DEFGHIJLOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAJAKALAMANAOARAUAXBABDBGBJBKBLBM
1
3
VMã hàngMô tả hàng hoá - Tiếng ViệtMô tả hàng hoá - Tiếng AnhĐơn vị
tính
NK
TT
NK
ưu
đãi
VATACFTAATIGAAJCEPVJEPAAKFTAAANZFTAAIFTAVKFTAVCFTAVN-EAEUCPTPPAHKFTAVNCUEVFTAUKVFTAVN-LAOVIFTARCEPTTT
ĐB
XKXK
CP
TPP
XK
EV
XK
UKV
Thuế BV
MT
Chính sách mặt hàng
theo mã HS
Giảm VATChi tiết giảm VAT
4
AseanÚcTrung QuốcNhậtHànNew Zealand
5
ABCED134567891011121314151617181919202122232425262728293031FGH
8
PHẦN ISECTION I
9
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬTLIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS
10
Chú giảiNotes
11
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.
12
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.
13
Chương 1Chapter 1
14
Động vật sốngLive animals
15
Chú giảiNote
16
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:1. This Chapter covers all live animals except:
17
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
18
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and
19
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.(c) Animals of heading 95.08.
20
0a01010101Ngựa, lừa, la sốngLive horses, asses, mules and hinnies#REF!
21
1a- Ngựa:- Horses:
22
2a0101210001012100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
23
2a0101290001012900- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
24
1a010130010130- Lừa:- Asses:
25
2a0101301001013010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
26
2a0101309001013090- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000004000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
27
1a0101900001019000- Loại khác- Otherkg/con7.55*,5000000000000004000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
28
0a01020102Động vật sống họ trâu bòLive bovine animals
29
1a- Gia súc:- Cattle:
30
2a0102210001022100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
31
2a010229010229- - Loại khác:- - Other:
32
3a- - - Gia súc đực:- - - Male cattle:
33
4a0102291101022911- - - - Bò thiến (SEN)- - - - Oxenkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
34
4a0102291901022919- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
35
3a0102299001022990- - - Loại khác- - - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
36
1a- Trâu:- Buffalo:
37
2a0102310001023100- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
38
2a0102390001023900- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
39
1a010290010290- Loại khác:- Other:
40
2a0102901001029010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
41
2a0102909001029090- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
42
0a01030103Lợn sốngLive swine
43
1a0103100001031000- Loại thuần chủng để nhân giống- Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000*00000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
44
1a- Loại khác:- Other:
45
2a0103910001039100- - Khối lượng dưới 50 kg- - Weighing less than 50 kgkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
46
2a0103920001039200- - Khối lượng từ 50 kg trở lên- - Weighing 50 kg or morekg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
47
0a01040104Cừu, dê sốngLive sheep and goats
48
1a010410010410- Cừu:- Sheep:
49
2a0104101001041010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
50
2a0104109001041090- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
51
1a010420010420- Dê:- Goats:
52
2a0104201001042010- - Loại thuần chủng để nhân giống- - Pure-bred breeding animalskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
53
2a0104209001042090- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
54
0a01050105Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôiLive poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls
55
1a- Loại khối lượng không quá 185 g:- Weighing not more than 185 g:
56
2a010511010511- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:- - Fowls of the species Gallus domesticus:
57
3a0105111001051110- - - Để nhân giống (SEN)- - - Breeding fowlskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
58
3a0105119001051190- - - Loại khác- - - Otherkg/con1510*,5
0 (-PH)
500
0 (-PH)
00000010007.1000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
59
2a010512010512- - Gà tây:- - Turkeys:
60
3a0105121001051210- - - Để nhân giống (SEN)- - - Breeding turkeyskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
61
3a0105129001051290- - - Loại khác- - - Otherkg/con1510*,5000000000000003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
62
2a010513010513- - Vịt, ngan:- - Ducks:
63
3a0105131001051310- - - Để nhân giống (SEN)- - - Breeding ducklingskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
64
3a0105139001051390- - - Loại khác- - - Otherkg/con1510*,5000000000000003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
65
2a010514010514- - Ngỗng:- - Geese:
66
3a0105141001051410- - - Để nhân giống (SEN)- - - Breeding goslingskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
67
3a0105149001051490- - - Loại khác- - - Otherkg/con1510*,5000000000000004000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
68
2a010515010515- - Gà lôi:- - Guinea fowls:
69
3a0105151001051510- - - Để nhân giống (SEN)- - - Breeding guinea fowlskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
70
3a0105159001051590- - - Loại khác- - - Otherkg/con1510*,5000000000000004000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
71
1a- Loại khác:- Other:
72
2a010594010594- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:- - Fowls of the species Gallus domesticus:
73
3a0105941001059410- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi- - - Breeding fowls, other than fighting cockskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
74
3a- - - Gà chọi:- - - Fighting cocks:
75
4a0105944101059441- - - - Khối lượng không quá 2 kg- - - - Weighing not more than 2 kgkg/con7.55*,5050000000005005000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
76
4a0105944901059449- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con7.55*,5050000000005005000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
77
3a- - - Loại khác:- - - Other:
78
4a0105949101059491- - - - Khối lượng không quá 2 kg- - - - Weighing not more than 2 kgkg/con1510*,5
0 (-MY, PH)
500
0 (-PH)
0000005004000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
79
4a0105949901059499- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con1510*,5
0 (-MY, PH)
500
0 (-PH)
0000005003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
80
2a010599010599- - Loại khác:- - Other:
81
3a0105991001059910- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)- - - Breeding duckskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
82
3a0105992001059920- - - Vịt, ngan loại khác- - - Other duckskg/con7.55*,5050000000005003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
83
3a0105993001059930- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)- - - Breeding geese, turkeys and guinea fowlskg/con50*000000000000000000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
84
3a0105994001059940- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác- - - Other geese, turkeys and guinea fowlskg/con7.55*,5050000000005003.6000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
85
0a01060106Động vật sống khácOther live animals
86
1a- Động vật có vú:- Mammals:
87
2a0106110001061100- - Bộ động vật linh trưởng- - Primateskg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
88
2a010612010612- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):
89
3a0106121001061210- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)- - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)kg/con7.55*,50000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
90
3a0106122001061220- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)- - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)kg/con7.55*,50000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
91
2a0106130001061300- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)- - Camels and other camelids (Camelidae)kg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
92
2a0106140001061400- - Thỏ (Rabbits và hares)- - Rabbits and hareskg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
93
2a0106190001061900- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
94
1a0106200001062000- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)- Reptiles (including snakes and turtles)kg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
95
1a- Các loại chim:- Birds:
96
2a0106310001063100- - Chim săn mồi - - Birds of preykg/con7.55*,500000000000000*000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
97
2a0106320001063200- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)kg/con7.55*,500000000000000*000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
98
2a0106330001063300- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)- - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)kg/con7.55*,5000000000000004000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
99
2a0106390001063900- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,50000000000000001.7000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
100
1a- Côn trùng:- Insects:
101
2a0106410001064100- - Các loại ong- - Beeskg/con7.55*,5000000000000001.7000000
Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
102
2a0106490001064900- - Loại khác- - Otherkg/con7.55*,5000000000000003.6000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
103
1a0106900001069000- Loại khác- Otherkg/con7.55*,5000000000000004000000
DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08)/Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)