| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC DỊCH VỤ MỜI BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thông báo báo giá số /TB-BVND115 ngày tháng năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
6 | A | Khu A | ||||||||||||||||||||||||
7 | I | Thay Tủ tổng Khu A | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Tủ điện Tổng tại Khu A bao gồm Mục 1: tủ điện tổng, Mục 2: đấu nối cáp điện nguồn. | Tủ điện | 1 | ||||||||||||||||||||||
9 | Vỏ tủ 1800(H)x1600(W)x700(D), Tole 2.0mm | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
10 | STĐ màu kem nhăn RAL7032 | |||||||||||||||||||||||||
11 | 2 lớp cửa, trong nhà, đặt nền | |||||||||||||||||||||||||
12 | Thiết bị chính | |||||||||||||||||||||||||
13 | ACB 3P 1600A 65KA - Fix | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
14 | MCCB 3P 800A 50KA | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
15 | MCCB 3P 500A 36KA | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
16 | MCCB 3P 300A 36KA | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
17 | MCCB 3P 250A 25KA | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
18 | MCCB 3P 200A 25KA | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
19 | MCCB 3P 150A 25KA | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||||
20 | MCCB 3P 100A 25KA | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
21 | MCCB 3P 75A 10KA | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
22 | MCCB 3P 50A 10KA | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||||
23 | Đèn báo pha | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
24 | Cầu chì tép 5A + để RT18 | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
25 | Đồng hồ Volt 0-500V | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
26 | Đồng hồ Ampe 1600/5A | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
27 | Chuyển mạch Volt (48x60) | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
28 | Chuyển mạch Ampe (48x60) | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
29 | Timer 30s | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||||
30 | Realy trung gian 14 chân dẹp + đế | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
31 | Relay bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha,ngược pha | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
32 | Relay bảo vệ quá dòng | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
33 | Relay bảo vệ cham đất | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||
34 | MCT 1000/5A CL.1 ,15VA | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||
35 | PCT 1600/5A CL.5P10,15VA | Cái | 4 | |||||||||||||||||||||||
36 | Busbar bọc co nhiệt | Lô | 1 | |||||||||||||||||||||||
37 | Vật tư phụ tủ điện | Lô | 1 | |||||||||||||||||||||||
38 | Nhân công lắp ráp tủ | Lô | 1 | |||||||||||||||||||||||
39 | 2 | Thi công máng cáp, Làm gọn cáp điện vào và ra tại Tủ điện tổng | m | 10 | ||||||||||||||||||||||
40 | 3 | - Đấu nối Nguồn chính vào Tủ điện tổng mới | Tủ | 1 | ||||||||||||||||||||||
41 | II | - Đấu nối từng hạng mục CB ra tải ( tổng 17 CB) | ||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | + Cb 200A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
43 | 2 | + Cb 150A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
44 | 3 | + Cb 200A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
45 | 4 | + Cb 200A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
46 | 5 | + Cb 300A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
47 | 6 | + Cb 250A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
48 | 7 | + Cb 75A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
49 | 8 | + Cb 75A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
50 | 9 | + Cb 800A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
51 | 10 | + Cb 500A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
52 | 11 | + Cb 300A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
53 | 12 | + Cb 300A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
54 | 13 | + Cb 150A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
55 | 14 | + Cb 50A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
56 | 15 | + Cb 50A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
57 | 16 | + Cb 75A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
58 | 17 | + Cb 100A ra tải và Vật tư phụ: đầu cosse, nắp chụp, ốc vít, băng keo cách điện. lắp đặt dây cáp điện trong máng. | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
59 | III | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng 1 | ||||||||||||||||||||||||
60 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng 1 | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
61 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng 1 đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 21 | ||||||||||||||||||||||
62 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
63 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
64 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
65 | IV | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng 2 | ||||||||||||||||||||||||
66 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng 2 | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
67 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng 2 đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 31 | ||||||||||||||||||||||
68 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
69 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
70 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
71 | V | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng 3 | ||||||||||||||||||||||||
72 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng 3 | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
73 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng 3 đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 41 | ||||||||||||||||||||||
74 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
75 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
76 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
77 | VI | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng 4 | ||||||||||||||||||||||||
78 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng 4 | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
79 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng 4 đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 51 | ||||||||||||||||||||||
80 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
81 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
82 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
83 | VI | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng 5 | ||||||||||||||||||||||||
84 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng 5 | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
85 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng 5 đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 61 | ||||||||||||||||||||||
86 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
87 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
88 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
89 | VII | Thay dây cáp điện Tủ điện tầng thượng | ||||||||||||||||||||||||
90 | 1 | Xử lý và bấm đầu cosse phần tiếp địa và nguôi tủ điện tại Tầng Thượng | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
91 | 2 | Thay dây cáp điện từ tủ điện tầng Thượng đến Tầng trệt Tủ điện tổng | m | 81 | ||||||||||||||||||||||
92 | 3 | Vật Tư phụ: đầu cosse, nắp chụp đầu cosse, ốc vít, bùlon | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
93 | 4 | - Phương án thi công kéo dây cáp điện bấm đầu cosse chờ sẵn | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
94 | 5 | - Cắt điện trong vòng 15p để đấu nối vào Tủ điện tổng mới | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||||
95 | B | Khu B | ||||||||||||||||||||||||
96 | 2 | Vệ sinh tủ điện kiểm tra làm gọi đường dây trong tủ điện | Tủ | 1 | ||||||||||||||||||||||
97 | C | Khu C | ||||||||||||||||||||||||
98 | 2 | Tủ điện Tầng Trệt | Tủ | 2 | ||||||||||||||||||||||
99 | Vệ sinh tủ điện kiểm tra làm gọi đường dây trong tủ điện | |||||||||||||||||||||||||
100 | 3 | Tủ điện Tầng 1 | Tủ | 1 | ||||||||||||||||||||||