| D | E | F | G | H | I | J | L | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AR | AU | AX | BA | BD | BG | BJ | BK | BL | BM | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | V | Mã hàng | Mô tả hàng hoá - Tiếng Việt | Mô tả hàng hoá - Tiếng Anh | Đơn vị tính | NK TT | NK ưu đãi | VAT | ACFTA | ATIGA | AJCEP | VJEPA | AKFTA | AANZFTA | AIFTA | VKFTA | VCFTA | VN-EAEU | CPTPP | AHKFTA | VNCU | EVFTA | UKVFTA | VN-LAO | VIFTA | RCEPT | TT ĐB | XK | XK CP TPP | XK EV | XK UKV | Thuế BV MT | Chính sách mặt hàng theo mã HS | Giảm VAT | Chi tiết giảm VAT | |||||||||
4 | Asean | Úc | Trung Quốc | Nhật | Hàn | New Zealand | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | A | B | C | E | D | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | F | G | H | |||||
8 | PHẦN I | SECTION I | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT | LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Chú giải | Notes | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non. | 1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh. | 2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Chương 1 | Chapter 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Động vật sống | Live animals | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Chú giải | Note | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ: | 1. This Chapter covers all live animals except: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | (a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08; | (a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08; | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | (b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và | (b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | (c) Động vật thuộc nhóm 95.08. | (c) Animals of heading 95.08. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | 0 | a0101 | 0101 | Ngựa, lừa, la sống | Live horses, asses, mules and hinnies | #REF! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 1 | a | - Ngựa: | - Horses: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 2 | a01012100 | 01012100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
23 | 2 | a01012900 | 01012900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
24 | 1 | a010130 | 010130 | - Lừa: | - Asses: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 2 | a01013010 | 01013010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
26 | 2 | a01013090 | 01013090 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
27 | 1 | a01019000 | 01019000 | - Loại khác | - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
28 | 0 | a0102 | 0102 | Động vật sống họ trâu bò | Live bovine animals | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 1 | a | - Gia súc: | - Cattle: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | 2 | a01022100 | 01022100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
31 | 2 | a010229 | 010229 | - - Loại khác: | - - Other: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 3 | a | - - - Gia súc đực: | - - - Male cattle: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | 4 | a01022911 | 01022911 | - - - - Bò thiến (SEN) | - - - - Oxen | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
34 | 4 | a01022919 | 01022919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
35 | 3 | a01022990 | 01022990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
36 | 1 | a | - Trâu: | - Buffalo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 2 | a01023100 | 01023100 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
38 | 2 | a01023900 | 01023900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
39 | 1 | a010290 | 010290 | - Loại khác: | - Other: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | 2 | a01029010 | 01029010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
41 | 2 | a01029090 | 01029090 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
42 | 0 | a0103 | 0103 | Lợn sống | Live swine | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 1 | a01031000 | 01031000 | - Loại thuần chủng để nhân giống | - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
44 | 1 | a | - Loại khác: | - Other: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 2 | a01039100 | 01039100 | - - Khối lượng dưới 50 kg | - - Weighing less than 50 kg | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
46 | 2 | a01039200 | 01039200 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | - - Weighing 50 kg or more | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
47 | 0 | a0104 | 0104 | Cừu, dê sống | Live sheep and goats | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | 1 | a010410 | 010410 | - Cừu: | - Sheep: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 2 | a01041010 | 01041010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
50 | 2 | a01041090 | 01041090 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
51 | 1 | a010420 | 010420 | - Dê: | - Goats: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | 2 | a01042010 | 01042010 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
53 | 2 | a01042090 | 01042090 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
54 | 0 | a0105 | 0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 1 | a | - Loại khối lượng không quá 185 g: | - Weighing not more than 185 g: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | 2 | a010511 | 010511 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | - - Fowls of the species Gallus domesticus: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 3 | a01051110 | 01051110 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding fowls | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
58 | 3 | a01051190 | 01051190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 (-PH) | 5 | 0 | 0 | 0 (-PH) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | 7.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
59 | 2 | a010512 | 010512 | - - Gà tây: | - - Turkeys: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 3 | a01051210 | 01051210 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding turkeys | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
61 | 3 | a01051290 | 01051290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
62 | 2 | a010513 | 010513 | - - Vịt, ngan: | - - Ducks: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | 3 | a01051310 | 01051310 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducklings | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
64 | 3 | a01051390 | 01051390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
65 | 2 | a010514 | 010514 | - - Ngỗng: | - - Geese: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | 3 | a01051410 | 01051410 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding goslings | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
67 | 3 | a01051490 | 01051490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
68 | 2 | a010515 | 010515 | - - Gà lôi: | - - Guinea fowls: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 3 | a01051510 | 01051510 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding guinea fowls | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
70 | 3 | a01051590 | 01051590 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
71 | 1 | a | - Loại khác: | - Other: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | 2 | a010594 | 010594 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | - - Fowls of the species Gallus domesticus: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | 3 | a01059410 | 01059410 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | - - - Breeding fowls, other than fighting cocks | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
74 | 3 | a | - - - Gà chọi: | - - - Fighting cocks: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | 4 | a01059441 | 01059441 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
76 | 4 | a01059449 | 01059449 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
77 | 3 | a | - - - Loại khác: | - - - Other: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | 4 | a01059491 | 01059491 | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 (-MY, PH) | 5 | 0 | 0 | 0 (-PH) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
79 | 4 | a01059499 | 01059499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/con | 15 | 10 | *,5 | 0 (-MY, PH) | 5 | 0 | 0 | 0 (-PH) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Giống vật nuôi cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.03); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
80 | 2 | a010599 | 010599 | - - Loại khác: | - - Other: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | 3 | a01059910 | 01059910 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducks | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
82 | 3 | a01059920 | 01059920 | - - - Vịt, ngan loại khác | - - - Other ducks | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
83 | 3 | a01059930 | 01059930 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls | kg/con | 5 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
84 | 3 | a01059940 | 01059940 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | - - - Other geese, turkeys and guinea fowls | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
85 | 0 | a0106 | 0106 | Động vật sống khác | Other live animals | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | 1 | a | - Động vật có vú: | - Mammals: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | 2 | a01061100 | 01061100 | - - Bộ động vật linh trưởng | - - Primates | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
88 | 2 | a010612 | 010612 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | 3 | a01061210 | 01061210 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | ||||||||||||
90 | 3 | a01061220 | 01061220 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | ||||||||||||
91 | 2 | a01061300 | 01061300 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | - - Camels and other camelids (Camelidae) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
92 | 2 | a01061400 | 01061400 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | - - Rabbits and hares | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
93 | 2 | a01061900 | 01061900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
94 | 1 | a01062000 | 01062000 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | - Reptiles (including snakes and turtles) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
95 | 1 | a | - Các loại chim: | - Birds: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | 2 | a01063100 | 01063100 | - - Chim săn mồi | - - Birds of prey | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
97 | 2 | a01063200 | 01063200 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | * | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
98 | 2 | a01063300 | 01063300 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
99 | 2 | a01063900 | 01063900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | ||||||||||||
100 | 1 | a | - Côn trùng: | - Insects: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
101 | 2 | a01064100 | 01064100 | - - Các loại ong | - - Bees | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
102 | 2 | a01064900 | 01064900 | - - Loại khác | - - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||
103 | 1 | a01069000 | 01069000 | - Loại khác | - Other | kg/con | 7.5 | 5 | *,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch động vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.01)/Kiểm dịch thủy sản (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.05)/Loài thủy sản được phép KD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.06)/Loài thủy sản cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.08)/Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.09); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2) | |||||||||||||