| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG SO SÁNH , ĐÁNH GIÁ GIỮA VRF-MIDEA VÀ CÁC HÃNG VRF KHÁC | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Diễn giải nội dung | MIDEA | DAIKIN | PANASONIC | GREE | HAIER | HAISENSE | LG | MITSUBISHI | Kết Luận | |||||||||||||||
3 | DÀN NÓNG | |||||||||||||||||||||||||
4 | A | MÁY NÉN | ||||||||||||||||||||||||
5 | I | Máy nén được quý như trái tim của hệ thống VRF. Để biết 1 máy nén tốt thì ta dựa vào các đặt tính như sau. | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Chất liệu làm nên các bộ phận bên trong của của máy nén. | Thép | Thép | Thép | Thép | Thép | Thép | Thép | Thép | Bảng chất đơn giản nhà máy của Midea đều sản xuất cho các hãng còn lại. | |||||||||||||||
7 | 2 | Thể tích buồng nén | Rất lớn | Lớn | Lớn | Lớn | Vừa | Vừa | Vừa | Lớn | Thể hiện sức mạnh mẻ của máy nén Midea không các hãng lớn khác. | |||||||||||||||
8 | 3 | Động cơ | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Nam châm vĩnh cữu | Thể hiện các thương hiệu nổi tiếng có thì Midea đều có. | |||||||||||||||
9 | II | Công nghệ sử dụng ở máy nén. | ||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Máy nén cuộc biến tầng DC (scroll) | v | v | v | v | v | v | máy nén kiểu quay ( Rotary) | v | Thể hiện các thương hiệu nổi tiếng có thì Midea đều có. | |||||||||||||||
11 | 2 | Sử phương pháp hun hơi ẩm tăng cường ( EVI: Enhanced Vapor Injection), làm tăng hệ số COP | v | Không có | v | v, nhưng hệ số thấp hơn | Không có | Không có | v | Không có | Thể hiện được cộng nghệ máy nén của Midea tối ưu và làm tăng được hệ số COP cao so với các hãng khác | |||||||||||||||
12 | B | DÀN TRAO ĐỔI NHIỆT | ||||||||||||||||||||||||
13 | I | Hình dạng dàn trao đổi nhiệt | ||||||||||||||||||||||||
14 | 1 | Dàng trao đổi nhiệt đa hình dạng. | Dàn trao đổi chữ C | Dàn trao đổi chữ G | Thể hiện được dàn trao đổi nhiệt của Midea đã phát triển ở hình dạng và kích thước làm tăng hệ số trao đổi nhiệt với môi trường không thua kém các hãng khác trên thị trường thậm chí còn tốt hơn về chất lượng. | |||||||||||||||||||||
15 | C | BOAR MẠCH ĐIỀU KHIỂN | ||||||||||||||||||||||||
16 | 1 | Về tổng thể boar mạch | Midea được thiết kế hiện đại, chắc chắc để đảm bảo độ bền bỉ của hệ thống.Bảng lọc DC, công tắc tơ AC, mô-đun biến tần và mạch truyền động máy nén được tích hợp vào một bảng truyền động biến tần máy nén. Thiết kế tích hợp có thể làm giảm các kết nối dây rất nhiều, làm cho hệ thống dây điện đơn giản và đáng tin cậy hơn. | |||||||||||||||||||||||
17 | 2 | Công nghệ tiến tiến đối với boar mạch. | Ống môi chất lạnh hình chữ U kép làm giảm nhiệt độ PCB và nâng cao độ tin cậy So với ống môi chất lạnh hình chữ U đơn, nhiệt độ PCB thấp hơn 5 °C, So với phương pháp làm mát không khí, nhiệt độ PCB thấp hơn 10 °C. | Daikin sử dụng ống làm lạnh hình chữ U đơn để làm mát PCB | Gree sử dụng ống làm lạnh hình chữ U đơn để làm mát PCB | Haier sử dụng không khí làm mát PCB | Haisense sử dụng ống làm lạnh hình chữ U đơn để làm mát PCB | Sử dụng ống ga kiểu đơn để làm mát PCB | ||||||||||||||||||
18 | 3 | Chứng minh bằng vedeo | https://www.youtube.com/watch?v=BgcNvjYLmz0 | |||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||