| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 17 tháng 8 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Bắc Kạn | TP.Bắc Kạn CT 15 từ 18/7/2021 | Đức Xuân | Salon tóc Huỳnh Tây; Ngõ 25 đường Kom Tum | |||||||||||||||||||||
13 | Phùng Chí Kiên | Ngõ 332 đường Võ Nguyên Giáp , tổ 1,2,3 | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2 | Bắc Giang | Tp Bắc Giang | Tân Mỹ | Cách ly y tế toàn bộ chợ Mía, và khu vực lân cận xung quang chợ Mía | ADCT 16 từ 20h ngày 15/8 | ||||||||||||||||||||
15 | 3 | Bắc Ninh | TP.Bắc Ninh | Vân Dương | Khu Lãm Trại | Từ ngày 16/8 | ||||||||||||||||||||
16 | Lương Tài | Phong toả từ ngày 15/8 (14 ngày) | ||||||||||||||||||||||||
17 | 4 | Hà Nội thực hiện CT 16 Từ ngày 24/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
18 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 512 Nguyễn Văn Linh | |||||||||||||||||||||
19 | Kênh Dương | Trại Lẻ | Từ ngày 31/7 | |||||||||||||||||||||||
20 | 6 | Hải Dương | Nam Sách | Nam Sách | Khu Nhân Hưng, Mạc Thị Bưởi | Từ ngày 27/7 | ||||||||||||||||||||
21 | Thái Tân | Khú giáp Gia Bình TT Nam Sách | 7/27/2021 | |||||||||||||||||||||||
22 | Thanh Quang | Chợ Rồng | Từ ngày 8/8 | |||||||||||||||||||||||
23 | Khu vực quán thịt chó Ánh Vi | Từ ngày 8/8 | ||||||||||||||||||||||||
24 | Quốc Tuấn | Thôn Lương Gián | Từ ngày 8/8 | |||||||||||||||||||||||
25 | Nam Hồng | Khu vực chợ Hóp | 7/27/2021 | |||||||||||||||||||||||
26 | Tứ Kỳ | Đại Hợp | Thôn Quảng Giang | Từ ngày 8/8 | ||||||||||||||||||||||
27 | Chí Minh | Thôn Nam An | Từ ngày 3/8 | |||||||||||||||||||||||
28 | TP.Hải Dương | Tứ Minh | Khu Tứ Thông; Thượng Đạt | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||||
29 | Tân Bình | Khu 10 | ||||||||||||||||||||||||
30 | Tiền Tiến | Xóm Trạm Bơm, Thôn Cập Nhất | Từ ngày 4/8 | |||||||||||||||||||||||
31 | Kinh Môn | Liên Hoà | Thôn Hưng Hoà | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||||
32 | Thượng Quận | Thôn Bãi Mạc | ||||||||||||||||||||||||
33 | Kim Thành | Kim Xuyến | Thôn Quỳnh Khê1 và Quỳnh Khê 2 | Phong tỏa từ ngày 31/7 | ||||||||||||||||||||||
34 | Gia Lộc | Gia Lương | Thôn Luỹ Dương | Từ ngày 6/8 | ||||||||||||||||||||||
35 | Gia Tân | Lãng Xuyên, Phúc tân, An Tân | Từ ngày 10/8 | |||||||||||||||||||||||
36 | Gia Khánh | |||||||||||||||||||||||||
37 | Ninh Giang | Ứng Hoè | Phong toả tạm thời từ ngày 10/8 | |||||||||||||||||||||||
38 | 6 | Hà Nam | Lý Nhân | Đạo Lý | Thôn Sàng | từ 19/7/2021 | ||||||||||||||||||||
39 | Kim Bảng | Thi Sơn | Thôn 4 (xóm 12 cũ) | |||||||||||||||||||||||
40 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn | Thực hiện CT 16 từ 11/8/2021 | ||||||||||||||||||||||
41 | 8 | Hưng Yên | Khoái Châu | Tân Dân | Chợ đầu mối Đông Tảo | Từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||
42 | Một phần đội 15 Thôn Bãy Sậy | Từ ngày 1/8 | ||||||||||||||||||||||||
43 | Văn Giang | Văn Giang | Thôn Công Luận 2 | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||||
44 | Yên Mỹ | Yên Phú | Chợ Nông sản Phú Bình | Từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||||
45 | Thôn Mễ Hạ | Từ ngày 3/8 | ||||||||||||||||||||||||
46 | 9 | Lạng Sơn | TP Lạng Sơn | Vĩnh Trại | Phòng khám đa khoa số 2, Nguyễn Du | Từ ngày 12/8 | ||||||||||||||||||||
47 | Văn Lãng | TT Na Sầm | ADCT 16 từ ngày 12/8 | |||||||||||||||||||||||
48 | 10 | Nam Định | Vũ Bản | Hiền Khánh | Thôn Liên Xương | Từ ngày 11/8 | ||||||||||||||||||||
49 | Tân Khánh | Thôn Thọ Trường | 10.8.2021 | |||||||||||||||||||||||
50 | Mỹ Lộc | TT Mỹ Lộc | TDP Bắc Lê Xá, Nam Lê Xá | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||||
51 | 11 | Phú Thọ | Phù Ninh | Xã Phú Lộc, Gia Thanh, Hạ Giáp, xung quanh trụ sở công ty Tân Thành | Kết thúc phong tỏa ngày 13/8/2021 | |||||||||||||||||||||
52 | 12 | Quảng Ninh | TX Quảng Yên | Quảng Yên | Khu vực kinh doanh trước cổng Chợ Rừng | 7/22/2021 | ||||||||||||||||||||
53 | Khu 3 | 7/21/2021 | ||||||||||||||||||||||||
54 | 13 | Sơn La | Phù Yên CT 15 từ 13/8/2021 | Huy Thượng CT 16 từ 13/8/2021 | ||||||||||||||||||||||
55 | 14 | Thái Nguyên | TP. Sông Công | Bách Quang | Công ty TNHH thép Tùng Chi | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||
56 | Phố Cò | TDP Việt Đức | PT tạm thời từ ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
57 | Phú Bình | Tân Kim | Xóm Quyết Tiến, La Đao, La Đuốc | Phỏng tỏa ngày 29/7 | ||||||||||||||||||||||
58 | Tân Khánh | AD CT 16 từ ngày 29/7 | AD CT 16 từ ngày 29/7 | |||||||||||||||||||||||
59 | 15 | Vĩnh Phúc | Yên Lạc | Đại Tự | 05 trường hợp dương tính ngày 7/7/2021 được cách ly ngay. Ko có ca thứ phát tại cộng đồng | |||||||||||||||||||||
60 | 16 | BÌNH ĐỊNH (AD CT 15 đến ngày 25/8) | Thị xã An Nhơn | Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn An, Nhơn Phong và Nhơn Hạnh | ADCT 16 từ 14/8 | |||||||||||||||||||||
61 | Xã, phường còn lại | ADCT 15 từ ngày 14/8 | ||||||||||||||||||||||||
62 | Phù Cát | Cát Chánh | ADCT 16 từ 2/8 | |||||||||||||||||||||||
63 | TT Cát Tiến, Cát Hải | ADCT 16 từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||||||
64 | Cát Tường | ADCT 16 từ 30/7 | ||||||||||||||||||||||||
65 | Các xã còn lại | ADCT 15 từ 2/8 | ||||||||||||||||||||||||
66 | Phù Mỹ | Mỹ Hiệp | Từ ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
67 | Hoài Ân | Ân Tường Tây | ADCT 16 từ 7/8 | |||||||||||||||||||||||
68 | Tuy Phước | Phước Hoà | ADCT 16 từ 3/8 | |||||||||||||||||||||||
69 | 17 | BÌNH THUẬN (AD CT 15 từ 20/7) | Tp Phan Thiết | ADCT 16 từ ngày 2/8 ( 14 ngày) | ||||||||||||||||||||||
70 | Phú Qúy | Long Hải | Thôn Đông Hải | Từ ngày 23/7 | ||||||||||||||||||||||
71 | Tuy Phong | TTYT huyện | ||||||||||||||||||||||||
72 | TX La Gi | AD CT 16 từ ngày 26/7 -11/8 | ||||||||||||||||||||||||
73 | 18 | Đà Nẵng Thực hiện CT 16 Từ 31/7/2021 | Liên chiểu | Hòa Khánh Bắc thực hiện CT 16 từ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||
74 | Thanh Khê | Thạc Gián | CT 16 TỪ 17/7/2021 | |||||||||||||||||||||||
75 | An Khê | |||||||||||||||||||||||||
76 | Chính Gián | Công ty Nhựa Duy Tân (Địa chỉ: 145 Điện Biên Phủ) | ||||||||||||||||||||||||
77 | 143 Điện Biên Phủ | |||||||||||||||||||||||||
78 | Cẩm Lệ | Hòa Xuân | 25 Nguyễn Mậu Tài, | |||||||||||||||||||||||
79 | 48 Lê Quang Hòa | |||||||||||||||||||||||||
80 | Hòa Thọ Đông | Tổ 41 đường Bình Thái 1 | Phong tỏa ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
81 | Hòa An | CT 16 TỪ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
82 | Hải Châu | Hòa Thuận Tây | 16 Nguyễn Thành Hãn, | |||||||||||||||||||||||
83 | Hòa Cường Nam | 75 Trịnh Công Sơn | ||||||||||||||||||||||||
84 | Hòa Cường Bắc | 129 Nguyễn Hữu Dật | ||||||||||||||||||||||||
85 | Ngũ Hành Sơn | Mỹ An | 49 An Thượng 6 | |||||||||||||||||||||||
86 | Sơn Trà | Phước Mỹ | 32 Tô Hiến Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | ||||||||||||||||||||||
87 | An Hải Bắc | 69 Lý Đạo Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
88 | Thọ Quang | 38 Yết Kiêu | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
89 | Căn hộ Phố Núi 15-16 Lê Đức Thọ | Từ ngày 18/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
90 | Ku chung cư làng cá 1B - Khúc Hạo | Từ ngày 21/7-4/ | ||||||||||||||||||||||||
91 | Nại Hiên Đông | Khu công nghiệp An Đồn | Từ Ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
92 | 11 Nại Hiên 4 | Từ ngày 19/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
93 | An Hải Bắc | 25 An Hải 12 | Từ 21/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
94 | An Hải Tây | Tòa nhà 421 Trần Hưng Đạo | Từ ngày 16/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
95 | Hòa Vang | Hòa Châu | Tổ 8 - Đông Hòa | |||||||||||||||||||||||
96 | 19 | ĐẮK LẮC (AD CT 15 đến 17/8) | TP Buôn Ma Thuột | AD CT 15 từ 15/8 | ||||||||||||||||||||||
97 | M’Drắk | Thị trấn | TTYT Huyện M’Drắk | Từ ngày 7/8 | ||||||||||||||||||||||
98 | Ea Riêng | Thôn 11 | Từ ngày 9/8 | |||||||||||||||||||||||
99 | Lắk | Yang Tao | Dơng Bắk, Yôk Đuôn, Cuôr Tak, Cuôr Dung, Buôn Bhôk | AD CT 16 từ ngày 11/8 | ||||||||||||||||||||||
100 | Krông Pắc AD CT 16 từ ngày 11/8 | Vụ Bổn | Thôn 6,7 | Từ ngày 8/8 -22/8 | ||||||||||||||||||||||