| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU, ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU (LASA) | |||||||||||||||||||||||||
2 | ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2058/QĐ-BVVNTĐ ngày 31 tháng 7 năm 2024) | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Tên hoạt chất | Hàm lượng | Tên biệt dược | Dạng bào chế | Mô tả | Hình ảnh | |||||||||||||||||||
4 | A.THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU, NHÌN GẦN GIỐNG NHAU | |||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Aciclovir | 800mg | ACERALGIN | Viên nén | Viên nén màu xanh nhạt, thuôn dài, một mặt có gạch ngang, một mặt khắc chữ "MC". Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "ACERALGIN 800mg" | ||||||||||||||||||||
6 | 400mg | ACERALGIN | Viên nén | Viên nén màu hồng, tròn, hai mặt phẳng, một mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "ACERALGIN 400mg" | ||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid; L-Cysteine; L-Methionine; L-Serine; L-Histidine; L-Proline; L-Threonine; L-Phenylalanine; L-Isoleucine; L-Valine; - L-Alanine; L-Arginine; L-Leucine; Glycine; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine); L-Tryptophan | Mỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4g | Amiparen 10% | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Dung dịch thuốc đựng trong túi có thể tích 200ml, nhãn trên túi thuốc có ghi chữ "Amiparen 10%" | ||||||||||||||||||||
8 | Mỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4g | Amiparen 10% | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Dung dịch thuốc đựng trong túi có thể tích 500ml, nhãn trên túi thuốc có ghi chữ "Amiparen 10%" | ||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Ivabradin | 5mg | Bixebra | Viên nén bao phim | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng cam nhạt, hình chữ nhật, hai mặt lồi với vạch chia ở một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bixebra 5mg" | ||||||||||||||||||||
10 | 7,5mg | Bixebra | Viên nén bao phim | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng cam nhạt, hình tròn, hai mặt hơi lồi vát cạnh. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bixebra 7,5mg" | ||||||||||||||||||||||
11 | 4 | Colistin | 4,5 MIU | Colistimed | Thuốc bột pha tiêm | Bột thuốc màu trắng hoặc gần trắng, đóng trong lọ thủy tinh trong suốt, nắp màu xanh da trời. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "Colistimed" màu xanh da trời, hàm lượng 4,5 MIU | ||||||||||||||||||||
12 | 1 MIU | Colistimed | Thuốc bột pha tiêm | Bột thuốc màu trắng hoặc gần trắng, đóng trong lọ thủy tinh trong suốt, nắp màu xanh dương đậm. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "Colistimed" màu xanh tím than, hàm lượng 1 MIU | ||||||||||||||||||||||
13 | 5 | Cefoperazon | 1g | CEFOPEFAST 1000 | Bột pha tiêm | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh nắp màu xanh da trời, tên thuốc "CEFOPEFAST 1000" trên nhãn màu xanh lá | ||||||||||||||||||||
14 | 2g | CEFOPEFAST 2000 | Bột pha tiêm | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh nắp màu xanh dương đậm, tên thuốc "CEFOPEFAST 2000" trên nhãn màu xanh dương | ||||||||||||||||||||||
15 | 6 | Drotaverin hydroclorid | 40mg | DROTUSC | Viên nén | Viên nén tròn, màu vàng, 1 mặt có chữ "S", 1 mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "DROTUSC" | ||||||||||||||||||||
16 | 80mg | DROTUSC FORTE | Viên nén | Viên nén tròn, màu vàng trơn. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "DROTUSC FORTE" | ||||||||||||||||||||||
17 | 7 | Gemcitabin | 1000mg | GEMNIL | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu đỏ. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "GEMNIL 1000mg" | ||||||||||||||||||||
18 | 200mg | GEMNIL | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu vàng. Nhãn trên lọ thuốc có ghi chữ "GEMNIL 200mg" | ||||||||||||||||||||||
19 | 8 | Gliclazid | 30mg | Gliclada | Viên nén phóng thích kéo dài | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu trắng hoặc gần như trắng, hình bầu dục, hai mặt hơi lồi vát cạnh. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Gliclada 30mg" màu đen | ||||||||||||||||||||
20 | 60mg | Gliclada | Viên nén phóng thích kéo dài | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu trắng hoặc gần như trắng, hình bầu dục, hai mặt lồi. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Gliclada 60mg" màu đen | ||||||||||||||||||||||
21 | 9 | Trastuzumab | 150mg | HERTICAD | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc có ghi "HERTICAD 150mg" | ||||||||||||||||||||
22 | 440mg | HERTICAD | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Bột thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc có ghi "HERTICAD 440mg" | ||||||||||||||||||||||
23 | 10 | Medium-chain Triglycerides (MCT) + Soya-bean oil (LCT) | (5,0g + 5,0g)/100ml | Lipofundin MCT/LCT 10% | Nhũ tương tiêm truyền | Dịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 500ml, cạnh viền nắp màu đỏ, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipofundin MCT/LCT 10% MCT-5, LCT-5" | ||||||||||||||||||||
24 | (10,0g + 10,0g)/100ml | Lipofundin MCT/LCT 20% | Nhũ tương tiêm truyền | Dịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 100ml, cạnh viền nắp màu đỏ, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipofundin MCT/LCT 10% MCT-10, LCT-10" | ||||||||||||||||||||||
25 | Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng | (50g; 12,5g; 3g)/500ml | Lipovenoes 10% PLR | Nhũ tương tiêm truyền | Dịch thuốc màu trắng sữa đựng trong chai thủy tinh có thể tích 500ml, cạnh viền nắp màu bạc, nhãn trên lọ thuốc có ghi "Lipovenoes 10% PLR" | |||||||||||||||||||||
26 | 11 | Methylprednisolon | 4mg | Medlon 4 | Viên nén | Viên nén màu trắng hoặc trắng ngà, hình bầu dục, một mặt trơn, một mặt có gạch ngang. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medlon 4" màu xanh dương | ||||||||||||||||||||
27 | 16mg | Medlon 16 | Viên nén | Viên nén màu trắng hoặc trắng ngà, hình bầu dục, một mặt trơn, một mặt có dấu chữ thập. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medlon" màu đen và số "16" màu cam | ||||||||||||||||||||||
28 | 12 | Metoprolol succinat | 25mg | Betaloc ZOK | Viên nén phóng thích kéo dài | Viên nén màu trắng đến trắng ngà, hình bầu dục, có rãnh ở hai mặt, và khắc chữ A/β trên một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Betaloc ZOK 25mg" | ||||||||||||||||||||
29 | 50mg | Betaloc ZOK | Viên nén phóng thích kéo dài | Viên nén màu trắng đến trắng ngà, hình tròn, có rãnh ở một mặt, và khắc chữ A/mO trên một mặt. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Betaloc ZOK 50mg" | ||||||||||||||||||||||
30 | 13 | Insulin người tác dụng trung bình, trung gian | 100IU/ml,10ml | SciLin N | Hỗn dịch tiêm | Hỗn dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc ghi chữ "Scilin N" màu xanh dương. Viền nhãn có gạch sóng màu xanh lá cây | ||||||||||||||||||||
31 | Insulin người trộn hỗn hợp | 30/70,100UI/1ml,10ml | SciLin M30 | Hỗn dịch tiêm | Hỗn dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh trong suốt, nhãn trên lọ thuốc ghi chữ "Scilin M30" màu xanh dương. Viền nhãn có gạch sóng màu nâu | |||||||||||||||||||||
32 | 14 | Zoledronic acid | 4mg/100ml,100ml | SUN-CLOSEN | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch thuốc đựng trong chai thủy tinh trong suốt có thể tích 100ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "SUN-CLOSEN" màu xanh dương và chữ số "4mg/100ml" màu trắng trên nền xanh dương | ||||||||||||||||||||
33 | 5mg/100ml,100ml | SUN-CLOSEN | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch thuốc đựng trong chai thủy tinh trong suốt có thể tích 100ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "SUN-CLOSEN" màu đỏ và chữ số "5mg/100ml" màu trắng trên nền đỏ | ||||||||||||||||||||||
34 | B- ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU | |||||||||||||||||||||||||
35 | 15 | Aciclovir | 0,09g/3g,5g | ACYCLOVIR 3% | Mỡ tra mắt | Nhãn trên tuýp thuốc có ghi chữ "Thuốc mỡ tra mắt" và chữ "ACYCLOVIR 3%" màu xanh đen | ||||||||||||||||||||
36 | 250mg | Aciclovir 5% | Kem bôi da | Nhãn trên tuýp thuốc có ghi chữ "Kem bôi da" và chữ "Aciclovir" màu xanh lá, chữ số "5%" màu trắng | ||||||||||||||||||||||
37 | 16 | Amikacin | 500mg/2ml | AMIKACIN | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "AMIKACIN" | ||||||||||||||||||||
38 | 500mg/2ml | Amikaver | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "Amikaver" | ||||||||||||||||||||||
39 | 250mg/2ml | SELEMYCIN | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch tiêm vàng nhạt hoặc không màu trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "SELEMYCIN" | ||||||||||||||||||||||
40 | 500mg/2ml | VINPHACINE | Dung dịch tiêm truyền | Dung dịch tiêm đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "VINPHACINE" | ||||||||||||||||||||||
41 | 17 | Bacillus subtilis | 10^7-10^8 CFU/g | Biosubtyl-II | Thuốc bột | Bột thuốc màu trắng ngà được đóng trong gói | ||||||||||||||||||||
42 | 10^7 - 10^8 CFU/250mg | Biosubtyl-II | Viên nang cứng | Viên nang màu đỏ xanh. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||||
43 | 18 | Bisoprolol fumarat | 2,5mg | Bisoprolol | Viên nén bao phim | Vỉ 15 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bisoprolol 2,5mg" | ||||||||||||||||||||
44 | 5mg | Bisoprolol | Viên nén bao phim | Vỉ 25 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Bisoprolol 5mg" | ||||||||||||||||||||||
45 | 19 | Colchicin | 1mg | COLCHICIN | Viên nén | Viên dài, màu hồng cam. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
46 | 1mg | Colchicine capel | Viên nén | Viên tròn. Vỉ 20 viên | ||||||||||||||||||||||
47 | 20 | Clopidogrel | 75mg | Plavix | Viên nén bao phim | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng, hình tròn, 2 mặt lồi, một mặt khắc số "75", mặt kia khắc số "1171". Vỉ 14 viên | ||||||||||||||||||||
48 | 300mg | Plavix | Viên nén bao phim | Viên nén đựng trong vỉ nhôm kín, trong đó viên có màu hồng, thuôn dài, một mặt khắc số "300", mặt kia khắc số "1332". Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||||
49 | 21 | Cao bạch quả; Cao đinh lăng | 20mg + 150mg | Hoạt huyết dưỡng não QN | Viên nang cứng | Viên nang dài. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
50 | Cao đặc rễ đinh lăng (tương đương với rễ đinh lăng); Cao lá bạch quả (tương đương lá bạch quả) | 105mg (tương ứng với 910mg) + 10mg (tương đương 100mg) | Hoạt huyết dưỡng não | Viên bao đường | Viên bao đường màu nâu đen, hình tròn. Vỉ 20 viên | |||||||||||||||||||||
51 | 22 | Natri valproat | 500mg | Dalekine | Viên nén bao phim tan trong ruột | Viên nén bao phim. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
52 | 200mg | DEPAKINE | Viên nén kháng acid dạ dày | Viên nén hình tròn, màu trắng đựng trong lọ nhựa. Lọ 40 viên | ||||||||||||||||||||||
53 | 200mg/ml | DEPAKINE | Dung dịch uống | Dung dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh và kèm thêm 1 bơm đong thể tích | ||||||||||||||||||||||
54 | 333mg + 145mg | DEPAKINE CHRONO | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Viên nén hình bầu dục, màu trắng đựng trong lọ nhựa. Lọ 30 viên | ||||||||||||||||||||||
55 | 23 | Digoxin | 0,25mg/1ml | DIGOXIN-BFS | Dung dịch tiêm | Dung dịch không màu hoặc gần như không màu, đóng trong ống nhựa có thể tích 1ml | ||||||||||||||||||||
56 | 0,5mg/2ml | Digoxin/Anfarm | Dung dịch tiêm | Dịch thuốc đựng trong ống thủy tinh màu nâu có thể tích 2ml | ||||||||||||||||||||||
57 | 24 | Metformin hydroclorid | 500mg | Glucophage XR | Viên nén phóng thích kéo dài | Vỉ 15 viên nén màu trắng, hình tròn, một mặt ghi số "500", một mặt trơn nhẵn | ||||||||||||||||||||
58 | 750mg | Glucophage XR | Viên nén phóng thích kéo dài | Vỉ 15 viên nén màu trắng, hình oval, một mặt ghi số "750", một mặt ghi chữ "MERCK" | ||||||||||||||||||||||
59 | 25 | Metformin hydroclorid | 500mg | Glumeform 500 XR | Viên nén giải phóng kéo dài | Viên nén dài, màu trắng. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
60 | 850mg | Glumeform 850 | Viên nén bao phim | Viên nén tròn, màu trắng. Vỉ 05 viên | ||||||||||||||||||||||
61 | 26 | Cefixim | 200mg | iMErixx 200 | Viên nén bao phim | Viên nén. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
62 | 50mg | iMExime 50 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Bột thuốc đựng trong gói | ||||||||||||||||||||||
63 | 27 | Phenobarbital | 10mg | Garnotal 10 | Viên nén | Viên nén hình thỏi dài, màu xanh lơ, một mặt có vạch ngang, một mặt nhẵn. Mặt sau vỉ thuốc ghi chữ "Garnotal 10" màu đen | ||||||||||||||||||||
64 | 100mg | Garnotal | Viên nén | Viên nén tròn, màu trắng. Mặt sau vỉ thuốc ghi chữ "Garnotal" màu đen | ||||||||||||||||||||||
65 | 28 | Fenofibrat | 145mg | LIPANTHYL NT | Viên nén bao phim | Viên nén hình bầu dục, màu trắng. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||
66 | 200mg | LIPAGIM 200 | Viên nang cứng | Viên nang màu vàng nhạt. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||||
67 | 200mg | LIPANTHYL 200m | Viên nang cứng | Viên nang màu cam. Vỉ 15 viên | ||||||||||||||||||||||
68 | 29 | Lisinopril | 10mg | Lisoril-10 | Viên nén | Viên nén tròn, màu trắng. Vỉ 14 viên | ||||||||||||||||||||
69 | Silymarin | 140mg | Livosil | Viên nang cứng | Viên nang dài, màu nâu. Vỉ 15 viên | |||||||||||||||||||||
70 | 30 | Telmisartan + Hydrochlorothiazid | 40mg + 12,5mg | MIBETEL HCT | Viên nén | Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MIBETEL HCT" | ||||||||||||||||||||
71 | Fenofibrat | 145mg | MIBEFEN NT 145 | Viên nén | Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MIBEFEN NT 145" | |||||||||||||||||||||
72 | 31 | Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) | (700IU + 300IU)/10ml | Mixtard 30 | Hỗn dịch tiêm | Hỗn dịch tiêm đựng trong lọ thủy tinh có nắp màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Mixtard 30" | ||||||||||||||||||||
73 | Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) | 300IU/3ml | Mixtard 30 FlexPen | Hỗn dịch tiêm | Dịch thuốc đựng trong bút tiêm màu xanh lục. Nhãn thuốc có ghi chữ "Mixtard 30 FlexPen" | |||||||||||||||||||||
74 | 32 | Glyceryl trinitrat | 10mg/10ml | NIGLYVID | Dung dịch tiêm | Dung dịch trong suốt, không màu, đựng trong ống thủy tinh có thể tích 10ml. Nhãn thuốc có ghi chữ "NIGLYVID" | ||||||||||||||||||||
75 | Nitroglycerin | 5mg/5ml | A.T Nitroglycerin | Dung dịch tiêm | Dung dịch trong suốt, không màu, đựng trong ống thủy tinh có thể tích 5ml. Nhãn thuốc có ghi chữ " A.T Nitroglycerin" | |||||||||||||||||||||
76 | 33 | Noradrenalin | 1mg/1ml | Noradrenalin | Dung dịch tiêm | Dung dịch trong, đóng trong ống thủy tinh có thể tích 1ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "Noradrenalin 1mg/ml" | ||||||||||||||||||||
77 | 4mg/4ml | NORADRENALNE BASE AGUETTANT | Dung dịch tiêm | Dung dịch màu vàng nhạt đóng trong ống thủy tinh có thể tích 4ml. Nhãn trên ống thuốc có ghi chữ "NORADRENALNE BASE AGUETTANT" | ||||||||||||||||||||||
78 | 34 | Glucose khan; Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid | 4g; 0,7g; 0,58g; 0,3g | ORESOL HƯƠNG CAM | Thuốc bột | Bột màu trắng hay hơi ngà, đóng trong gói thuốc có trọng lượng 5,6g | ||||||||||||||||||||
79 | Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan | 3,5g + 1,5g + 2,545g +20g, 27,9g | ORESOL | Thuốc bột | Bột màu trắng, đóng trong gói thuốc có trọng lượng 27,9g | |||||||||||||||||||||
80 | 35 | Ramipril | 2,5mg | RAMIPRIL GP | Viên nang cứng | Viên nang. Vỉ 07 viên | ||||||||||||||||||||
81 | 5mg | RAMIPRIL 5 | Viên nén | Viên nén. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||||
82 | 36 | Sodium chlorid + Potassium chlorid + Calcium chloride dihydrat + Magnesium chlorid hexahydrate+ Sodium acetat trihydrat + L-Malic acid | (3.3995g + 0.1492g + 0.18375g + 0.10165g + 1.633g + 0.3355g)/500ml | Ringerfundin | Dung dịch tiêm truyền | Dịch thuốc đựng trong chai nhựa màu trắng sữa có thể tích 500ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "Ringerfundin B.Braun" màu xanh da trời | ||||||||||||||||||||
83 | Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O | (3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml | Lactated Ringer's | Dung dịch tiêm truyền | Dịch thuốc đựng trong chai nhựa trong suốt có thể tích 500ml. Nhãn trên chai thuốc có ghi chữ "Lactated Ringer's" màu trắng | |||||||||||||||||||||
84 | 37 | Rocuronium bromid | 50mg/5ml | Rocuronium | Dung dịch tiêm | Dung dịch thuốc đựng trong ống. Nhãn thuốc ghi chữ "Rocuronium 50mg". Hộp 4 vỉ, mỗi vỉ 5 ống | ||||||||||||||||||||
85 | 50mg/5ml | Rocuronium Kabi | Dung dịch tiêm | Dung dịch thuốc đựng trong lọ thủy tinh. Nhãn thuốc ghi chữ "Rocuronium Kabi 10mg/ml". Hộp 10 lọ | ||||||||||||||||||||||
86 | 38 | Albendazol | 400mg | SaVi ALBEN 400 | Viên nén bao phim | Viên dài, màu trắng. Vỉ 01 viên | ||||||||||||||||||||
87 | 200mg | SaVi Albendazol 200 | Viên nén bao phim | Viên tròn, màu trắng. Vỉ 02 viên | ||||||||||||||||||||||
88 | 39 | Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid | 150mg + 75mg + 400mg | TURBEZID | Viên nén bao phim | Viên nén bao phim hình caplet, màu đỏ nâu, một mặt có vạch ngang, một mặt có chữ RHZ | ||||||||||||||||||||
89 | Rifampicin + isoniazid | 150mg + 100mg | TURBE | Viên nén bao phim | Viên nén bao phim hình trụ, màu đỏ nâu, hai mặt lồi, không mùi, một mặt có chữ RH | |||||||||||||||||||||
90 | 40 | Spironolacton | 25mg | VEROSPIRON | Viên nén | Vỉ 20 viên nén tròn, màu trắng, một mặt có chữ "VEROSPIRON", một mặt trơn | ||||||||||||||||||||
91 | 50mg | VEROSPIRON | Viên nang | Vỉ 10 viên nang màu trắng vàng | ||||||||||||||||||||||
92 | 41 | Cefpodoxim | 100mg | iMEdoxim 100 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Bột thuốc đựng trong gói | ||||||||||||||||||||
93 | 200mg | iMEdoxim 200 | Viên nang | Viên nang. Vỉ 10 viên | ||||||||||||||||||||||
94 | C- NHÌN GẦN GIỐNG NHAU | |||||||||||||||||||||||||
95 | 42 | Acid Tranexamic | 250mg | Medisamin | Viên nang | Viên nang màu trắng cam. Vỉ 10 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "Medisamin 250mg" | ||||||||||||||||||||
96 | Piracetam | 400mg | MEDIACETAM | Viên nang | Viên nang màu trắng cam. Vỉ 10 viên. Mặt sau vỉ thuốc có ghi chữ "MEDIACETAM 400mg" | |||||||||||||||||||||
97 | 43 | Clorpromazin | 25mg/2ml | Aminazin 1,25% | Dung dịch tiêm | Ống thủy tinh có thể tích 2ml màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Aminazin 1,25%" màu trắng trên nền tím | ||||||||||||||||||||
98 | Haloperidol | 5mg/1ml | Haloperidol 0,5% | Dung dịch tiêm | Ống thủy tinh có thể tích 1ml màu nâu. Nhãn thuốc có ghi chữ "Haloperidol 0,5%" màu trắng trên nền tím | |||||||||||||||||||||
99 | 44 | Lidocain | 40mg/2ml | LIDOCAIN HYDROCLORID | Dung dịch tiêm | Dung dịch trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 2ml. Nhãn trên ống thuốc ghi chữ "LIDOCAIN HYDROCLORID" | ||||||||||||||||||||
100 | Dexamethason phosphat | 4mg/1ml | DEXAMETHASONE | Dung dịch tiêm | Dung dịch trong suốt đựng trong ống thủy tinh có thể tích 1ml. Nhãn trên ống thuốc ghi chữ "DEXAMETHASONE" | |||||||||||||||||||||