặt ghi chữ "MERCK"
59
25Metformin hydroclorid 500mgGlumeform 500 XRViên nén giải phóng kéo dàiViên nén dài, màu trắng. Vỉ 10 viên
60
850mgGlumeform 850Viên nén bao phimViên nén tròn, màu trắng. Vỉ 05 viên
61
26Cefixim200mgiMErixx 200Viên nén bao phimViên nén. Vỉ 10 viên
62
50mgiMExime 50Thuốc bột pha hỗn dịch uốngBột thuốc đựng trong gói
63
27Phenobarbital10mgGarnotal 10Viên nénViên nén hình thỏi dài, màu xanh lơ, một mặt có vạch ngang, một mặt nhẵn. Mặt sau vỉ thuốc ghi chữ "Garnotal 10" màu đen
64
100mgGarnotal Viên nénViên nén tròn, màu trắng. Mặt sau vỉ thuốc ghi chữ "Garnotal" màu đen
65
28Fenofibrat 145mgLIPANTHYL NTViên nén bao phimViên nén hình bầu dục, màu trắng. Vỉ 10 viên
66
200mgLIPAGIM 200Viên nang cứngViên nang màu vàng nhạt. Vỉ 10 viên
67
200mgLIPANTHYL 200mViên nang cứngViên nang màu cam. Vỉ 15 viên
68
29Lisinopril10mgLisoril-10Viên nénViên nén tròn, màu trắng. Vỉ 14 viên
69
Silymarin140mgLivosil Viên nang cứngViên nang dài, màu nâu. Vỉ 15 viên
70
30Telmisartan + Hydrochlorothiazid40mg + 12,5mgMIBETEL HCTViên nénMặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MIBETEL HCT"
71
Fenofibrat145mgMIBEFEN NT 145Viên nénMặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MIBEFEN NT 145"
72
31Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)(700IU + 300IU)/10mlMixtard 30Hỗn dịch tiêmHỗn dịch tiêm đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Mixtard 30"
73
Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane)300IU/3mlMixtard 30 FlexPenHỗn dịch tiêmDịch thuốc đựng trong bút tiêm màu xanh lục. Nhãn thuốc có ghi chữ "Mixtard 30 FlexPen"
74
32Glyceryl trinitrat10mg/10mlNIGLYVIDDung dịch tiêmDung dịch trong suốt, không màu, đựng trong ống thủy tinh có thể tích 10ml. Nhãn thuốc có ghi chữ "NIGLYVID"
75
Nitroglycerin5mg/5ml A.T NitroglycerinDung dịch tiêmDung dịch trong suốt, không màu, đựng trong ống thủy tinh có thể tích 5ml. Nhãn thuốc có ghi chữ " A.T Nitroglycerin"
76
33Noradrenalin1mg/1mlNoradrenalinDung dịch tiêmDung dịch trong, đóng trong ống thủy tinh có thể tích 1ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "Noradrenalin 1mg/ml"
77
4mg/4mlNORADRENALNE BASE AGUETTANTDung dịch tiêmDung dịch màu vàng nhạt đóng trong ống thủy tinh có thể tích 4ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "NORADRENALNE BASE AGUETTANT"
78
34Glucose khan;
Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid

4g; 0,7g; 0,58g; 0,3g
ORESOL
HƯƠNG CAM
Thuốc bộtBột màu trắng hay hơi ngà, đóng trong gói thuốc có trọng lượng 5,6g
79
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan3,5g + 1,5g + 2,545g +20g, 27,9gORESOLThuốc bộtBột màu trắng, đóng trong gói thuốc có trọng lượng 27,9g
80
35Ramipril2,5mgRAMIPRIL GPViên nang
cứng
Viên nang. Vỉ 07 viên
81
5mgRAMIPRIL 5Viên nénViên nén. Vỉ 10 viên
82
36Sodium chlorid + Potassium chlorid + Calcium chloride dihydrat + Magnesium chlorid hexahydrate+ Sodium acetat trihydrat + L-Malic acid(3.3995g + 0.1492g + 0.18375g + 0.10165g + 1.633g + 0.3355g)/500mlRingerfundinDung dịch tiêm truyềnDịch thuốc đựng trong chai nhựa màu trắng sữa có thể tích 500ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "Ringerfundin B.Braun" màu xanh da trời
83
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O(3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500mlLactated Ringer'sDung dịch tiêm truyềnDịch thuốc đựng trong chai nhựa trong suốt có thể tích 500ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "Lactated Ringer's" màu trắng
84
37Rocuronium bromid50mg/5mlRocuroniumDung dịch tiêmDung dịch thuốc đựng trong ống. Nhãn thuốc ghi chữ "Rocuronium 50mg". Hộp 4 vỉ, mỗi vỉ 5 ống
85
50mg/5mlRocuronium KabiDung dịch tiêmDung dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh. Nhãn thuốc ghi chữ "Rocuronium Kabi 10mg/ml". Hộp 10 lọ
86
38Albendazol400mgSaVi ALBEN 400Viên nén bao phimViên i, màu trắng. Vỉ 01 viên
87
200mgSaVi Albendazol 200Viên nén bao phimViên tròn, màu trắng. Vỉ 02 viên
88
39Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid150mg + 75mg + 400mgTURBEZIDViên nén bao phimViên nén bao phim hình caplet, màu đỏ nâu, một mặt có vạch ngang, một mặt có chữ RHZ
89
Rifampicin + isoniazid 150mg + 100mgTURBEViên nén bao phimViên nén bao phim hình trụ, màu đỏ nâu, hai mặt lồi, không mùi, một mặt có chữ RH
90
40Spironolacton25mgVEROSPIRONViên nénVỉ 20 viên nén tròn, màu trắng, một mặt có chữ "VEROSPIRON", một mặt trơn
91
50mgVEROSPIRONViên nangVỉ 10 viên nang màu trắng vàng
92
41Cefpodoxim100mgiMEdoxim 100Thuốc cốm pha hỗn dịch uốngBột thuốc đựng trong gói
93
200mgiMEdoxim 200Viên nangViên nang. Vỉ 10 viên
94
C- NHÌN GẦN GIỐNG NHAU
95
42Acid Tranexamic 250mgMedisamin
Viên nang
Viên nang màu trắng cam. Vỉ 10 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medisamin 250mg"
96
Piracetam400mgMEDIACETAMViên nangViên nang màu trắng cam. Vỉ 10 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MEDIACETAM 400mg"
97
43Clorpromazin25mg/2mlAminazin 1,25%Dung dịch tiêmỐng thủy tinh có thể tích 2ml màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Aminazin 1,25%" màu trắng trên nền tím
98
Haloperidol 5mg/1mlHaloperidol 0,5%Dung dịch tiêmỐng thủy tinh có thể tích 1ml màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Haloperidol 0,5%" màu trắng trên nền tím
99
44Lidocain 40mg/2mlLIDOCAIN HYDROCLORIDDung dịch tiêmDung dịch trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc ghi chữ "LIDOCAIN HYDROCLORID"
100
Dexamethason phosphat4mg/1mlDEXAMETHASONEDung dịch tiêmDung dịch trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 1ml. Nhãn trên ống thuốc ghi chữ "DEXAMETHASONE"